Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Nhi Thận Tiết Niệu - Có Đáp Án - Học Viện Y Dược Học Cổ Truyền Việt Nam Ôn luyện với đề thi trắc nghiệm môn "Nhi Thận Tiết Niệu" từ Học viện Y Dược học cổ truyền Việt Nam. Đề thi bao gồm các câu hỏi trọng tâm về chẩn đoán và điều trị các bệnh lý về thận và hệ tiết niệu ở trẻ em, kết hợp với các phương pháp y học cổ truyền, kèm đáp án chi tiết giúp sinh viên củng cố kiến thức và chuẩn bị tốt cho kỳ thi. Đây là tài liệu hữu ích cho sinh viên ngành y học cổ truyền và y khoa. Thi thử trực tuyến miễn phí và hiệu quả.
Từ khoá: đề thi trắc nghiệm môn Nhi Thận Tiết Niệu Học viện Y Dược học cổ truyền Việt Nam đề thi Nhi Thận Tiết Niệu có đáp án ôn thi Nhi Thận Tiết Niệu kiểm tra Nhi Thận Tiết Niệu thi thử Nhi Thận Tiết Niệu tài liệu ôn thi Nhi Thận Tiết Niệu
Chủ đề liên quan: Học viện Y dược Cổ truyền Việt Nam VUTM Thận - Tiết Niệu
Bạn chưa làm đề thi này!
Bắt đầu làm bài
Câu 1: Thời gian điều trị duy trì hội chứng thận hư bằng Prednisolone:
Câu 2: Biến chứng ít gặp nhất của hội chứng thận hư tiên phát là:
A. Biến chứng do Glucocorticoid
B. Suy thận cấp trước thận
D. Cơn đau bụng ngoại khoa
Câu 3: Tiến triển hay gặp nhất của hội chứng thận hư tiên phát là:
A. Cảm thụ với Corticoid từ đầu
B. Khỏi hoàn toàn không tái phát
C. Phụ thuộc Corticoid
Câu 4: Tiến triển ít gặp nhất của hội chứng thận hư tiên phát là
B. Phụ thuộc Corticoid
D. Tái phát thường xuyên
Câu 5: Hội chứng thận hư tiên phát có tổn thương mô bệnh tiên lượng tốt là
A. Tăng sinh lan tỏa tế bào gian mạch
B. Cầu thần xơ cứng thoái hóa 1 phần
C. Cầu thần xơ cứng thoái hóa toàn bộ
D. Tổn thương cầu thận tối thiểu
Câu 6: Tiêu chuẩn chẩn đoán hội chứng thận hư:
A. Phù to, cô trưởng, đái ít sẫm màu
B. Phù to, Protein niệu tăng cao
C. Phù to, Protein niệu, mỡ máu tăng cao
D. Protein máu < 56g/1, Albumin máu – 25g/1, Protein niệu 24 giờ > 50mg/kg
Câu 7: Ăn nhạt trong điều trị hội chứng thận hư cần kéo dài:
B. Ăn nhạt 1 – 2 tuần
D. Ăn nhạt 3 – 4 tuần
Câu 8: Liều Prednisolone tấn công điều trị hội chứng thận hư:
Câu 9: Thời gian điều trị tấn công hội chứng thận hư bằng Prednisolone:
Câu 10: Biến chứng hay gặp nhất của hội chứng thận hư tiên phát là:
B. Co giật do hạ can xi máu
C. Rối loạn điện giải
D. Chậm lớn, thiếu dinh dưỡng
Câu 11: Chỉ định truyền Albumin trong hội chứng thận hư là:
Câu 12: Thời gian theo dõi sau điều trị hội chứng thận hư là:
Câu 13: Trong hội chứng thận hư ở trẻ em, hội chứng thận hư tiên phát chiếm tỷ lệ:
Câu 14: Hội chứng thận hư thể phụ thuộc Corticoid là tái phát sau ngừng Corticoid trong vòng:
Câu 15: Hội chứng thận hư thể tái phát thường xuyên là tái phát trên 2 lần trong vòng:
Câu 16: Hội chứng thận hư thể kháng Corticoid là không đáp ứng với Corticoid liều tấn công sau:
Câu 17: Trong hội chứng thận hư giảm Albumin máu chủ yếu do:
A. Tăng giáng hóa ở ống thận
B. Mất Albumin qua đường ruột
D. Giảm hấp thu ở ruột
Câu 18: Xét nghiệm nước tiểu trong hội chứng thận hư đơn thuần đa số thấy:
B. Protein niệu 24 giờ 50 – 100mg/kg
C. Protein niệu 24 giờ >100mg/kg
D. Protein niệu 24 giờ <50mg/kg
Câu 19: Nguyên nhân gây hội chứng thận hư tiên phát là:
A. Nguyên nhân không rõ ràng
B. Sau viêm họng liên cầu
D. Sau những bệnh lý khác
Câu 20: Tuổi phát bệnh của hội chứng thận hư tiên phát sớm nhất là:
Câu 21: Tuổi mắc bệnh của hội chứng thận hư tiên phát gặp nhiều nhất là:
Câu 22: Tỷ lệ giới tính mắc bệnh của hội chứng thận hư tiên phát:
D. Trai > gái 2 – 3 lần
Câu 23: Tổn thương mô bệnh trong hội chứng thận hư tiên phát là:
A. Tổn thương cầu thận
B. Tổn thương ống thận
C. Tổn thương nhu mô
D. Tổn thương cầu thận và ống thận
Câu 24: Tổn thương mô bệnh trong hội chứng thận hư tiên phát hay gặp nhất:
A. Tổn thương cầu thận tối thiểu
B. Tăng sinh lan tỏa tế bào gian mạch
C. Cầu thận xơ cứng thoái hóa 1 phần
D. Cầu thận xơ cứng thoái hóa toàn bộ.
Câu 25: Triệu chứng lâm sàng của hội chứng thận hư đơn thuần:
A. Phù trắng, cổ trướng, gan to
B. Phù nhẹ, đái ít, sẫm màu
C. Phù nhanh, tràn dịch các màng
D. Phù to toàn thân + đái ít sẫm màu
Câu 26: Huyết áp trong hội chứng thận hư thường:
Câu 27: Hội chứng thận hư bẩm sinh xuất hiện:
A. Ngay khi sinh hoặc trong 3 tháng đầu
B. Xuất hiện trong 3 tháng đầu
C. Xuất hiện ngay khi sinh
D. Xuất hiện trong năm đầu
Câu 28: Xét nghiệm máu trong hội chứng thận hư đơn thuần đa số thấy:
A. Protein toàn phần<60g/1
B. Protein toàn phần<40g/1
C. Protein toàn phần <30g/1
D. Protein toàn phần<50g/1
Câu 29: Albumin máu trong hội chứng thận hư đơn thuần đa số thấy:
Câu 30: Ure, Creatinin máu trong bệnh hội chứng thận hư tiên phát thấy:
C. Na+, K+, Ca tăng nhẹ
D. Na+, K+, Ca Bình thường
Câu 31: Mỡ máu trong bệnh hội chứng thận hư tiên phát thấy:
Câu 32: Điện giải đồ trong bệnh hội chứng thận hư tiên phát thấy:
Câu 33: Hội chứng thận hư kết hợp thường có:
A. Hồng cầu niệu bình thường
D. Đái máu vi thể hoặc đại thể
Câu 34: Hội chứng thận hư thể kết hợp thường thấy:
A. Huyết áp bình thường
D. Huyết áp tăng rất cao