Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Sinh Học Đại Cương HUBT Miễn Phí

Khám phá đề thi trắc nghiệm online miễn phí có đáp án chính xác cho môn Sinh Học Đại Cương tại HUBT - Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội. Bộ đề được biên soạn tỉ mỉ với các câu hỏi đa dạng, giúp sinh viên củng cố kiến thức nền tảng, phát triển kỹ năng phân tích và tự tin vượt qua các kỳ thi. Tài liệu ôn tập này là công cụ hữu ích để rèn luyện khả năng giải quyết vấn đề và nắm bắt các khái niệm quan trọng trong Sinh Học, hỗ trợ quá trình học tập và cải thiện kết quả thi cử.

Từ khoá: đề thi online miễn phí đáp án Sinh Học Đại Cương HUBT ôn tập trắc nghiệm kiến thức nền tảng đề thi trắc nghiệm

Số câu hỏi: 150 câuSố mã đề: 3 đềThời gian: 1 giờ

Xem trước nội dung
Câu 14: 0.2 điểm
Trong tế bào nhân chuẩn nhân tế bào gồm các thành phần
A.  
Màng nhân, nst, dịch nhân, hạch nhân
B.  
Màng nhân, dịch nhân
C.  
Nst,dịch nhân
D.  
Màng nhân, hạch nhân
Câu 15: 0.2 điểm
ở tế bào nhân sơ, tp của lông roi
A.  
Protein flagellin
B.  
Hydracacbon
C.  
Polysaccarid
D.  
Phópholipid
Câu 16: 0.2 điểm
Thuộc nhóm C4
A.  
Ngô, mía, rau dền,kê, cỏ gấm
B.  
Lúa,khoai, sắn
C.  
Thuốc bỏng, thanh long
D.  
Dứa, xương rồng
Câu 17: 0.2 điểm
Sinh vật gồm bao nhiêu giới
A.  
5 giới
B.  
4 giới
C.  
3 giới
D.  
2 giới
Câu 19: 0.2 điểm
Dị hóa là gì?
A.  
Là quá trình phân giải các chất hữu cơ phức tạp từ quá trình đồng hóa về chất đơn giản và giải phóng năng lượng
B.  
Là quá trình tổng hợp glucose trong phản ứng quang hóa
C.  
Là phản ứng tạo thành este từ glyxeryl và các acid béo
D.  
Là phản ứng tạo thành protein
Câu 18: 0.2 điểm
Chu trình tế bào theo các giai đoạn nào
A.  
Bắt đầu sao chép (G1),tổng hợp ADN (S), tổng hợp ARN và protein (G2), nguyên phân (M)
B.  
Tổng hợp ADN (S),Bắt đầu sao chép (G1),nguyên phân (M), tổng hợp ARN và protein (G2)
C.  
Bắt đầu sao chép (G1),tổng hợp ARN và protein (G2), nguyên phân (M),.tổng hợp ADN (S)
D.  
Tổng hợp ADN (S).Bắt đầu sao chép (G1),tổng hợp ARN và protein (G2),nguyên phân (M)
Câu 20: 0.2 điểm
Hô hấp hiếu khí là gì?
A.  
Là quá trình hô hấp xr trong đk có O2, à sự phân giải các hợp chất hữu cơ thành CO2 và H2O
B.  
Là quá trình hô hấp xr trong đk k có O2
C.  
Là quá trình phản ứng trung hòa
D.  
Là quá trình phản ứng thủy phân đg glucose
Câu 21: 0.2 điểm
Sự xuất bào là
A.  
Sự vận chuyển các chất ra khỏi tế bào qua màng sinh chất
B.  
Sự vận chuyển các chất từ bên ngoài vào trog tế bào qua màng sinh chất
C.  
Sự vận chuyển của các chất bên trong màng tế bào
D.  
Sự vận chuyển các chất ở bên ngoài màng tế bào
Câu 30: 0.2 điểm
Trong pha tối thực vật thuộc nhóm CAM
A.  
Dứa, xương rồng, thanh long
B.  
Lê,rau dền
C.  
Ngô, mía,cỏ gấu
D.  
Lhoai, sắn,đậu
Câu 22: 0.2 điểm
Enzim có vai trò gì?
A.  
Làm chất xúc tác
B.  
Cơ chất
C.  
Chất Làm tăng năng lượng hoạt hóa
D.  
Chất Làm giảm năng lượng hoạt hóa
Câu 43: 0.2 điểm
Chu trình tế bào theo các giai đoạn nào
A.  
Bắt đầu sao chép (G1),tổng hợp ADN (S), tổng hợp ARN và protein (G2), nguyên phân (M)
B.  
Tổng hợp ADN (S),Bắt đầu sao chép (G1),nguyên phân (M), tổng hợp ARN và protein (G2)
C.  
Bắt đầu sao chép (G1),tổng hợp ARN và protein (G2), nguyên phân (M),.tổng hợp ADN (S)
D.  
Tổng hợp ADN (S).Bắt đầu sao chép (G1),tổng hợp ARN và protein (G2),nguyên phân (M)
Câu 23: 0.2 điểm
Cấu trúc phân tử ATP gồm 3 phần
A.  
Gốc andenin,đường ribose,gốc propan
B.  
Gôc metyl,gốc etyl,gốc propan
C.  
đg ribose,gốc cacbonat,gốc butyl
D.  
Gốc photphat,gốc etyl,gốc propan
Câu 24: 0.2 điểm
Sự nhập bào là
A.  
Sự vận chuyển các chất đi vào trong tế bào
B.  
Sự vận chuyển các chất từ trong tế bào ra ngoài
C.  
Sự vận chuyển của các chất ngoài tế bào
D.  
Sự vận chuyển của các chất bên trong tế bào
Câu 25: 0.2 điểm
Năng lượng sinh hk giải phóng rác đc tích lũy ở
A.  
Các phần tử ATP
B.  
Các phân tử ADN
C.  
Các phân tử ARN
D.  
Các phân tử aa
Câu 31: 0.2 điểm
Phân tử ARN (ribonucleotit gồm)
A.  
Đường ribose, acidphotphoric,bazo nito
B.  
Acid lactic,đg glucose,,bazo nito
C.  
Acid oxalic,đg saccarose,,bazo nito
D.  
Acid nitric,đg deoxiribose,bazo nito
Câu 32: 0.2 điểm
Giới nguyên sinh vật bao gồm những sinh vật nào dưới đây
A.  
động vật nguyên sinh,nấm nhầy,tv nguyên sinh
B.  
Tảo,rêu,cây dương sỉ
C.  
Cây nhãn,cây cau.cây đa
D.  
Sứa, san hô,mực,bạch tuộc
Câu 33: 0.2 điểm
Giới thực vật bao gồm những sinh vật nào dưới đây
A.  
rêu, cây dương xỉ,cây vải,cây bưởi
B.  
San hô, giun đũa,guin kim
C.  
Tôm, cua,châu chấu
D.  
Ngao, sò,ốc,hến
Câu 34: 0.2 điểm
Sinh vật nào dưới đây thuộc nghành giun đốt
A.  
đỉa
B.  
Giun đũa
C.  
Giun móc
D.  
Giun chỉ
Câu 35: 0.2 điểm
Tế bào chất là
A.  
Một khối dịch lỏng k đồng nhất gồm nhiều bào quan khác nhau
B.  
Lipid lỏng đồng nhất
C.  
Nước tinh khiết,gồm nhiều bào quan
D.  
Dung dịch muối
Câu 36: 0.2 điểm
ở thực vật bậc cao mỗi tế bào có khoảng bao nhiêu lục lạp
A.  
20=>40
B.  
70=>100
C.  
100=>150
D.  
200=>300
Câu 37: 0.2 điểm
ở tế bào nhân chuẩn, 1 số bào quan trong TBC là
A.  
Ty thể,riboxom.lysosome,phức hệ Golgi
B.  
Aldehit,phenol
C.  
Protein,este
D.  
Acid béo,clorua benzen
Câu 38: 0.2 điểm
Trong tế bào nhân chuẩn nhân tế bào gồm các thành phần
A.  
Màng nhân, nst, dịch nhân, hạch nhân
B.  
Màng nhân, dịch nhân
C.  
Nst,dịch nhân
D.  
Màng nhân, hạch nhân
Câu 39: 0.2 điểm
ở tế bào nhân sơ, tp chủ yếu của bao nhày là
A.  
Polysaccarid
B.  
Polyeste
C.  
Polymer
D.  
Polycarbonate
Câu 40: 0.2 điểm
ở động vật, peroxysome có nhiều trong tế bào
A.  
Gan,thận
B.  
Phổi
C.  
ruột non
D.  
xương
Câu 41: 0.2 điểm
Giới động vật bao gồm những sinh vật nào dưới đây
A.  
Hưu cao cổ.san hô, sứa,giun đất
B.  
Trâu, cây thông,cây trầu,cây đu đủ
C.  
Hến, san hô, rêu, cây hoa hồng
D.  
Con chuột, giun đất,rau má,cây lược vàng
Câu 42: 0.2 điểm
Tế bài sẽ trương lên khi
A.  
Nồng độ chất tan ở môi trường nhỏ hơn trong tế bào
B.  
Nồng độ chất tan ở môi trường cao hơn trong tế bào
C.  
Nồng độ chất tan ở môi trg bằng tế bào
D.  
Nồng độ nước ở môi trg ngoài tế bào bằng nồng độ nước trong tế bào
Câu 26: 0.2 điểm
Các hoạt động của tế bào lấy ở đâu
A.  
ATP
B.  
Các phân tử protein
C.  
Các phân tử acid hữu cơ
D.  
Các phân tử amin
Câu 27: 0.2 điểm
Cấu trúc tế bào nhân chuẩn gồm các thành phần chủ yếu nào ?
A.  
Màng sinh chất,tế bào chất. nhân tế bào
B.  
xenlulozo.lipit
C.  
xeton,andehit
D.  
Este,phenol
Câu 28: 0.2 điểm
Thuộc động vật thân mềm
A.  
Ngao
B.  
Tôm
C.  
Cua
D.  
Sam
Câu 29: 0.2 điểm
Thành phần hóa học của enzim
A.  
Protein
B.  
Lipid
C.  
Hydrocacbon
D.  
Acid béo
Câu 44: 0.2 điểm
Trật tự hệ thống sinh giới từ cao đến thấp
A.  
Giới-nghành -lớp-bộ-họ-chi-loài
B.  
Nghành -giới -lớp- bộ- họ- chi
C.  
Bộ -lớp nghành -giới-họ-chi-loài
D.  
Chi -họ-loài-bộ-lớp-giới-nghành
Câu 45: 0.2 điểm
vi khuẩn diễn ra ở đâu trong pha sáng
A.  
Màng tế bào
B.  
ribosome
C.  
Trong tế bào chất
D.  
Thành tế bào
Câu 46: 0.2 điểm
Thuộc lớp giáp xác
A.  
Tôm
B.  
Trai
C.  
Hến
D.  
Sò
Câu 47: 0.2 điểm
Sự xuất bào là
A.  
Sự vận chuyển các chất ra khỏi tế bào qua màng sinh chất
B.  
Sự vận chuyển các chất từ bên ngoài vào trog tế bào qua màng sinh chất
C.  
Sự vận chuyển của các chất bên trong màng tế bào
D.  
Sự vận chuyển các chất ở bên ngoài màng tế bào
Câu 48: 0.2 điểm
Hoạt động của enzim có td
A.  
Làm tăng tốc độ phản ứng sinh hóa
B.  
Làm giảm tốc độ phản ứng sinh hóa
C.  
Không làm biển đổi tốc độ phản ứng sinh hóa
D.  
