Protein và dịch mã

Sinh học
Cơ chế di truyền và biến dị
Đánh giá năng lực;ĐHQG Hồ Chí Minh

Số câu hỏi: 20 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 5: 1 điểm

Ribôxôm chuyển dịch trên phân tử mARN theo từng nấc trong quá trình giải mã, mỗi nấc đó tương ứng với:

A.  
Một bộ ba ribônuclêôtit
B.  
Hai bộ ba ribônuclêôtit
C.  
Ba bộ ba ribônuclêôtit
D.  
Bốn bộ ba ribônuclêôtit
Câu 6: 1 điểm

Kết quả của giai đoạn dịch mã là:

A.  
Tạo ra phân tử mARN mới.
B.  
Tạo ra phân tử tARN mới.
C.  
Tạo ra phân tử rARN mới.
D.  
Tạo ra chuỗi pôlipeptit mới.
Câu 7: 1 điểm

Các chuỗi polipeptit được tổng hợp trong tế bào nhân thực đều:

A.  
Kết thúc bằng Met.
B.  
Bắt đầu bằng axit amin Met.
C.  
Bắt đầu bằng foocmin-Met.
D.  
Bắt đầu từ một phức hợp aa-tARN.
Câu 8: 1 điểm

Trong quá trình dịch mã, mARN thường gắn với một nhóm ribôxôm gọi là poliribôxôm giúp:

A.  
Tăng hiệu suất tổng hợp prôtêin.
B.  
Điều hoà sự tổng hợp prôtêin
C.  
Tổng hợp các prôtêin cùng loại
D.  
Tổng hợp được nhiều loại prôtêin
Câu 9: 1 điểm

Nguyên liệu của quá trình dịch mã là

A.  
axít béo
B.  
nuclêôtit.
C.  
glucôzơ
D.  
axit amin.
Câu 10: 1 điểm

Trong quá trình dịch mã, trên một phân tử mARN đồng thời gắn một nhóm ribôxôm cùng tham gia gọi là

A.  
pôlipeptit.
B.  
pôlinuclêôtit.
C.  
pôlinuclêôxôm.
D.  
pôliribôxôm.
Câu 11: 1 điểm
Ở tế bào nhân thực, quá trình nào sau đây chỉ diễn ra ở tế bào chất?
A.  
Phiên mã tổng hợp tARN
B.  
Dịch mã
C.  
Nhân đôi ADN
D.  
Phiên mã tổng hợp mARN
Câu 12: 1 điểm
Axit amin là nguyên liệu để tổng hợp nên phân tử nào sau đây?
A.  
mARN
B.  
ARN
C.  
ADN
D.  
Prôtêin
Câu 13: 1 điểm
Loại axit nuclêic tham gia vào thành phần cấu tạo nên ribôxôm là:
A.  
rARN.
B.  
ADN.
C.  
tARN.
D.  
mARN.
Câu 14: 1 điểm
Giai đoạn hoạt hóa axit amin của quá trình dịch mã nhờ năng lượng từ sự phân giải
A.  
lipit
B.  
ADP
C.  
ATP
D.  
glucôzơ
Câu 15: 1 điểm
Ở sinh vật nhân sơ, bộ ba AUG trên phân tử mARN quy định tổng hợp axit amin
A.  
foocmin mêtiônin.
B.  
mêtiônin.
C.  
triptôphan.
D.  
valin.
Câu 16: 1 điểm
Ở tế bào nhân thực, bộ ba 5’AUG3’ có chức năng mã hóa cho axit amin nào?
A.  
Foocmin mêtiônin.
B.  
Phêninalanin.
C.  
Mêtiônin.
D.  
Tripôphan.
Câu 17: 1 điểm

Nếu một chuỗi polypeptit được tổng hợp từ trình tự mARN dưới đây, thì số axit amin của nó sẽ là bao nhiêu ?

5’ -XGAUGUGUUUXXAAGUGAUGXAUAAAGAGUAGX-3’

A.  
8
B.  
6
C.  
5
D.  
9
Câu 18: 1 điểm

Số axitamin trong chuỗi pôlipeptit được tổng hợp từ phân tử mARN có 1500 nuclêôtit là:

A.  
1500
B.  
498
C.  
499
D.  
500
Câu 19: 1 điểm

Một mARN sơ khai phiên mã từ một gen cấu trúc ở sinh vật nhân chuẩn có các vùng và số nucleotit tương ứng như sau:

Exon 1

Intron 1

Exon 2

Intron 2

Exon 3

Intron 3

Exon 4

90

63

60

120

150

66

63

Số axit amin trong 1 phân tử protein hoàn chỉnh do mARN trên tổng hợp là:

A.  
121
B.  
120
C.  
119
D.  
204
Câu 20: 1 điểm

Một gen (M) có chiều dài 0,51μm. Trong quá trình dịch mã đã tổng hợp nên một chuỗi pôlipeptít có 399 axitamin. (M) là gen của loại sinh vật nào sau đây?

A.  
Thể ăn khuẩn
B.  
Virút
C.  
Nấm.
D.  
Vi khuẩn Ecôli.
Câu 1: 1 điểm

Quá trình tổng hợp prôtêin được gọi là:

A.  
Sao mã
B.  
Tự sao
C.  
Giải mã
D.  
Khớp mã
Câu 2: 1 điểm

Trong tổng hợp prôtêin, năng lượng ATP thực hiện chức năng nào sau đây?

A.  
Tham gia hoạt hoá axit amin
B.  
Giúp hình thánh liên kết peptit giữa các axit amin
C.  
Cả A và B đúng
D.  
Cả A, B, C đều sai
Câu 3: 1 điểm

Liên kết giữa các axit amin là loại liên kết gì?

A.  
Hiđrô
B.  
Hoá trị
C.  
Phôtphođieste
D.  
Peptit
Câu 4: 1 điểm

Sản phẩm của quá trình hoạt hóa axit amin trong quá trình dịch mã là?

A.  
mARN
B.  
Chuỗi polipeptit
C.  
Axit amin tự do
D.  
Phức hợp aa-tARN
Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm

Đề thi tương tự