Tổng Hợp Câu Hỏi Trắc Nghiệm Ôn Thi Răng Hàm Mặt Có Đáp Án

Tổng hợp các câu hỏi trắc nghiệm ôn thi môn Răng Hàm Mặt, giúp sinh viên củng cố kiến thức về các bệnh lý răng miệng, điều trị nha khoa, phẫu thuật hàm mặt và chăm sóc sức khỏe răng miệng. Bộ câu hỏi đi kèm đáp án chi tiết, giúp sinh viên tự kiểm tra và chuẩn bị tốt cho các kỳ thi. Tài liệu ôn thi miễn phí, bám sát chương trình học của các trường y khoa, hỗ trợ sinh viên ngành răng hàm mặt nâng cao kiến thức chuyên ngành.

Từ khoá: câu hỏi trắc nghiệm răng hàm mặtđề thi răng hàm mặt có đáp ánôn thi răng hàm mặttrắc nghiệm nha khoabệnh lý răng miệngđề thi răng hàm mặt onlinetài liệu ôn thi nha khoaphẫu thuật hàm mặtchăm sóc sức khỏe răng miệngtài liệu ôn thi miễn phíđề thi trắc nghiệm răng hàm mặt

Số câu hỏi: 393 câuSố mã đề: 10 đềThời gian: 1 giờ

Xem trước nội dung
Câu 1: 0.25 điểm
Cấu tạo tổ chức quanh răng 
A.  
2 phần 
B.  
5 phần 
C.  
4 phần 
D.  
3 phần 
Câu 2: 0.25 điểm
Chẩn đoán Le Fort I cần phim
A.  
Belot
B.  
Mặt thẳng và nghiêng
C.  
Simpson
D.  
Hirtz
Câu 3: 0.25 điểm
Vị trí gãy đường giữa xương hàm dưới
A.  
Giữa mặt gần hai răng cửa bên
B.  
Giữa mặt xa hai răng cửa bên
C.  
Giữa mặt gần hai răng nanh
D.  
Giữa mặt xa hai răng nanh
Câu 4: 0.25 điểm
Về đại thể, lỗ sâu thông thường có hình
A.  
Trụ
B.  
Nón
C.  
Hình thang
D.  
Cầu
Câu 5: 0.25 điểm
Yêu cầu lớn nhất trong điều trị gãy xương hàm dưới
A.  
Phục hồi chiều cao tầng mặt dưới
B.  
Phục hồi chức năng ăn nhai
C.  
Phục hồi các giác quan
D.  
Tránh biến chứng
Câu 6: 0.25 điểm
Chẩn đoán Le Fort II cần phim nào nhất
A.  
Belot
B.  
Hàm chếch
C.  
Parma
D.  
Blondeau và Hirtz
Câu 7: 0.25 điểm

Nguyên nhân không gây viêm tủy răng

A.  
Vi khuẩn từ tổn thương sâu răng
B.  
Các sang chấn nhẹ liên tục (nghiến răng, cắn chi...)
C.  
Sự thay đổi áp suất đột ngột
D.  
Hàn răng đúng quy cách
Câu 8: 0.25 điểm
Triệu chứng của bệnh cần hỏi bệnh nhân có viêm nhiễm vùng hàm mặt nghi ngờ do răng
A.  
Viêm quanh cuống răng mạn tính
B.  
Bệnh viêm tủy không hồi phục
C.  
Viêm quanh cuống răng cấp tính
D.  
Viêm quanh răng
Câu 9: 0.25 điểm
Hiệu quả phòng bệnh sâu răng bằng phương pháp chải răng phụ thuộc vào
A.  
Thời điểm chải răng trong ngày
B.  
Số lần chải răng, thời gian mỗi lần chải
C.  
Phương pháp chải răng, bàn chải và thuốc đánh răng phù hợp, số lần chải răng, thời gian mỗi lần chải, thời điểm chải răng trong ngày
D.  
Phương pháp chải răng, bàn chải và thuốc đánh răng phù hợp
Câu 10: 0.25 điểm
Loại vi khuẩn đóng vai trò quyết định gây sâu răng
A.  
Liên cầu
B.  
Streptococcus mutans
C.  
Actinomyces
D.  
Lactobacillus
Câu 11: 0.25 điểm

