Ôn thi Tốt nghiệp THPT môn Hóa học (Đề 12)

Sách ôn thi Tốt nghiệp THPT Hóa học
Tốt nghiệp THPT;Hóa học

Từ khoá: Ôn thi Tốt nghiệp THPT Môn Hóa học Đề thi Trắc nghiệm Luyện thi Tổng hợp Kiến thức ôn tập Hóa học cơ bản Bài tập ứng dụng

Bộ sưu tập: 📘 Tuyển Tập Bộ Đề Thi Ôn Luyện THPT Quốc Gia Môn Hóa Học Các Trường (2018-2025) - Có Đáp Án Chi Tiết 🧪📘 Tuyển Tập Đề Thi Tham Khảo Các Môn THPT Quốc Gia 2025 🎯

Số câu hỏi: 40 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm

Kim loại nào sau đây tác dụng với nước ở nhiệt độ thường?

A.  
A. Be.
B.  
B. Ag.
C.  
C. Cu.
D.  
D. Na.
Câu 2: 1 điểm

Trong phản ứng của kim loại Al với khí Cl2, một nguyên tử Al nhường bao nhiêu electron?

A.  
4
B.  
3
C.  
2
D.  
1
Câu 3: 1 điểm

Chất nào sau đây là amin bậc hai?

A.  
A. C6H5NH2.
B.  
B. (CH3)3N.
C.  
C. C2H5NH2.
D.  
D. CH3NHCH3.
Câu 4: 1 điểm

Kim loại nào sau đây có độ cứng lớn nhất?

A.  
A. W.
B.  
B. Fe.
C.  
C. Cr.
D.  
D. Al.
Câu 5: 1 điểm

Chất nào sau đây khi thủy phân hoàn toàn trong môi trường axit, thu được sản phẩm hữu cơ chỉ chứa glucozơ?

A.  
A. Saccarozơ.
B.  
B. Tinh bột.
C.  
C. Protein.
D.  
D. Fructozơ.
Câu 6: 1 điểm

Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện?

A.  
A. Mg.
B.  
B. K.
C.  
C. Al.
D.  
D. Fe.
Câu 7: 1 điểm

Tác nhân chủ yếu gây nên hiện tượng “mưa axit” là

A.  
A. hơi nước và CH4.
B.  
B. SO2 và NO2.
C.  
C. CO và CH4.
D.  
D. CH4 và NH3.
Câu 8: 1 điểm

Oxit nào sau đây tác dụng với H2O tạo thành dung dịch kiềm?

A.  
A. CrO3.
B.  
B. Na2O.
C.  
C. Cr2O3.
D.  
D. CO2.
Câu 9: 1 điểm

Crom(VI) oxit là chất rắn, màu đỏ thẫm, là một oxit axit có tính oxi hóa mạnh. Công thức của crom(VI) oxit là

A.  
A. CrO.
B.  
B. CrO3.
C.  
C. Cr2O3.
D.  
D. Cr2O5.
Câu 10: 1 điểm

Polietilen được tạo thành bằng phản ứng trùng hợp chất nào sau đây?

A.  
A. Propilen.
B.  
B. Etilen.
C.  
C. Stiren.
D.  
D. Buta−1,3−dien.
Câu 11: 1 điểm

Công thức của metyl axetat là

A.  
A. CH3COOC2H5.
B.  
B. HCOOCH3.
C.  
C. HCOOC2H5.
D.  
D. CH3COOCH3.
Câu 12: 1 điểm

Dung dịch chất nào sau đây không hòa tan được Al2O3?

A.  
A. NaCl.
B.  
B. Ca(OH)2.
C.  
C. HCl.
D.  
D. NaOH.
Câu 13: 1 điểm

Điện phân nóng chảy CaCl2, ở catot thu được chất nào sau đây?

A.  
A. CaO.
B.  
B. Ca.
C.  
C. Cl2.
D.  
D. HCl.
Câu 14: 1 điểm

Chất nào sau đây là axit béo?

A.  
A. Tristearin.
B.  
B. Axit axetic.
C.  
C. Axit oxalic.
D.  
D. Axit stearic.
Câu 15: 1 điểm

Trong phân tử chất nào sau đây có 1 nhóm amino (−NH2) và 2 nhóm cacboxyl (−COOH)?

