Đề Cương Ôn Luyện Môn Tổ Chức Và Quản Lý Y Tế: Chăm Sóc Sức Khỏe Ban Đầu - Khoa Y Dược, Đại Học Đà Nẵng Miễn Phí, Có Đáp Án Tổng hợp đề cương và bộ câu hỏi trắc nghiệm ôn luyện môn Tổ Chức Và Quản Lý Y Tế: Chăm Sóc Sức Khỏe Ban Đầu tại Khoa Y Dược, Đại Học Đà Nẵng. Tài liệu giúp sinh viên nắm vững các khái niệm về hệ thống y tế, các cấp chăm sóc sức khỏe, quản lý dịch vụ y tế và chăm sóc sức khỏe ban đầu. Bộ đề thi gồm câu hỏi trắc nghiệm kèm đáp án chi tiết, phù hợp cho việc ôn thi và chuẩn bị cho kỳ thi cuối kỳ. Tài liệu miễn phí, bám sát chương trình học.
Từ khoá: tổ chức và quản lý y tế chăm sóc sức khỏe ban đầu Khoa Y Dược Đại học Đà Nẵng đề thi tổ chức y tế có đáp án trắc nghiệm chăm sóc sức khỏe quản lý y tế ôn thi quản lý y tế tài liệu miễn phí y tế hệ thống y tế đề thi chăm sóc sức khỏe ban đầu tài liệu ôn thi Khoa Y Dược chăm sóc sức khỏe cộng đồng dịch vụ y tế ban đầu
Chủ đề liên quan: Đại học Đà Nẵng UDN Tổ chức quản lý y tế
Bạn chưa làm đề thi này!
Bắt đầu làm bài
Câu 8: Lồng ghép trong CSSKBĐ :
A. Phối hợp các nội dung CSSKBĐ, với các chương trình y tế quốc gia và các chương trình y tế khác với các hoạt độngquản lý y tế và quản lý xã hội vì mục tiêu y tế.
B. Phối hợp các hoạt động trong nội bộ ngành y tế nhằm thực hiện mục tiêu y tế.
C. Phối hợp các tổ chức xã hội nhằm thực hiện mục tiêu y tế.
D. Phối hợp hoạt động theo ngành dọc với hoạt động cơ sở .
E. Phối hợp các hoạt động y tế với các hoạt động xã hội vì mục tiêu y tế.
Câu 9: Hoạt động liên ngành trong CSSKBĐ :
A. Huy động các ngành dưới sự điều hành của nhà nước do y tế làm nòng cốt.
B. Huy động các ngành dưới sự điều hành của nhà nước.
C. Huy động các ngành dưới sự diều hành của cấp ủy
D. Huy động các ngành dưới sự điều hành của cấp ủy do y tế làm nòng cốt.
E. Huy động các ngành dưới sự điều hành của y tế.
Câu 10: Nguyên tắc cơ bản trong lồng ghép :
A. Giáo dục vận động người dân tham gia.Tác động vào cộng đồng.Phối hợp nhiều phương pháp và phương tiện phù hợp với nhóm đối tượng.Xác định vai trò nòng cốt.
B. Giáo dục vận động người dân tham gia.
C. Tác động vào cộng đồng.
D. Phối hợp nhiều phương pháp và phương tiện phù hợp với nhóm đối tượng.
E. Xác định vai trò nòng cốt.
Câu 11: Y tế cơ sở của Việt nam chính là :
A. Y tế cộng đồng. Y tế thực hiện CSSKBĐ.
B. Y tế thực hiện đường lối chính sách của Đảng.
E. Y tế thực hiện CSSKBĐ.
Câu 12: Y tế tuyến chăm sóc sửc khỏe ban đầu ( gọi tắt là y tế tuyến ban đầu ) A. Y tế gia đình.
C. Y tế xã phường thị trấn.
D. Y tế huyện quận.
Câu 13: Y tế tuyến tiền ban đầu:
A. Y tế gia đình.Y tế cụm dân cư.Y tế thôn bản. *B. Y tế xã phường thị trấn.
Câu 14: Y tế tuyến hõ trợ trực tiếp ban đầu:
D. Y tế xã phường thị trấn.
E. Y tế huyện quận, thị xã
Câu 15: Kỹ thuật thực hiện trong CSSKBĐ là kỹ thuật :