Làm biến đổi sp phản ứng
Câu 49: 0.2 điểm
đồng hóa là gì?
A.  
Là quá trình tổng hợp các chất hữu cơ phức tạp đặc trưng cho cơ thể sinh vật từ các chất đơn giản
B.  
Là quá trình thủy phân
C.  
Là quá trình phân hủy chất hữu cơ phức tạp thành đơn giản
D.  
Là quá trình phản ứng giữa acid và base
Câu 50: 0.2 điểm
Có mấy kiểu phân bào
A.  
3
B.  
2
C.  
4
D.  
1
Câu 1: 0.2 điểm
Giảm phân là gì?
A.  
Là quá trình từ tế bào lưỡng bội sinh ra các giao tử đơn bội sau 2 lần phân chia
B.  
Là quá trình từ tế bào lưỡng bội sinh ra các giao tử đơn bội sau 1 lần phân chia
C.  
Là quá trình nhuộm màu
D.  
Là quá trình thủy phân
Câu 2: 0.2 điểm
Thuộc động vật giun tròn
A.  
Giun kim
B.  
đỉa
C.  
vắt
D.  
rươi
Câu 3: 0.2 điểm
Tế bào của người có bao nhiêu sợi nst
A.  
46
B.  
26
C.  
36
D.  
16
Câu 4: 0.2 điểm
Nghành nào dưới đây thuộc giới thực vật
A.  
Nghành quyết thực vật
B.  
Ngành thân mềm
C.  
Nghành dai
D.  
Ngành thân lỗ
Câu 5: 0.2 điểm
đồng hóa là gì?
A.  
Là quá trình tổng hợp các chất hữu cơ phức tạp đặc trưng cho cơ thể sinh vật từ các chất đơn giản
B.  
Là quá trình thủy phân
C.  
Là quá trình phân hủy chất hữu cơ phức tạp thành đơn giản
D.  
Là quá trình phản ứng giữa acid và base
Câu 6: 0.2 điểm
Enzim có vai trò gì?
A.  
Làm chất xúc tác
B.  
Cơ chất
C.  
Chất Làm tăng năng lượng hoạt hóa
D.  
Chất Làm giảm năng lượng hoạt hóa
Câu 7: 0.2 điểm
Sinh vật nào dưới đây thuộc nghành động vật giun đốt
A.  
Giun đất
B.  
Giun tóc
C.  
Giun móc
D.  
Giun kim
Câu 8: 0.2 điểm
Những sinh vật đc cấu tạo từ tế bào nhân chuẩn
A.  
Cây đa, cây thông,cây rêu
B.  
viruts
C.  
vi khuẩn
D.  
vk lam
Câu 9: 0.2 điểm
Nghành động vật giun dẹp gồm những lớp nào dưới đây
A.  
Lớp sán tiêm mao,lớp sán lá,lớp sán dây
B.  
Lớp giáp xác,lớp sam,lớp bò sát
C.  
Lớp sứa, lớp có vú,lớp nhiều chân
D.  
Lớp nhện, lớp thủy tức,lớp san hô
Câu 10: 0.2 điểm
Thành phần hóa học của enzim
A.  
Protein
B.  
Lipid
C.  
Hydrocacbond.acid béo
Câu 11: 0.2 điểm
Tế bào nhân sơ có bao nhiêu sợi nst
A.  
1
B.  
2
C.  
3
D.  
4
Câu 12: 0.2 điểm
Nghành nào thuộc giới động vật
A.  
Nghành thân lỗ
B.  
Nghành rêu
C.  
Nghành hạt trần
D.  
Nghành hạt kín
Câu 13: 0.2 điểm
Phân tử ADN (nucleotit gồm)
A.  
Đường deoxiribose, acdiphotphoric,bazonito
B.  
Acid nitric,đg glucose,,bazo nito
C.  
Acid lactic,đg saccarose,bazo NH4OH
D.  
Acid oxalic,,đg glucose,bazo NH4OH