Trắc nghiệm Tín dụng Cá nhân - Học viện Tài chính (AOF)

Bộ câu hỏi trắc nghiệm về Tín dụng Cá nhân dành cho sinh viên Học viện Tài chính (AOF). Tài liệu giúp ôn tập và củng cố kiến thức về các hình thức tín dụng cá nhân, quy trình xét duyệt, quản lý rủi ro tín dụng và vai trò của tín dụng cá nhân trong phát triển kinh tế. Hỗ trợ sinh viên chuẩn bị tốt cho các kỳ thi học phần và nâng cao kỹ năng chuyên môn.

Từ khoá: trắc nghiệm Tín dụng Cá nhân Học viện Tài chính AOF tín dụng tiêu dùng quản lý rủi ro tín dụng quy trình tín dụng ôn tập tài chính câu hỏi trắc nghiệm luyện thi tín dụng cá nhân kinh tế tài chính

Số câu hỏi: 297 câuSố mã đề: 6 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm Mã đề 1!

Xem trước nội dung
Câu 1: 0.2 điểm
Theo Quy chế 746/QC-HDTV-RKTD ngày 29/9/2023, các mức xếp hạng trên Hệ thống xếp hạng tương ứng với nợ nhóm 2 đối với khách hàng là cá nhân và khách hàng pháp nhân (không bao gồm pháp nhân là Tổ chức tín dụng) ?
A.  
B1,B2,B3
B.  
B
C.  
DI
Câu 2: 0.2 điểm
Theo Quy chế 599/QC-HĐTV-RRTD ngày 30/9/2021, Nợ xấu là gì?
A.  
Nợ đủ tiêu chuẩn
B.  
Nợ dưới tiêu chuẩn
C.  
Là nợ xấu nội bảng, gồm nợ thuộc các nhóm 3,4 và 5.
Câu 3: 0.2 điểm
Theo Quy chế 599/QC-HĐTV-RRTD ngày 30/9/2021, Khoản nợ nào sau đây được phân loại nợ Nhóm 3?
A.  
Khoản nợ quá hạn từ 181 đến 360 ngày
B.  
Khoản nợ quá hạn trên 360 ngày
C.  
Khoản nợ quá hạn từ 91 ngày đến 180 ngày
Câu 4: 0.2 điểm
Theo Quy chế số 208/QC- HĐTV-TD ngày 12/4/2023, Anh/chị hãy cho biết: Thẩm quyền quyết định mức chi phí sử dụng dịch vụ của AMC để xử lý nợ đối với Tổng Giám đốc ?
A.  
Các khoản nợ xấu theo yêu cầu của HĐTV, Tổng Giám đốc, Hội đồng xử lý TSBĐ Trụ sở chính nhưng tối đa không quá 15 (mười lăm) tỷ đồng đối với một khoản nợ.
B.  
Vượt thẩm quyền của Giám đốc Chi nhánh nhưng tối đa không quá 10 (mười) tỷ đồng đối với một khoản nợ.
C.  
Vượt thẩm quyền của Giám đốc Chi nhánh nhưng tối đa không quá 15 (mười lăm) tỷ đồng đối với một khoản nợ.
D.  
Đáp án 1 và 3
Câu 5: 0.2 điểm
Anh/chị hãy cho biết thành phần Hội đồng xử lý rủi ro tại Chi nhánh loại 1 bao gồm?
A.  
- Giám đốc;“ Phó Giám đốc được phân công; Trưởng phòng kế toán và ngân quỹ; - Trưởng phòng Kiểm tra, giám sát nội bộ hoặc Lãnh đạo phòng tổng hợp phụ trách công tác kiểm tra, kiểm soát nội bộ (nếu có); Lãnh đạo Phòng Khách hàng phụ trách công tác xử lý rủi ro đối với CN không có Phòng Kế hoạch & QLRR (không phải người thẩm định khoản vay); - Các thành viên khác do Chủ tịch Hội đồng quyết định
B.  
Giám đốc; trưởng phòng kế toán và ngân quỹ; - Trưởng phòng kiểm tra, giám sát nội bộ hoặc bộ phận kiểm tra thuộc phòng tổng hợp; - Trưởng phòng kế hoạch & QLRR
C.  
Giám đốc; trưởng phòng kế toán và ngân quỹ; - Trưởng phòng kiểm tra, giám sát nội bộ hoặc bộ phận kiểm tra thuộc phòng tổng hợp; - Trưởng phòng khách hàng; - Các thành viên khác do Chủ tịch Hội đồng quyết định.
D.  
Giám đốc; trưởng phòng kế toán và ngân quỹ; - Trưởng phòng kiểm tra, giám sát nội bộ hoặc bộ phận kiểm tra thuộc phòng tổng hợp; Trưởng phòng kế hoạch & QLRR hoặc Lãnh đạo Phòng Khách hàng phụ trách công tác xử lý rủi ro đối với CN không có Phòng Kế hoạch & QLRR (không phải người thẩm định khoản vay)
Câu 6: 0.2 điểm
Về giao dịch tiền gửi có kỳ hạn, khi các bên không thỏa thuận và pháp luật không quy định thì văn bản ủy quyền có hiệu lực bao lâu?