A.  
A. Lysin.
B.  
B. Alanin.
C.  
C. Axit glutamic.
D.  
D. Axit axetic.
Câu 16: 1 điểm

Hợp chất nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl tạo ra FeCl3?

A.  
A. Fe2(SO4)3.
B.  
B. Fe2O3.
C.  
C. Fe(OH)2.
D.  
D. FeO.
Câu 17: 1 điểm

Kim loại nào sau đây có tính khử yếu nhất?

A.  
A. Ag.
B.  
B. Fe.
C.  
C. Mg.
D.  
D. Al.
Câu 18: 1 điểm

Hợp chất nào sau đây là hợp chất đơn chức?

A.  
A. Glucozơ.
B.  
B. Glyxin.
C.  
C. Ancol etylic.
D.  
D. Glixerol.
Câu 19: 1 điểm

Chất nào sau đây không phải là là muối axit?

A.  
A. NH4HS.
B.  
B. NH4NO3.
C.  
C. (NH4)2HPO4.
D.  
D. NH4HCO3.
Câu 20: 1 điểm

Trong hợp chất MgCO3, kim loại Mg có số oxi hóa là

A.  
A. +2.
B.  
B. +1.
C.  
C. +4.
D.  
D. +3.
Câu 21: 1 điểm

Cho 108 gam glucozơ lên men rượu với hiệu suất 75% thu được m gam C2H5OH. Giá trị của m là

A.  
A. 27,60.
B.  
B. 36,80.
C.  
C. 41,40.
D.  
D. 55,20.
Câu 22: 1 điểm

Lấy 7,4 gam metyl axetat cho tác dụng với 200 ml dung dịch NaOH 1M đun nóng. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là

A.  
A. 10,4 gam.
B.  
B. 16,4 gam.
C.  
C. 8,2 gam.
D.  
D. 12,2 gam.
Câu 23: 1 điểm

Xà phòng hóa este X có công thức phân tử C4H8O2 bằng dung dịch NaOH dư thu được muối Y có công thức C2H3O2Na và ancol Z. Công thức cấu tạo thu gọn của X là

A.  
A. CH3COOC2H5.
B.  
B. C2H5COOCH3.
C.  
C. HCOOCH(CH3)2.
D.  
D. HCOOCH2CH2CH3.
Câu 24: 1 điểm

Cho 2,82 gam hỗn hợp X gồm Al và Al2O3 tác dụng vừa đủ với 180 ml dung dịch HCl 1M thu được V lít khí H2. Giá trị của V là

A.  
A. 0,244.
B.  
B. 0,672.
C.  
C. 0,448.
D.  
D. 0,336.
Câu 25: 1 điểm

Thí nghiệm nào sau đây không xảy ra phản ứng hóa học?

A.  
A. Cho dung dịch HCl vào dung dịch NaHCO3.
B.  
B. Cho dung dịch H2SO4 vào dung dịch BaCl2.
C.  
C. Cho thanh kim loại Fe vào dung dịch HNO3 đặc, nguội.
D.  
D. Cho mẩu kim loại Na vào nước.
Câu 26: 1 điểm

Phát biểu nào sau đây đúng?

A.  
A. Tinh bột là chất rắn, tan nhiều trong nước lạnh.
B.  
B. Bông và tơ tằm thuộc loại tơ thiên nhiên.
C.  
C. Dung dịch glyxin làm đổi màu quỳ tím.
D.  
D. Ở nhiệt độ thường, dung dịch glucozơ không phản ứng với Cu(OH)2.
Câu 27: 1 điểm

Đốt cháy hết một lượng kim loại Mg trong khí O2 dư thu được sản phẩm là 6,0 gam magie oxit. Thể tích khí O2 đã tham gia phản ứng là

A.  
A. 1,68 lít.
B.  
B. 3,36 lít.
C.  
C. 4,48 lít.
D.  
D. 1,12 lít.
Câu 28: 1 điểm

Ở điều kiện thường, khi cho Fe3O4 tác dụng với lượng dư dung dịch nào sau đây thì thu được sản phẩm chứa 2 muối?