A. Đơn giản.Dễ thực hiện.Khoa học.Thực hành.Đơn giản.
E. Khoa học.Thực hành.
Câu 16: Nguyên tắc bao phủ tiếp cận trong CSSKBĐ :
A. Gần dân về cự ly.Sát dân ( tới cá nhân và hộ gai đình )Thầy tại chỗ. Thuốc tại chỗ.
B. Gần dân về cự ly.
C. Sát dân ( tới cá nhân và hộ gai đình )
Câu 17: Sửc khỏe là :
A. Trạng thái không bệnh tật.
B. Trạng thái thoải mái về thể chất, tâm thần và xã hội
C. Khả năng thích nghi của cơ thể với môi trường sống.
D. Trạng thái thoải mái hoàn toàn về thể chất , tâm thần, xã hội + không bệnh tật + quyền cơ bản của con người
E. Tình trạng không có khuyết tật
Câu 18: Sửc khỏe là quyền cơ bản:
A. Quyền được bảo đảm về CSSK, nghĩa vụ bảo vệ SK mình, bảo vệ SK cộng đồng và bảo vệ môi trường.
B. Có quyền chọn sửc khỏe cho mình, không cần đối với người khác
C. Có quyền hủy hoại SK mình nếu thấy cần không cần nghỉ đến ảnh hưởng hay không đối với người khác.
D. Có quyền đòi hỏi có SK không cần nghĩa vụ.
E. Quyền được phân phối sản phẩm về sửc khoể dẫu rằng không có bổn phận làm ra sản phẩm SK.
Câu 19: Vươn tới tình trạng SK ngày càng tốt hơn :
A. Là trách nhiệm của nhà nước XHCN. Là trách nhiệm của công dân.Là trách nhiệm của xã hội.
B. Là quyền tự do không được xâm phạm.
C. Là trách nhiệm của nhà nước XHCN.
D. Là trách nhiệm của công dân.
E. Là trách nhiệm của xã hội.
Câu 1: Chủ trương đề xướng tuyên ngôn AlmaAta xuất phát tfi :
D. Các nước châu Phi.
E. Các nước châu Mỹ Latin.
Câu 2: Tuyên ngôn AlmaAta khẳng định :
A. Sửc khỏe có thể đạt được.cho mọi người.
B. Sửc khỏe là quan trọng.Sửc khỏe có thể đạt được.cho mọi ngườiSửc khỏe là quyền cơ bản của công dân.
C. Sửc khỏe là quyền cơ bản của công dân.
D. Sửc khỏe là tình trạng không ốm đau khuyết tật và là trạng thái thoải mái hoàn toàn về thể chất, tâm thần và xã hội.
E. Sửc khỏe là quan trọng.
Câu 3: Tuyên ngôn AlmaAta chú trọng biện pháp :
A. Phát triển Y tế gắn với tăng trưởng kinh tế và công bằng xã hội về CSSK.
B. Công bằng xã hội về CSSK
C. Y tế phải tiếp cận với cộng đồng, công bằng xã hội về CSSK, Phát triển Y tế gắn với tăng trưởng kinh tế và dự phòng là cơ bản.
D. Dự phòng là cơ bản, Y tế phải tiếp cận với cộng đồng.
E. Công bằng xã hội về CSSK và Y tế phải tiếp cận với cộng đồng.
Câu 4: Chăm sóc sửc khỏe ban đầu :
A. Là những chăm sóc thiết yếu được xây dựng trên cơ sở các phương pháp khoa học và kỹ thuật thực hành đơn giản, dễ thực hiện, tiếp cận dễ dàng, chấp nhận được của cộng đồng qua các giai đoạn*
B. Là chức năng quan trọng của hệ thống y tế quốc gia.
C. Là bộ phận chính để đạt được mục tiêu “ Sửc khỏe cho mọi người năm 2000”.
D. Chính là y tế cơ sở ( Đ/v Việt nam ).
E. Là chìa khóa mỡ cánh cfía sửc khỏe cho mọi người.
Câu 5: Tính nguyên tắc của CSSKBĐ :
A. Tính công bằng.Tính dự phòng tích cực.Tính dự phòng tích cực.Tham gia của cộng đồng.Kỹ thuật thích hợp.Phối hợp liên ngành
B. Tính dự phòng tích cực.Phối hợp liên ngành
C. Tham gia của cộng đồng.Kỹ thuật thích hợp.
D. Kỹ thuật thích hợp.
E. Phối hợp liên ngành
Câu 6: Nội dung CSSKBĐ của Việt nam gồm :