A.  
06 tháng, kể từ ngày xác lập việc ủy quyền
B.  
01 năm, kể từ ngày xác lập việc ủy quyền
C.  
02 năm, kể từ ngày xác lập việc ủy quyền
D.  
03 năm, kể từ ngày xác lập việc ủy quyền
Câu 7: 0.2 điểm
Quy chế 614/QC-HĐTV- RRTD ngày 30/9/2022, tỷ lệ khấu trừ đối với tàu bay là bao nhiêu?
A.  
30%
B.  
40%
C.  
50%
D.  
60%
Câu 8: 0.2 điểm
Theo Quy chế 599/QC-HĐTV-RRTD ngày 30/9/2021, các Chi nhánh (ngoại trừ trên địa bàn khu vực Hà Nội, Thành phố Hồ Chí Minh) thẩm quyền phê duyệt xử lý rủi ro đối với một khách hàng cá nhân có tổng số tiền của tất cả các lần xử lý rủi ro bao gồm cả nội tệ, ngoại tệ (quy đổi theo tỷ giá Agribank công bố) tại thời điểm xử lý rủi ro là:
A.  
Tối đa đến 05 tỷ đồng.
B.  
Tối đa đến 10 tỷ đồng.
C.  
Tối đa đến 15 tỷ đồng.
D.  
Tối đa đến 20 tỷ đồng
Câu 9: 0.2 điểm
Theo Quy chế số 820/QC- HĐTV-TD ngày 31/10/2023, Người phê duyệt mua, bán khoản nợ là ai?
A.  
Người thực hiện các công việc xem xét, đề xuất bán nợ
B.  
Người được giao nhiệm vụ kiểm soát nội dung báo cáo đề xuất mua bán nợ
C.  
Người có thẩm quyền chấp thuận hay không chấp thuận mua, bán đối với các khoản nợ vượt thẩm quyền
Câu 10: 0.2 điểm
Theo Quy chế số 820/QC- HĐTV-TD ngày 31/10/2023, Các chi phí phát sinh trong quá trình bán nợ được hạch toán như nào?
A.  
Khấu trừ từ số tiền bán khoản nợ.
B.  
Hạch toán vào chi phí hoạt động trong năm của Agribank.
C.  
Ghi nhận vào thu nhập của Chi nhánh.
Câu 11: 0.2 điểm
Theo Quy chế 656/QC- HĐTV-TD, cho vay ngắn hạn là khoản cho vay có thời hạn tối đa bao lâu?
A.  
01 (một) năm
B.  
02 (hai) năm
C.  
3 (ba) năm
D.  
04 (bốn) năm
Câu 12: 0.2 điểm
Theo Văn bản số 2096/HD- NHNo-TD, trường hợp AMC thu hồi được nợ theo thỏa thuận tại Hợp đồng dịch vụ trong thời gian 01 năm kể từ ngày ký kết Hợp đồng dịch vụ, Giám đốc chi nhánh loại I có thể xem xét thỏa thuận tăng đối với mức chi phí xử lý nợ xấu nội bảng, nợ đã bán VAMC thanh toán bằng trái phiếu đặc biệt dưới 02 năm tối đa bao nhiêu %?
A.  
2% giá trị thu hồi được của khoản nợ.
B.  
1% giá trị thu hồi được của khoản nợ.
C.  
3% giá trị thu hồi được của khoản nợ
Câu 13: 0.2 điểm
Theo Quy chế Mua, bán nợ số 820/QC-HĐTV-TD ngày 31/10/2023, Hoạt động mua, bán nợ phải được kiểm soát xung đột lợi ích theo nguyên tắc nào sau đây?
A.  
Người quản lý nợ,Người thẩm định,Người thẩm định lại,Người kiểm soát phải độc lập với nhau
B.  
Người quan hệ khách hàng, Người quản lý nợ, Người thẩm định, Người thẩm định lại, Người kiểm soát phải độc lập với nhau
C.  
Người thẩm định,Người thẩm định lại,Người kiểm soát phải độc lập với nhau
D.  
Người quan hệ khách hàng, Người thẩm định phải độc lập với nhau
Câu 14: 0.2 điểm
Thư ký Hội đồng bán nợ tại Trụ sở chính được quy định tại Quy chế số 820/QC- HDTV-TD ngày 31/10/2023 là ai?
A.  
Giám đốc Trung tâm QLN
B.  
Trưởng ban Thẩm định
C.  
Trưởng ban Khách hàng doanh nghiệp/Khách hàng cá nhân
D.  
Trưởng ban Pháp chế
Câu 15: 0.2 điểm
Theo Quy chế số 820/QC- HĐTV-QC ngày 31/10/2023, việc xử lý tranh chấp phát sinh trong hoạt động mua, bán nợ thực hiện như thế nào?
A.  
Do bên mua nợ quyết định
B.  
Do bên bán nợ quyết định
C.  
Thỏa thuận của các bên tại Hợp đồng mua, bán nợ nhưng không trái với quy định của pháp luật
Câu 16: 0.2 điểm

Theo Quy chế 599/QC- HĐTV-RRTD ngày 30/9/2021, Khoản nợ nào sau đây được phân loại nợ Nhóm 1?

A.  

Khoản nợ quá hạn dưới 10 ngày và được đánh giá là có khả năng thu hồi đầy đủ nợ gốc và lãi bị quá hạn và thu hồi đầy đủ nợ gốc và lãi còn lại đúng thời hạn.

B.  

Khoản nợ quá hạn dưới 15 ngày và được đánh giá là có khả năng thu hồi đầy đủ nợ gốc và lãi bị quá hạn và thu hồi đầy đủ nợ gốc và lãi còn lại đúng thời hạn

C.  

Khoản nợ quá hạn dưới 20 ngày và được đánh giá là có khả năng thu hồi đầy đủ nợ gốc và lãi bị quá hạn và thu hồi đầy đủ nợ gốc và lãi còn lại đúng thời hạn.

D.  

Khoản nợ quá hạn dưới 25 ngày và được đánh giá là có khả năng thu hồi đầy đủ nợ gốc và lãi bị quá hạn và thu hồi đầy đủ nợ gốc và lãi còn lại đúng thời hạn.

Câu 17: 0.2 điểm
Theo Quy chế Mua, bán nợ số 820/QC-HĐTV-TD ngày 31/10/2023, Việc bán khoản nợ có truy đòi phải được chấp thuận của cấp nào?
A.  
Giám đốc Chi nhánh loại I
B.  
Tổng Giám đốc
C.  
Hội đồng thành viên
D.  
Agribank không thực hiện bán nợ có truy đòi
Câu 18: 0.2 điểm
Theo Quy chế 599/QC-HĐTV-RRTD ngày 30/9/2021, việc cung cấp thông tin, thông báo cho khách hàng về tình trạng khoản nợ đã XLRR được thực hiện như nào
A.  
Nghiêm cấm cung cấp thông tin, thông báo cho khách hàng dưới mọi hình thức về tình trạng khoản nợ đã XLRR, Trường hợp phát hiện tập thể, cá nhân của Agribank nơi cấp tín dụng cung cấp thông tin về nợ đã XLRR không đúng quy định phải xử lý kỷ luật theo quy định của Agribank.
B.  
Cung cấp thông tin, thông báo cho khách ngay sau khi khoản nợ được XLRR.
C.  
Tùy từng trường hợp sẽ xem xét việc có cung cấp thông tin cho khách hàng không.
Câu 19: 0.2 điểm
Agribank sẽ dừng dịch vụ ngân hàng điện tử đã cung cấp cho khách hàng trong trường hợp nào?
A.  
Khách hàng không hoàn thành nghĩa vụ thanh toán phí duy trì dịch vụ trong 06 (sáu) tháng liên tiếp.
B.  
Toàn bộ TKTT của khách hàng chuyển sang trạng thái không hoạt động/phong tòa hoạt động/cầm cố.
C.  
Khách hàng thay đổi số điện thoại đăng ký sử dụng dịch vụ mà không thông báo cho Agribank và/hoặc số điện thoại không còn thuộc sở hữu của khách hàng.
D.  
Tất cả các đáp án trên.
Câu 20: 0.2 điểm
Theo Quy chế số 208/QC- HĐTV-TD ngày 12/4/2023, Dịch vụ xử lý nợ của AMC là việc gì?
A.  
AMC mua theo giá thị trường các khoản nợ xấu của Agribank
B.  
AMC thực hiện các công việc liên quan đến xử lý các khoản nợ xấu, nợ đã xử lý rủi ro, nợ đã bán cho VAMC để thu hồi nợ cho Agribank
Câu 21: 0.2 điểm
Theo Quy chế mua, bán nợ số 820/QC-HĐTV-TD ngày 31/10/2023, Khi cần thiết, Agribank nơi thực hiện mua, bán nợ có thể thuê hơn 01 (một) doanh nghiệp thẩm định giá định giá khoản nợ được mua, bán để so sánh, đối chiếu hay không?
A.  
B.  
Không
Câu 22: 0.2 điểm
Theo Quy chế 599/QC-HĐTV-RRTD ngày 30/9/2021, Tài sản bảo đảm để khấu trừ khi tính số tiền dự phòng cụ thể phải đáp ứng điều kiện nào sau đây?
A.  
Tài sản bảo đảm tuân thủ quy định của pháp luật về giao dịch bảo đảm
B.  
Agribank nơi cấp tín dụng có quyền xử lý tài sản bảo đảm theo hợp đồng và theo quy định của pháp luật khi khách hàng không thực hiện nghĩa vụ của mình theo thoả thuận
C.  
Thời gian xử lý tài sản bảo đảm theo dự kiến không quá 01 (một) năm đối với TSBĐ là động sản và không quá 02 (hai) năm đối với tài sản bảo đảm là bất động sản, kể từ kill Agribank nơi cấp tín dụng có quyền thực hiện xử lý tài sản bảo đảm
D.  
Cả 3 điều kiện trên
Câu 23: 0.2 điểm
Nội dung thẩm định, xét duyệt cho vay và sử dụng hạn mức dự phòng
A.  
Agribank nơi cho vay thực hiện thẩm định, quyết định cấp hạn mức dự phòng khi khách hàng cung cấp đầy đủ hồ sơ vay vốn và đáp ứng đầy đủ các điều kiện cho vay theo quy định hiện hành
B.  
Trường hợp đồng ý cho vay, Agribank nơi cho vay và khách hàng ký kết Hợp đồng hạn mức dự phòng.
C.  
Khi sử dụng hạn mức dự phòng, Agribank nơi cho vay và khách hàng ký kết Hợp đồng tín dụng mới theo phương thức cho vay phù hợp với phương án sử dụng vốn, đồng thời Hợp đồng hạn mức dự phòng hết hiệu lực
D.  
Tất cả các đáp án trên
Câu 24: 0.2 điểm
Có bao nhiêu phương thức mua, bán nợ được quy định tại Quy chế số 820/QC- HDTV-TD ngày 31/10/2023.
A.  
6
B.  
3
C.  
4
D.  
5
Câu 25: 0.2 điểm

Việc liên kết ví điện từ tại Agribank được áp dụng qua kênh nào?

A.  

Tại quầy giao dịch.

B.  

Trên kênh điện từ.

C.  

Gọi điện đến tổng đài để đăng ký.

D.  

Đáp án 1 và 2 đều đúng.

Câu 26: 0.2 điểm
Theo Quy chế 599/QC-HĐTV-RRTD ngày 30/9/2021, việc xử lý rủi ro phải được thực hiện trên nguyên tắc nào?
A.  
Người quan hệ khách hàng, người thẩm định, người quyết định cấp tín dụng không tham gia quá trình xử lý rủi ro của khoản cấp tín dụng đó.
B.  
Người thẩm định, người quyết định cấp tín dụng không tham gia quá trình xử lý rủi ro của khoản cấp tín dụng đó.
C.  
Người quản lý khoản vay, người thẩm định, người kiểm soát, người quyết định cấp tín dụng không tham gia quá trình xử lý rủi ro của khoản cấp tín dụng đó.
D.  
Người quản lý nợ cho vay, người kiểm soát khoản vay, người quyết định cấp tín dụng không tham gia quá trình xử lý rủi ro của khoản cấp tín dụng đó.
Câu 27: 0.2 điểm
Theo quy định của Agribank tại Quy chế số 820/QC- HDTV-TD ngày 31/10/2023, việc bán các khoản nợ thuộc nhóm 1 hoặc nhóm 2 khi có nhu cầu cơ cấu lại việc sử dụng nguồn vốn, danh mục đầu tư tín dụng của Agribank thuộc thẩm quyền của cấp nào?
A.  
Giám đốc Chi nhánh
B.  
Tổng Giám đốc
C.  
Hội đồng thành viên
Câu 28: 0.2 điểm
Điều kiện sử dụng dịch vụ ngân hàng điện từ đối với khách hàng cá nhân của Agribank?
A.  
Khách hàng có tài khoản thanh toán bằng VND mở tại Agribank.
B.  
Khách hàng đăng ký dịch vụ, chấp nhận các điều kiện, điều khoản sử dụng dịch vụ ngân hàng điện tử của Agribank và các điều kiện giao dịch chung về bảo vệ dữ liệu cá nhân theo quy định.
C.  
Khách hàng không được phép chỉnh sửa, hủy các giao dịch đã được chuyển đến hệ thống điện tử của Agribank.
D.  
Tất cả các đáp án trên.
Câu 29: 0.2 điểm
Theo Quy trình 1979/QTr-NHNo-RRTD ngày 30/9/2021, người trực triếp theo dõi, quản lý, đánh giá khả năng thu hồi nợ và triển khai các biện pháp nỗ lực để thu hồi nợ XLRR là
A.  
Cán bộ quản lý khoản nợ
B.  
Người quan hệ khách hàng
C.  
Người thẩm định
D.  
Người quyết định cấp tín dụng
Câu 30: 0.2 điểm
Quy chế số 820/QC-HĐTV- TD ngày 31/10/2023 có áp dụng đối với hoạt động mua. bán nợ giữa các chi nhánh trong hệ thống Agribank hay không?
A.  
Không áp dụng
B.  
Có áp dụng
C.  
Được áp dụng khi Tổng Giám đốc chấp thuận
Câu 31: 0.2 điểm
Theo Quy chế 656/QC- HĐTV-TD, trong cho vay bằng phương tiện điện tử, dư nợ cho vay tối đa đối với một khách hàng là cá nhân vay vốn phục vụ nhu cầu đời sống và được nhận biết, xác minh thông tin nhận biết khách hàng theo quy định tại Điều 32b Thông tư số 06/2023/TT-NHNN là bao nhiêu?
A.  
100 triệu đồng
B.  
150 triệu đồng
C.  
200 triệu đồng
D.  
300 triệu đồng
Câu 32: 0.2 điểm
Theo Quy chế 599/QC- HĐTV-RRTD ngày' 30/9/2021, người thẩm định đối với khoản nợ đề nghị XLRR không được tham gia vào:
A.  
HĐXLRR tại Chi nhánh loại I
B.  
Tổ giúp việc cho HDXLRR Chi nhánh loại I
C.  
Báo cáo phân tích, đề nghị XLRR đối với khoản nợ đề nghị XLRR (Mẫu 7A hoặc 7B, Mẫu 11)
D.  
Cả 3 đáp án trên
Câu 33: 0.2 điểm
Theo Quy chế Mua, bán nợ số 820/QC-HĐTV-TD ngày 31/10/2023, Agribank bán các khoản nợ phải đáp ứng điều kiện nào sau đây?
A.  
Hồ sơ, chứng từ và các tài liệu có liên quan của khoản nợ được mua, bán, hợp đồng bảo đảm (nếu có) do Bên bán nợ cung cấp phải phản ánh đầy đủ, chính xác thực trạng khoản nợ theo đúng quy định của pháp luật.
B.  
Khoản nợ không có thỏa thuận bằng văn bản về việc không được mua, bán khoản nợ.
C.  
Khoản nợ không được sử dụng để bảo đảm thực hiện nghĩa vụ dân sự tại thời điểm mua, bán nợ trừ trường hợp bên nhận bảo đảm đồng ý bằng văn bản về việc bán nợ.
D.  
Cả 3 đáp án trên
Câu 34: 0.2 điểm
Theo Quy chế 599/QC- HĐTV-RRTD ngày 30/9/2021, khoản nợ thuộc nhóm nào không phải trích lập dự phòng chung?
A.  
Nhóm 1
B.  
Nhóm 2
C.  
Nhóm 3
D.  
Nhóm 5
Câu 35: 0.2 điểm
Đối với khoản vay thuộc thẩm quyền quyết định cho vay của Giám đốc Chi nhánh loại I, loại II (trực tiếp quản lý), Giám đốc chi nhánh có thể giao cho Phòng giao dịch thực hiện các khâu nào sau đây?
A.  
Tiếp cận, thẩm định khoản vay
B.  
Thực hiện nghiệp vụ giải ngân và quản lý nợ cho vay
C.  
Kiểm tra, giám sát, đôn đốc thu hồi nợ.
D.  
Tất cả các đáp án trên
Câu 36: 0.2 điểm

Theo Quy chế 599/QC-HĐTV-RRTD ngày 30/9/2021, tỷ lệ khấu trừ tối đa đối với tài sản bảo đảm là Chứng khoán do doanh nghiệp (trừ tổ chức tín dụng) phát hành được niêm yết trên Sở giao dịch chứng khoán?

A.  

65%

B.  

70%

C.  

75%

D.  

80%

Câu 37: 0.2 điểm
Theo Quy chế số 820/QC- HĐTV-TD ngày 31/10/2023, Giám đốc Chi nhánh loại I được quyết định bán khoản nợ đã xuất toán ra khỏi ngoại bảng có giá bán nợ tối thiểu là bao nhiêu?
A.  
Bằng 50% Tổng giá trị nợ gốc
B.  
Bằng 30% Tổng giá trị nợ gốc
C.  
Bằng 10% Tổng giá trị nợ gốc
D.  
Bằng 5% Tổng giá trị nợ gốc
Câu 38: 0.2 điểm
Theo Quy chế 599/QC-HĐTV-RRTD ngày 30/9/2021, đối với khoản nợ ngoại tệ, số tiền trích lập dự phòng rủi ro được thực hiện như nào?
A.  
Thực hiện bằng đồng Việt Nam theo tỷ giá quy đổi tại thời điểm trích lập dự phòng rủi ro
B.  
Thực hiện trích lập dự phòng rủi ro bằng ngoại tệ
C.  
Chi nhánh xem xét việc trích lập dự phòng bằng ngoại tệ hoặc theo tỷ giá quy đổi tại thời điểm trích lập dự phòng rủi ro theo thực tế tại Chi nhánh
Câu 39: 0.2 điểm
Các dịch vụ hiện có của dịch vụ Agribank Plus
A.  
Dịch vụ tài chính.
B.  
Dịch vụ phi tài chính.
C.  
Các dịch vụ thẻ.
D.  
Tất cả các đáp án trên.
Câu 40: 0.2 điểm
Theo Quy chế số 208/QC- HĐTV-TD ngày 12/4/2023, Anh/chị hãy cho biết Thẩm quyền quyết định mức chi phí sử dụng dịch vụ của AMC để xử lý nợ đối với Giám đốc Chi nhánh loại I (không bao gồm chi nhánh đầu mối xử lý nợ)?
A.  
Đối với một khoản nợ tối đa 10 (mười) tỷ đồng.
B.  
Đối với một khoản nợ tối đa 08 (tám) tỷ đồng.
C.  
Đối với một khoản nợ tối đa 06 (sáu) tỷ đồng.
D.  
Đối với một khoản nợ tối đa 05 (năm) tỷ đồng.
Câu 41: 0.2 điểm
Theo Quy chế 656/QC- HĐTV-TD, cho vay trung hạn là khoản cho vay có thời hạn bao lâu?
A.  
Trên 01 năm và tối đa 06 năm
B.  
Trên 02 năm và tối đa 05 năm
C.  
Trên 01 năm và tối đa 05 năm
D.  
Trên 02 năm và tối đa 06 năm
Câu 42: 0.2 điểm
Cấp phê duyệt cho vay vượt thẩm quyền bao gồm các cấp nào sau đây:
A.  
Hội đồng thành viên
B.  
Tổng Giám đốc
C.  
Trưởng ban thẩm định/Giám đốc Trung tâm phê duyệt; Giám đốc chi nhánh loại I
D.  
Tất cả các đáp án trên
Câu 43: 0.2 điểm
Theo Quy chế 599/QC-HĐTV-RRTD ngày 30/9/2021, Khoản nợ nào sau đây được phân loại nợ Nhóm 2?
A.  
Khoản nợ quá hạn từ 10 đến 90 ngày
B.  
Khoản nợ quá hạn trên 360 ngày
C.  
Khoản nợ quá hạn từ 91 đến 180 ngày
D.  
Khoản nợ quá hạn từ 181 đến 360 ngày
Câu 44: 0.2 điểm
Theo văn bản 2096/HD- NHNo-TD ngày 7/2/2024, đối với nợ xấu nội bảng, nợ đã bán cho VAMC thanh toán bằng trái phiếu đặc biệt từ 01 năm đến dưới 02 năm, mức chi phí sử dụng dịch vụ xử lý nợ để thu hồi nợ của AMC tối đa là bao nhiêu?
A.  
5% giá trị thu hồi được của khoản nợ
B.  
7% giá trị thu hồi được của khoản nợ
C.  
10% giá trị thu hồi được của khoản nợ
Câu 45: 0.2 điểm
Theo Quy trình 1979/QTr-NHNo-RRTD ngày 30/9/2021, người phê duyệt các mẫu biểu 2A, 2A-CT, 2B, 2B-CT, 3A, 3A-CT, mẫu 5 trình HDXLRR Trụ sở chính và chịu trách nhiệm về nội dung trình HĐXLRR Trụ sở chính là:
A.  
Giám đốc Chi nhánh loại I
B.  
Phó Giám đốc phân công phụ trách công tác tín dụng
C.  
Giám đốc Chi nhánh loại I hoặc Phó Giám đốc phân công phụ trách công tác tín dụng
Câu 46: 0.2 điểm
Dịch vụ phi tài chính trên nền tảng ngân hàng điện từ được quy định là gì?
A.  
Là dịch vụ cho phép khách hàng sử dụng các tiện ích không liên quan trực tiếp đến giao dịch tài chính như chuyển khoản hay thanh toán hóa đơn và không làm thay đổi số dư trên TKTT của khách hàng.
B.  
Là dịch vụ cho phép thực hiện các giao dịch thanh toán cho đơn vị thụ hưởng mờ tài khoản tại Agribank.
C.  
Là dịch vụ cho phép thực hiện các giao dịch chuyển tiền cho đơn vị thụ hưởng mở tài khoản tại Agribank.
D.  
Tất cả các đáp án trên.
Câu 47: 0.2 điểm
Theo Quy chế 599/QC- HĐTV-RRTD ngày 30/9/2021, Tỷ lệ khấu trừ tối đa đối với tài sản bảo đảm là Chứng khoán do các tổ chức tín dụng khác phát hành được niêm yết trên Sở giao dịch chứng khoán?
A.  
75%
B.  
70%
C.  
80%
D.  
85%
Câu 48: 0.2 điểm
Có bao nhiêu nguyên tắc sử dụng dịch vụ xử lý nợ của AMC được quy định tại Quy chế số 208/QC-HDTV-TD ngày 12/4/2023?
A.  
5 nguyên tắc
B.  
6 nguyên tắc
C.  
4 nguyên tắc
D.  
7 nguyên tắc
Câu 49: 0.2 điểm
Theo Quy chế Mua, bán nợ số 820/QC-HĐTV-TD ngày 31/10/2023, Việc sử dụng ngoại tệ làm đồng tiền giao dịch trong mua, bán nợ tại Agribank được thực hiện trong trường hợp nào?
A.  
Trong tất cả các trường hợp theo nhu cầu của các bên.
B.  
Trong trường hợp Agribank bán khoản nợ bằng ngoại tệ cho Bên mua nợ là người không cư trú
Câu 50: 0.2 điểm
Theo Quy chế 599/QC-HĐTV-RRTD ngày 30/9/2021, tỷ lệ trích lập dự phòng cụ thể đối với nợ Nhóm 1 là bao nhiêu?
A.  
0%
B.  
5%
C.  
20%
D.  
50%