A.  
A. HNO3.
B.  
B. CuSO4.
C.  
C. H2SO4 (loãng).
D.  
D. FeSO4.
Câu 29: 1 điểm

Cho m gam hỗn hợp X gồm 2 amin, no, mạch hở phản ứng vừa đủ với 200ml dung dịch HCl 1M thu được 14,90 gam muối. Giá trị của m là

A.  
A. 3,95.
B.  
B. 7,60.
C.  
C. 11,25.
D.  
D. 11,20.
Câu 30: 1 điểm

X và Y là hai cacbohiđrat đều có nhiều trong cây mía. X là chất rắn, tinh thể không màu, dễ tan trong nước, có vị ngọt. Y là chất rắn ở dạng sợi, màu trắng, không có mùi vị. Thủy phân hoàn toàn X, Y trong môi trường axit đều thu được chất Z. Tên gọi của Y, Z lần lượt là

A.  
A. xenlulozơ, fructozơ.
B.  
B. saccarozơ, glucozơ.
C.  
C. tinh bột, glucozơ.
D.  
D. xenlulozơ, glucozơ.
Câu 31: 1 điểm

Hỗn hợp E gồm X, Y là hai axit cacboxylic đơn chức, mạch hở là đồng đẳng kế tiếp nhau và Z là ancol no, mạch hở, trong phân tử có hai nhóm chức (MX < MZ < MY). Đun 0,50 mol hỗn hợp E với xúc tác H2SO4 đặc (giả sử chỉ xảy ra các phản ứng este hóa) thì thu được 0,38 mol hỗn hợp F gồm X, Y, Z và các sản phẩm hữu cơ. Tiến hành các thí nghiệm sau:

• Thí nghiệm 1: Đốt cháy hoàn toàn 0,38 mol F thu được 22,14 gam H2O.

• Thí nghiệm 2: Cho 0,38 mol F tác dụng vừa đủ với dung dịch KOH, cô cạn dung dịch được chất rắn G. Đốt cháy hoàn toàn G thu được 50,60 gam CO2 và 27,60 gam K2CO3.

Thành phần % về khối lượng của X trong E là

A.  
A. 46,75%.
B.  
B. 27,07%.
C.  
C. 53,88%.
D.  
D. 33,51%.
Câu 32: 1 điểm

Khi phân tích một loại chất béo (kí hiệu là X) chứa đồng thời các triglixerit và axit béo tự do, (không có tạp chất khác) thấy mC : mO = 99 : 14. Xà phòng hóa hoàn toàn a gam X bằng dung dịch NaOH dư đun nóng, sau phản ứng thu được dung dịch chứa m gam hỗn hợp các muối C17H35COONa, C17H33COONa, C17H31COONa và 18,4 gam glixerol. Mặt khác, a gam X phản ứng tối đa với 0,46 mol H2 (xúc tác Ni, t°). Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?

A.  
A. 213.
B.  
B. 215.
C.  
C. 210.
D.  
D. 218.
Câu 33: 1 điểm

Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Cho kim loại Na vào dung dịch Ca(HCO3)2.

(b) Cho dung dịch Ba(OH)2 vào dung dịch (NH4)2SO4 đun nóng nhẹ

(c) Đun nóng dung dịch Ba(HCO3)2.

(d) Cho HCl vào dung dịch NaHCO3.

(e) Cho tinh thể BaCl2 tác dụng với H2SO4 đặc, đun nóng.

Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm vừa thu được kết tủa vừa thu được chất khí là

A.  
4
B.  
5
C.  
3
D.  
2
Câu 34: 1 điểm

Phân NPK là phân bón hóa học chứa đồng thời đạm, lân, kali. Phân DAP là phân bón hóa học chứa đồng thời đạm và lân. Trong công nghiệp, để sản xuất 1 tấn phân bón NPK (có hàm lượng dinh dưỡng tương ứng 16−16−8), người ta trộn lẫn x kg ure (độ dinh dưỡng là 46%), y kg DAP (có độ dinh dưỡng tương ứng là 18−46−0), z kg phân kali đỏ (độ dinh dưỡng là 60%) và một lượng chất nền (không chứa nguyên tố dinh dưỡng). Tổng giá trị (x + y + z) gần nhất là

A.  
A. 829.
B.  
B. 693.
C.  
C. 481.
D.  
D. 965.
Câu 35: 1 điểm

Cho các phát biểu sau:

(a) Một số polime của este được dùng để sản xuất chất dẻo như poli(metyl metacrylat).

(b) Lưu hóa cao su buna thu được cao su buna−S.

(c) Dầu ăn và mỡ bôi trơn có cùng thành phần nguyên tố.

(d) Trong công nghiệp thực phẩm, saccarozơ là nguyên liệu để làm bánh kẹo, nước giải khát.