A. 8 nội dung tối thiểu về CSSKBĐ của TCYTTG + 2 nội dung thêm vào của Việt nam
B. Gồm 10 nội dung : chấp nhận sự phù hợp các nội dung tối thiểu của TCYTTG với các nội dung quan trọng của Việt nam .
C. 8 nội dung tối thiểu của TCYTTG.
D. 10 nội dung cơ bản về y tế ở cơ sở.
E. 8 nội dung tối thiểu của TCYTTG và 10 nội dung cơ bản về y tế ở cơ sở
Câu 7: Phương thfíc hoạt động chủ yếu CSSKBĐ :
A. Lồng ghép.Phối hợpHoạt động liên ngànhvà Xã hội hóa y tế.
C. Hoạt động liên ngành.
D. Lồng ghép, hoạt động liên ngành và Xã hội hóa y tế.
E. Phối hợpvà Xã hội hóa y tế.
Câu 20: Khả năng vươn tới sửc khoẻ (không bệnh tật ) ở chế độ XHCN đạt được ở người:
E. Cho tất cả mọi người
Câu 21: Khả năng vươn tới SK ( không bệnh tật) ở chế độ TBCN đạt được ở người :
D. Cho tất cả mọi người.
Câu 22: Mục tiêu của công tác CSSKBĐ :
A. Mọi người không có bệnh , có sửc khỏe
D. Vệ sinh phòng chống dịch.
E. Giáo dục sửc khỏe.
Câu 23: Mục tiêu của bệnh viện chúng ta :
A. Cfíu chữa và chăm sóc bệnh nhân bằng mọi cách .
B. Có nhiều người bệnh để chữa.
D. Thực hiện chuyên môn sâu.
Câu 24: Mô hình tổ chức CSSKBĐ ở Việt nam được xem là y tế thuộc khu vực :
Câu 25: Quan điểm cơ bản của CSSKBĐ thuộc quan điểm nào trong hệ thống quan điểm y tế Việt nam :
A. Quan điểm dự phòng.
B. Quan điểm chính trị.
C. Quan điểm đông tây y kết hợp.
D. Quan điểm quần chúng.
E. Quan điểm xây dựng nguồn nhân lực y tế.
Câu 26: Y tế cộng đồng là :
A. Y tế cơ sở xã phường, thị trấn.
B. Y tế cơ sở trạm trại, công nông trường xí nghiệp.
D. Y tế thôn bản, cụm dân cư.
E. Y tế quận huyện.
Câu 27: Đơn vị nhỏ nhất của y tế trong hệ thống y tế quốc gia :
E. Y tế xã phường thị trấn.
Câu 28: Cơ chế quản lý điều hành trong CSSKBĐ ở cơ sở :
B. Chính quyền quản lý.
C. Mặt trận thực hiện.
D. Đoàn thể và quần chúng thi hành.
E. Y tế nòng cốt, tham mưu cho chính quyền (để quản lý điều hành ) cho cấp ủy (để lãnh đạo) thực hiện mục tiêu y tế.
Câu 29: Hệ thống chăm sóc y tế ( chăm sóc sửc khỏe ) là :
A. Hệ thống dọc của ngành y tế, coi trọng bệnh viên, thầy thuốc, nhân viên y tế.
B. Hệ thống tổng hợp có sự hợp tác liên ngành.
C. Hệ thống chữa bệnh là chủ yếu.
D. Hệ thống chú ý điều trị cho cá nhân.
E. Hệ thống dọc của một ngành coi trọng vai trò thầy thuốc.
Câu 30: Hệ thống chăm sóc sửc khỏe ban đầu là :
A. Hệ thống tổng hợp, phân bố đều, hợp tác liên ngành, coi trọng dự phòng, tăng cường bảo vệ sửc khỏe cộng đồng kết hợp với chữa bệnh.
B. Hệ thống tổng hợp.
C. Coi trọng dự phòng.
D. Hệ thống dọc của ngành y tế.
E. Hệ thống kết hợp chú ý nhiều đến vùng khó khăn.
Câu 31: Y tế cơ sở (Xã phường thị trấn ) là y tế cộng đồng :
Câu 32: Y tế cơ sở ( Xã phường thị trấn ) là y tế CSSKBĐ :
Câu 33: Đối tượng của CSSKBĐ là cá nhân người bệnh:
Câu 34: Đối tượng của chăm sóc y tế là cộng đồng :
Câu 35: CSSKBĐ nặng về chữa bệnh làm cho vai trò người dân trở nên chủ động và tự giác
Câu 36: CSSKBĐ phải là nội dung quan trọng của y tế cơ sở :
Câu 37: CSSKBĐ là chăm sóc thiết yếu của cộng đồng với phương pháp thực hành dễ thực hiện dễ chấp nhận đối với cộng đồng :