Gãy Lefort không chảy máu ở hốc

A.  
Mũi sau
B.  
Miệng
C.  
Mũi trước
D.  
Tai
Câu 12: 0.25 điểm
Sưng trong viêm mô tế bào do răng mạn tính có đặc điểm 
A.  
Không rõ ranh giới
B.  
Đỏ , đau nhức
C.  
Nổi hòn , hay cục cứng không đau
D.  
Có dấu chuyển sóng
Câu 13: 0.25 điểm
Dấu chứng chủ yếu để chẩn đoán phân biệt giữa viêm nướu và viêm nha chu 
A.  
Có túi nha chu
B.  
Cao răng dưới nướu
C.  
Đau nhức nhiều và có mủ
D.  
Chảy máu nướu
Câu 14: 0.25 điểm
Chẩn đoán khác biệt giữa viêm quanh chóp răng mãn tính và áp xe tái phát dựa vào
A.  
Tuỷ không chết
B.  
Có lỗ dò
C.  
Dựa vào tiền sử
D.  
Hình ảnh X quang
Câu 15: 0.25 điểm
Tỷ lệ chấn thương xương vùng hàm mặt hiện nay
A.  
Tầng mặt giữa chiếm ưu thế
B.  
Hàm trên gấp đôi hàm dưới
C.  
Hàm dưới gấp đôi hàm trên
D.  
Tầng mặt trên chiếm ưu thế
Câu 16: 0.25 điểm
Biến chứng gặp phải khi mọc răng 8 hàm dưới (răng hàm lớn thứ 3 hàm dưới)
A.  
Trường hợp nhẹ có thể gây viêm nhiễm miệng, sàn miệng, viêm hạch, viêm mô tế bào
B.  
Trường hợp nặng có thể gây hội chứng nhiễm trùng nhiễm độc toàn thân và dẫn đến tử vong
C.  
Trường hợp nặng có thể gây sốt cao kéo dài, viêm mô tế bào, viêm xương tủy hàm, viêm tấy lan tỏa
D.  
Trường hợp nhẹ có thể gây sốt nhẹ, tăng tiết nước bọt, há ngậm miệng bình thường, viêm nhiễm miệng, sàn miệng
Câu 17: 0.25 điểm
Dấu Guérin có trong gãy xương hàm trên loại
A.  
Lannelogue
B.  
Le Fort II
C.  
Le Fort I
D.  
Le Fort III
Câu 18: 0.25 điểm
Fluor được sử dụng dưới hình thức có tác dụng toàn thân
A.  
Mang khay chứa Fluor
B.  
Bôi gel Fluor
C.  
Uống viên Fluor
D.  
Súc miệng
Câu 19: 0.25 điểm
Theo Dimitrieva, những yếu tố tác động đến thời kỳ mang thai
A.  
Ngoại lai + nội tại
B.  
Nhiễm trùng + di truyền
C.  
Vật lý + hóa học
D.  
Ngoại lai + di truyền
Câu 20: 0.25 điểm
Nguyên tắc quan trọng nhất trong xử trí chấn thương xương hàm trên
A.  
Lưu ý các cơ quan giác quan
B.  
Phục hồi phát âm
C.  
Phục hồi chức năng ăn nhai
D.  
Ưu tiên sọ não
Câu 21: 0.25 điểm
Phái nam thường ít bị sâu răng hơn phái nữ vì
A.  
Mọc răng trễ hơn
B.  
Không bị rối loạn nội tiết
C.  
Uống bia rượu nhiều
D.  
Chải răng mạnh hơn
Câu 22: 0.25 điểm
Để phòng bệnh sâu răng nên dùng thêm Fluor trong trường hợp
A.  
Cho bà mẹ có thai
B.  
Nống độ fluor trong nước trên 1.2 ppm
C.  
Cho trẻ trong thời kỳ bú mẹ ở cả những vùng có fluor hóa nước uống
D.  
Nồng độ Fluor trong nước dưới 0.6 ppm
Câu 23: 0.25 điểm
Lấy tuỷ bán phần là một phương pháp điều trị
A.  
Răng chấn thương lộ tuỷ
B.  
Viêm tuỷ không hồi phục
C.  
Tuỷ hoại tử
D.  
Áp xe quanh chóp cấp
Câu 24: 0.25 điểm
Điều trị viêm quanh chóp cấp cần
A.  
Mở tuỷ để trống
B.  
Lấy tuỷ toan phần
C.  
Mài điều chỉnh khớp răng
D.  
Lấy tuỷ buồng
Câu 25: 0.25 điểm

Nguyên nhân không thể gây ra áp xe cơ cắn

A.  
Do chấn thương cơ cắn
B.  
Răng hàm (cối) lớn trên
C.  
Răng hàm (cối) lớn dưới, nhất là răng khôn
D.  
Do chấn thương răng cửa dưới
Câu 26: 0.25 điểm
Khi đã bị sâu ngà, để dự phòng cần
A.  
Vệ sinh răng miệng
B.  
Uống viên Fluor
C.  
Súc miệng với Fluor
D.  
Điều trị sớm
Câu 27: 0.25 điểm
Khi bệnh sâu răng chưa xảy ra ta chọn biện pháp dự phòng 
A.  
Khám răng định kỳ
B.  
Phục hình các răng mất
C.  
Giáo dục nha khoa
D.  
Nâng cao đời sống kinh tế, văn hóa
Câu 28: 0.25 điểm
Việc làm đúng nhất nếu máu chảy kéo dài từ ổ răng
A.  
Cho thuốc cầm máu
B.  
Nhét gạc thật chặt trên ổ răng rồi cho bệnh nhân cắn chặt 30 phút
C.  
Kiểm tra kỹ để loại trừ mảnh vụn, xương ổ răng, mảnh chân răng, tổ chức hạt sót lại
D.  
Dùng chỉ catgut loại 3/0 khâu lại
Câu 29: 0.25 điểm
Khi mọc răng, trẻ thường có biểu hiện
A.  
Sốt cao và kéo dài
B.  
Ho nhiều, khó thở
C.  
Xanh xao và gầy
D.  
Thích cắn vú mẹ
Câu 30: 0.25 điểm
Điều quan trọng nhất trong điều trị vết thương hàm mặt
A.  
Tạo vạt đúng
B.  
Chống viêm tốt
C.  
Kháng sinh liều cao
D.  
Chãi rữa vết thương thật
Câu 31: 0.25 điểm
Thời gian dài nhất để vết thương vùng hàm mặt gọi là vết thương mới
A.  
> 48 giờ
B.  
12 giờ
C.  
48 giờ
D.  
24 giờ
Câu 32: 0.25 điểm
Fluor hoá nước công cộng với nồng độ
A.  
1 / triệu
B.  
4 / triệu
C.  
0,1%
D.  
0,2 %
Câu 33: 0.25 điểm
Dấu hiệu đau đặc trưng nhất của dây V
A.  
Đau tự nhiên thành cơn, đau nhiều ban đêm
B.  
 Đau dữ dội nửa mặt, như điện giật, dao đâm, thời gian ngắn 15 giây - 1 phút
C.  
Đau khi ăn nóng lạnh, chua ngọt, hết kích thích hết đau
D.  
Đau liên tục không thành cơn, dõ dọc đau tăng
Câu 34: 0.25 điểm
Áp xe quanh chóp răng cấp khác với áp xe nha chu 
A.  
Tuỷ răng chết
B.  
Có túi nha chu
C.  
Tuỷ răng có thể sống hoặc chết
D.  
Tuỷ răng còn sống
Câu 35: 0.25 điểm
Song thị thường xảy ra trong gãy xương hàm trên loại
A.  
Lannelogue
B.  
Le Fort III
C.  
Le Fort I
D.  
Huet
Câu 36: 0.25 điểm
Sâu răng là một bệnh
A.  
Ở tổ chức cứng của răng
B.  
Có thể hoàn nguyên.
C.  
Ở men răng
D.  
Ở tủy răng
Câu 37: 0.25 điểm
Tật thở bằng miệng dễ gây viêm nướu vì
A.  
Mảng bám răng dai và dính chặt
B.  
Các răng hở dễ gây hiện tượng nhét thức ăn
C.  
Vi khuẩn dễ thâm nhập
D.  
Cao răng cứng khó lây
Câu 38: 0.25 điểm
Dấu chứng chủ yếu của viêm nha chu phá hủy
A.  
Đau âm ỷ kéo dài
B.  
Có mủ
C.  
Răng lung lay và di chuyển
D.  
Có túi nha chu
Câu 39: 0.25 điểm
Trong điều trị viêm nhiễm vùng miệng - hàm mặt do răng, việc bảo tồn răng chỉ đặt ra
A.  
Đối với răng nhiều chân, tổn thương chưa nặng lắm có thể chữa được và ở cơ sở có thể chữa được
B.  
Đối với răng một chân chưa gây ra biến chứng nghiêm trọng
C.  
Đối với răng một chân, tổn thương chưa nặng lắm có thể chữa được và ở cơ sở có thể chữa được
D.  
Đối với răng nhiều chân gây ra biến chứng nghiêm trọng
Câu 40: 0.25 điểm

Yếu tố không nằm trong chất nền của White

A.  
Nước bọt
B.  
Bột đường
C.  
Vệ sinh răng miệng
D.  
Vi khuẩn