(e) Nhỏ dung dịch Gly−Ala−Gly vào ống nghiệm chứa Cu(OH)2 xuất hiện hợp chất màu tím.

Số phát biểu đúng là

A.  
4
B.  
3
C.  
5
D.  
2
Câu 36: 1 điểm

Dung dịch X chứa m gam hỗn hợp Cu(NO3)2 và NaCl. Tiến hành điện phân dung dịch X với điện cực trơ, màng ngăn xốp, cường độ dòng điện 2A. Lượng khí sinh ra từ bình điện phân và lượng kim loại Cu sinh ra ở catot theo thời gian điện phân được cho ở bảng sau:

Thời gian điện phân (giây)

t

t + 19300

2t

Lượng khí sinh ra từ bình điện phân (mol)

a

a + 0,25

2,6a

Lượng kim loại Cu sinh ra ở catot (mol)

0,30

0,35

0,35

Biết hiệu suất điện phân 100%, các khí sinh ra không tan trong dung dịch. Giá trị của m gần nhất với

A.  
A. 78.
B.  
B. 86.
C.  
C. 89.
D.  
D. 96.
Câu 37: 1 điểm

Cho sơ đồ các phản ứng sau:

(1) CaCO3 + CO2 + H2O → X

(2) X + 2Y → CaCO3 + Z + 2H2O

(3) X + Y → CaCO3 + T + H2O.

Các chất Z, T thỏa mãn sơ đồ trên lần lượt là

A.  
A. NaHCO3, NaCl.
B.  
B. Na2CO3, NaHCO3.
C.  
C. NaOH, Na2CO3.
D.  
D. NaCl, Na2CO3.
Câu 38: 1 điểm

Hỗn hợp E gồm Fe, FeO, Fe2O3, Fe(NO3)2 và FeCO3 (trong E oxi chiếm 28,07% khối lượng). Nung m gam E trong chân không thu được chất rắn X (chỉ gồm Fe và các oxit) và 0,05 mol hỗn hợp khí CO2 và NO2. Hòa tan hết X bằng dung dịch HCl (vừa đủ) thu được 0,06 mol khí H2 và dung dịch Y chứa 16,66 gam muối. Cho tiếp dung dịch AgNO3 dư vào Y thu được 48,82 gam kết tủa gồm Ag và AgCl. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị m gần nhất với giá trị nào sau đây ?

A.  
A. 10.
B.  
B. 14.
C.  
C. 12.
D.  
D. 8.
Câu 39: 1 điểm

Cho hợp chất hữu cơ mạch hở E có công thức phân tử C7H12O5. Thực hiện sơ đồ chuyển hóa sau theo đúng tỉ lệ mol:

E + 2NaOH → 2X + Y

2X + H2SO4 → 2Z + Na2SO4

Z H 2 S O 4 đ , 170 ° C CH2=CH-COOH + H2O

Cho các nhận định sau:

(a) Chất E có hai công thức cấu tạo thỏa mãn điều kiện trên.

(b) Cho 1 mol chất Z phản ứng hoàn toàn với kim loại Na dư thì thu được 1 mol khí H2.

(c) Nhiệt độ sôi của chất Y cao hơn nhiệt độ sôi của axit fomic.

(d) Axit axetic được điều chế trực tiếp từ chất Y.

(e) Trong X oxi chiếm 29,63% về khối lượng.

Số phát biểu đúng là

A.  
4
B.  
2
C.  
1
D.  
3
Câu 40: 1 điểm

Khí “ga” hay khí hóa lỏng (LPG) là hỗn gồm propan và butan. Khi được đốt cháy hoàn toàn, 1 mol propan tỏa ra lượng nhiệt là 2220 kJ và 1 mol butan tỏa ra lượng nhiệt là 2850 kJ. Trung bình, lượng nhiệt tiêu thụ từ đốt khí “ga” của hộ gia đình Y là 12000 kJ/ngày và hiệu suất sử dụng nhiệt là 74,75%. Với bình “ga” 12 kg thì hộ gia đình Y sử dụng được 37 ngày. Tỉ lệ mol giữa propan và butan tương ứng trong loại “ga” nói trên gần nhất với giá trị nào sau đây?

A.  
A. 1 : 1.
B.  
B. 2 : 3.
C.  
C. 3 : 5.
D.  
D. 1 : 2.
Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm