Đề Ôn Tập Môn Nguyên Lý Kế Toán HUBT Miễn Phí Có Đáp Án Tham gia ngay đề ôn tập môn Nguyên lý Kế toán dành cho sinh viên Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội (HUBT) hoàn toàn miễn phí. Bộ đề bám sát chương trình học với các câu hỏi quan trọng, giúp bạn củng cố kiến thức và chuẩn bị tốt cho các kỳ thi. Đề thi có đáp án chi tiết và giải thích rõ ràng, là tài liệu lý tưởng để ôn tập và nâng cao kết quả học tập môn Nguyên lý Kế toán.
Từ khoá: đề ôn tập Nguyên lý Kế toán Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội HUBT đề thi Nguyên lý Kế toán có đáp án ôn tập Kế toán HUBT trắc nghiệm Kế toán miễn phí luyện thi Nguyên lý Kế toán tài liệu Kế toán đề thi Kế toán có đáp án học Kế toán online
Chủ đề liên quan: Đại học Kinh doanh và Công nghệ HUBT Nguyên Lý Kế toán
Bộ sưu tập: Tuyển Tập Đề Thi Chuyên Ngành Kế Toán - Có Đáp Án - Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội (HUBT)
Mã đề 1 Mã đề 2 Mã đề 3
Bạn chưa làm Mã đề 1!
Bắt đầu làm Mã đề 1
Câu 1: Chi tạm ứng cho công nhân A bằng tiền mặt để mua CCDC số tiền 10.000
A. Nợ TK.TM(111):10.000 Có TK.TƯ(CN.CCDC)(153):10.000
B. Nợ TK.TƯ(141):10.000 Có TK.TGNH(112):10.000
C. Nợ TK.CCDC (153):10.000 Có TK.TM(111):10.000
D. Nợ TK.TƯ(CN.A)(141):10.000 Có TK.TM(111):10.000
Câu 2: Sử dụng phương pháp dùng mực đỏ gạch ngang phần ghi sai và dùng mục thường ghi phần đúng vào khoảng trống phía trên, khi phần ghi sai phát hiện sớm trước khi cộng số kế toán là phương pháp chữa sổ nào trong các phương pháp sau đây
A. Phương pháp ghi đỏ ( phương pháp ghi số âm)
B. Phương pháp ghi bổ sung
C. Phương pháp cải chính
D. Phương pháp định khoản đảo
Câu 3: Định khoản phức tạp không có nội dung nào trong các nội dung dưới đây :
A. định khoản ghi 1 Nợ nhiều Có
B. định khoản ghi nhiều Nợ nhiều Có
C. định khoản ghi 1 Có nhiều Nợ
D. định khoản chỉ liên quan đến hai TK kế toán ( 1 TK ghi nợ , 1 TK ghi Có )
Câu 4: Trả lương cho người lao động bằng tiền mặt,số tiền 50.000.
A. a Nợ TK. TM (111):50.000 Có TK. PTNLĐ (334):50.000
B. b Nợ TK. PTNLĐ (334):50.000 Có TK. TGNH (112):50.000
C. c Nợ TK. TGNH (112):50.000 Có TK. PTNLĐ (334):50.000
D. Nợ TK. PTNLĐ (334):50.000 Có TK. TM (111):50.000
Câu 5: Nợ phải trả của doanh nghiệp được xác định bằng
A. tổng tài sản trừ đi ¬(-) tổng tài sản ngắn hạn
B. tổng nguồn vốn trừ đi (-) vốn chủ sở hữu
C. tổng tài sản trừ đi (-)tổng nguồn vốn
D. tổng tài sản trừ đi (-)tài sản dài hạn
Câu 6: Vay ngắn hạn 200.000 chuyển vào TK.TGNH để mua hàng hóa
A. Nợ TK.VVNTTC (341):200.000 Có TK.TGNH(112):200.000
B. Nợ TK.HH(156):200.000 Có TK.VVNTTC (341):200.000
C. Nợ TK.TGNH(112):200.000 Có TK.VVNTTC(341):200.000
D. Nợ TK.TM(111):200.000 Có TK.VVNTTC(341):200.000
Câu 7: Vay ngắn hạn đưa về nhập quỹ tiền mặt 100.000,trả nợ cho người bán 100.000
A. Nợ TK. TM (111):100.000 Có TK. PTCNB (331):100.000 Có TK. VVNTTC (341):200.000
B. Nợ TK. TM (111):200.000 Có TK. TGNH (112):200.000
C. Nợ TK. TGNH (112):200.000 Có TK. PTCNB (331):200.000
D. Nợ TK. TM (111):200.000 Có TK. VVNTTC (341):200.000
Câu 8: Đối tượng của kế toán được hiểu theo nội dung nào trong các nội dung dưới đây
A. tình hình thị trường ,tình hình cạnh tranh
B. tài sản ,nguồn hình thành tài sản và sự vận động của tài sản trong quá trình hoạt động của đơn vị kế toán
C. tình hình thực hiện kế hoạch kinh doanh
D. tình hình thu chi tiền mặt
Câu 9: Tài sản nào sau đây không phải là Tài sản ngắn hạn của doanh nghiệp
B. tiền gửi ngân hàng
C. tài sản số định vô hình
Câu 10: Hệ thống sổ kế toán theo hình thức kế toán Nhật ký chung không bao gồm sổ nào trong các sổ dưới đây .
B. sổ đăng ký chứng từ ghi sổ
C. sổ cái các tài khoản
Câu 11: Hệ thống sổ kế toán theo hình thức kế toán chứng từ ghi sổ không bao gồm sổ nào trong các sổ sau đây .
A. sổ cái các tài khoản
B. sổ nhật ký -sổ cái
C. sổ đăng ký chứng từ ghi sổ
D. sổ kế toán chi tiết
Câu 12: Xuất kho NL,VL 50.000 dùng cho sản xuất sản phẩm (qua TK 621 ),10.000 dùng cho công tác bán hàng ,10.000 dùng cho QLDN.
A. Nợ TK.CP NL,VLTT(621):50.000 Có TK.NL,VL(152):70.000
B. Nợ TK.CP NL ,VLTT (621):50.000 Nợ TK.CPBH(641):20.000 Có TK.NL,VL(152):70.000
C. Nợ TK.CP NL,VLTT(621):50.000 Nợ TK .CPBH(641):10.000 Nợ TK.CPQLDN(642);10.000 Có TK.NL,VL(152):70.000
D. Nợ TK.CPSXKDDD(154):70.000 Có TK,NL,VL(152):70.000
Câu 13: Nội dung nào sau đây không phụ thuộc yêu cầu của kế toán
A. Phản ánh đầy đủ nghiệp vụ kinh tế , tài chính phát sinh vào chứng từ kế toán , sổ kế toán và báo cáo tài chính .
B. Phản ánh kịp thời , đúng thời hạn quy định thông tin số liệu kế toán .
C. Phản ánh một cách thận trọng thông tin số liệu kế toán .
D. Phản ánh rõ ràng , dễ hiểu và chính xác thông tin số liệu kế toán .
Câu 14: Mua một tài sản có định hữu hình đã đưa vào sử dụng nhưng chưa trả tiền 200.000
A. Nợ TK.TSCĐHH(211):200.000 Có TK.PTCNB(331):200.000
B. Nợ TK .PTCNB (331):200.000 Có TK.TSCĐHH (211):200.000
C. Nợ TK. TSCĐHH (211):200.000 Có TK.PT,PNK(338):200.000
D. Nợ TK. TSCĐHH (211):200.000 Có TK.VVNTTC(341):200.000
Câu 15: Đối tượng nghiêm cứu kế toán thuộc lĩnh vực khinh doanh được hiểu theo nội dung nào trong các nội dung sau đây :
A. là các hiện tượng kinh tế số lớn trong doanh nghiệp
B. là các khoản thu , chi NSNN
C. là tài sản và sự vận động của tài sản trong hoạt động kinh doanh ( tùy theo lĩnh vực hoạt động kinh doanh như sản xuất , phân phối , lưu thông …)
D. tất cả các nội dung trên
Câu 16: Vay dài hạn 100.000 để trả trước tiền hàng cho người bán.
A. Nợ TK.PTCNB(331):100.000 Có TK.VVNTTC(341):100.000
B. Nợ TK.VVNTTC(341):100.000 Có TK.PTCNB(331):100.000
C. Nợ TK.PTCKH(131):100.000 Có TK.TGNH(112):100.000
D. Nợ TK.PT,PNK(338):100.000 Có TK.VVNTTC(341):100.000
Câu 17: Vay ngắn hạn 200.000 về nhập quỹ tiền mặt 100.000 , trả người bán 100.000
A. Nợ TK.TM (111):100.000 Nợ TK.PTCNB(331):100.000 Có TK.VVNTTC(341):200.000
B. Nợ TK.VVNTTC (341):200.000 Có TK.PTCNB(331):100.000 Có TK.TM (111):100.000
C. Nợ TK.TM (111):200.000 Có TK.VVNTTC(341):200.000
D. Nợ TK.TM (111):100.000 Nợ TK.PTCNB(331):100.000 Có TK.TGNH(112):200.000
Câu 18: Nhận tiền bồi thường của công ty X ( do vi phạm hợp đồng) và đã nhập quỹ tiền mặt 10.000
A. Nợ TK.TM (111):10.000 Có TK.PTK(138):10.000
B. Nợ TK.PTK(138):10.000 Có TK.TM(111):10.000
C. Nợ TK.PTCKH (131):10.000 Có TK.TM(111):10.000
D. Nợ TK.TM (111):10.000 Có TK.PTCKH(131):10.000
Câu 19: 6,Xuất quỹ tiền mặt tạm ứng cho ông Y đi mua NL,VL 10.000
A. Nợ TK. TƯ (141 – Ông Y):10.000 Có TK. TM (111):10.000
B. Nợ TK. TM (111):10.000 Có TK. TƯ (141):10.000
C. Nơ TK. NL,VL (152):10.000 Có TK. TƯ (141):10.000
D. Nơ TK. NL,VL (152):10.000 Có TK. TM (111):10.000
Câu 20: Vay ngắn hạn chuyển vào TK,Tiền gửi ngân hang: 200.000,nhập quỹ tiền mặt :100.000
A. a Nợ TK. VVNTTC (341):300.000 Có TK. TGNH (112):300.000
B. b Nợ TK. VVNTTC (341):300.000 Có TK. TM (111):300.000
C. Nợ TK. TGNH (112):200.000 Nợ TK. TM (111):100.000 Có TK. VVNTTC (341):300.000
D. Nợ TK. TGNH (112):300.000 Nợ TK. TM (111):300.000
Câu 21: Công việc nào dưới đây không thuộc trình tự xử lý và luân chuyển chứng từ kế toán
A. In và lập chứng từ
B. Kiểm tra và hoàn chỉnh chứng từ
C. Tổ chức luân chuyển chứng từ
D. Tổ chức bảo quản và lưu trữ chứng từ
Câu 22: Trong kế toán nguyên tắc nhất quán được hiểu theo các nội dung nào trong các nội dung sau đây :
A. Thời hạn ghi sổ phải nhất quán
B. Đơn vị đo lường phải nhất quán
C. Chính sách kế toán và phương pháp kế toán phải nhất quán trong kỳ kế toán năm
D. Đơn vị kế toán phải nhất quán
Câu 23: Những yếu tố nào sau đây không phải là yếu tố bổ sung của chứng từ
A. thời gian thanh toán
B. hình thức thanh toán
C. ngày tháng lập chứng từ và số hiệu chứng từ
D. thời gian bảo hành
Câu 24: Rút tiền gửi ngân hàng về nhập quỹ tiền mặt để chi tiền thưởng:50.000
A. Nợ TK. QKT,PL (353):50.000 Có TK. TM (111):50.000
B. Nợ TK. TGNH (112):50.000 Có TK. TM (111):50.000
C. Nợ TK. QKT,PL (353):50.000 Có TK. TGNH (112):50.000
D. Nợ TK. TM (111):50.000 Có TK. TGNH (112):50.000
Câu 25: Xuất quỹ Tiền mặt 20.000 để chi tạm ứng cho cán bộ mua hàng.
A. Nợ TK.TƯ(141):20.000 Có TK.TM(111):20.000
B. Nợ TK.TM(111):20.000 Có TK.TƯ(141):20.000
C. Nợ TK.PTK(138):20.000 Có TK.TM(111):20.000
D. Nợ TK.PTNB(136):20.000 Có TK.TM(111):20.000
Câu 26: Tạm giữ lương công nhân B vì đi công tác : 3.000
A. Nợ TK.PTNLĐ(334):3.000 Có TK.PTPNK(338)(CN.B):3.000
B. Nợ TK .TM (111):3.000 Có TK.PTNLĐ(334):3.000
C. Nợ TK.PT,PNK (338):3.000 Có TK.PTNLĐ(334):3.000
D. Nợ TK.PTNLĐ(334):3.000 Có TK.TM(111):3.000
Câu 27: Thanh toán nợ cho người bán bằng tiền mặt được hiểu chính xác theo các nội dung nào sau đây
A. tiền mặt giảm , nợ phải trả cho người bán giảm
B. tài sản ngắn hạn tăng , nợ phải trả tăng
C. tài sản ngắn hạn giảm , nợ phải trả tăng
D. không làm giảm tài sản và đồng thời không giảm nguồn vốn
Câu 28: Kết cấu cơ bản của nhóm TK chủ yếu phản ánh Nguồn vốn không có nội dung nào trong các nội dung dưới đây
A. số phát sinh làm giảm nguồn được ghi bên Nợ
B. số phát sinh làm tăng nguồn được ghi vào bên Có
C. dư cuối kỳ là dư Có
D. dư cuối kỳ bên Nợ
Câu 29: Xuất quỹ tiền mặt để trả lương tạm giữ của công nhân B 2.000
A. Nợ TK.PT,PNK(338):2.000 Có TK .TM (111):2.000
B. Nợ TK.TM(111):2.000 Có TK.PT,PNK(338)(CN.A):2.000
C. Nợ TK.TM(111):2.000 Có TK.PTK(138):2.000
D. Nợ TK.PTNLĐ(334):2.000 Có TK.TM(111):2.000
Câu 30: Vay dài hạn chuyển vào TKTGNH:100.000,trả cho người bán 100.000
A. Nợ TK.TGNH(112):100.000 Nợ TK.PTCNB(331):100.000 Có TK.VVNTTC(341):200.000
B. Nợ TK.PTCNB(331):200.000 Có TK.TGNH(112):200.000
C. Nợ TK.VVNTTC(341):200.000 Có TK.PTCKH(131):100.000 Có TK.TGNH(112):100.000
D. Nợ TK.TGNH(112):200.000 Có TK.VVNTTC(341):200.000
Câu 31: Nội dung nào sau đây không phản ánh chính xác về kết cấu nhóm tài khoản chủ yếu phản ánh vốn .
A. Nhóm tài khoản chủ yếu phản ánh vốn có kết cấu không giống nhau .
B. Số hiện đầu kỳ được gọi là số dư Nợ đầu kỳ
C. Số hiện cuối kỳ được gọi là số dư Nợ cuối kỳ
D. Số phát sinh tăng trong kỳ được ghi vào bên Nợ , số phát sinh giảm trong kỳ được ghi vào bên Có
Câu 32: Các nội dung dưới đây , nội dung nào là một trong số các nhiệm vụ cơ bản của kế toán
A. lập các chỉ tiêu kế hoạch ngắn hạn , dài hạn cho các đơn vị
B. so sánh phân tích đánh giá kết quả thực hiện các mục tiêu do chính đơn vị đặt ra
C. thu nhập , xử lý thông tin , số liệu kế toán theo đối tượng và nội dung công việc kế toán , theo chuẩn mực kế toán cà chế độ kế toán
D. tất cả các nhiệm vụ nói trên
Câu 33: Trong các nhóm TK dưới đây , nhóm nào không phụ thuộc lại TK điều chỉnh
A. Nhóm TK điều chỉnh tăng
B. Nhóm TK điều chỉnh giảm
D. Nhóm TK vừa điều chỉnh tăng , vừa điều chỉnh giảm
Câu 34: Trong các loại tài khoản sau đây, tài khoản nào không thuộc loại này khi phân loại TK theo nội dung kinh tế.
A. Loại TK phản ảnh vốn
C. Loại TK phản ánh nguồn vốn
D. Loại TK phản ánh quá trình kinh doanh và sử dụng kinh phí
Câu 35: Phân loại theo kiểu bố trí ( cấu trúc ) của mẫu sổ kế toán không gồm sổ nào trong các sổ dưới đây
A. sổ đối chiếu kiểu hai bên
B. sổ kiểu một bên
C. sổ kiểu nhiều cột và sổ kiểu bản cờ
Câu 36: Trả Lương cho người lao động bằng tiền mặt,số tiền 50.000
A. Nợ Tk.PTNLĐ (334):50.000 Có TK.TM(111):50.000
B. Nợ Tk.TM(111):200.000 Có TK.PTNLĐ(334):50.000
C. Nợ Tk.TGNH(112):50.000 Có TK.PTNLĐ(334):50.000
D. Nợ Tk.PTNLĐ(334):50.000 Có TK.TGNH(112):50.000
Câu 37: Xuất quỹ tiền mặt để trả lương cho công nhân: 30.000,nộp thuế 20.000
A. Nợ TK. PTNLĐ (334):30.000 Nợ TK. Thuế và CKPNNN (333):20.000 Có TK. TM (111):50.000
B. Nợ TK. TM (111):50.000 Có TK. Thuế và CKPNNN (333):20.000 Có TK. PTNLĐ (334):30.000
C. Nợ TK. PTNLĐ (334):5.000 Nợ TK. PT,PNK (338):10.000 Có TK. TM (111):15.000
D. Nợ TK. PTK (138):50.000 Có TK. TM (111):50.000
Câu 38: Tạm giữ lương của công nhân chưa lĩnh vì đi công tác 10.000.
A. Nợ TK. PTNLĐ (334):10.000 Có TK. TM (111):10.000
B. Nợ TK. PT,PNK (338):10.000 Có TK. PTNLĐ (334):10.000
C. Nợ TK. PT,PNK (338):10.000 Có TK. PTNB (336):10.000
D. Nợ TK. PTNLĐ (334):10.000 Có TK. PT,PNK (338):10.000
Câu 39: Trong các nội dung sau đây nội dung nào không thuộc vai trò của kế toán
A. lập các loại kế hoạch và dự toán về mọi mặt hoạt động của đơn vị
B. thu thập , phân loại thông tin kinh tế -tài chính đầy đủ ,kịp thời
C. phân tích và tổng hợp số liệu ,tài liệu về kinh tế - tài chính bằng các báo cáo kế toán
D. cung cấp thông tin kinh tế - tài chính đầy đủ , kịp thời ,chính xác cho các nhà quản lý và các đối tượng sử dụng thông tin
Câu 40: rút tiền gửi ngân hàng về nhập quỹ TM:50.000 để trả lương cho người lao động 50.000 để nộp thuế NN.
A. Nợ TK.TM(111):50.000 Nợ TK.Thuế và CKPNNN(333):50.000 Có TK.TGNH(112):100.000
B. Nợ TK.PTNLĐ(334):100.000 Có TK.TGNH(112):200.000
C. Nợ TK.TGNH(112):100.000 Có TK.TM(111):100.000
D. Nợ TK.TGNH(112):100.000 Có TK.PTNLĐ(334):100.000
Câu 41: Lựa chọn đáp án đúng về kết cấu của nhóm Tài khoản chủ yếu phản ánh vốn ( phản ánh tài sản )
A. số dư đầu kỳ và cuối kỳ bên Nợ của Tài khoản .Số phát sinh tăng trong kỳ bên Nợ ,số phát sinh giảm trong kỳ bên Có
B. số dư đầu kỳ bên Nợ ,số dư cuối kỳ bên Có , số phát sinh tăng trong kỳ bên Nợ , số phát sinh giảm bên Có
C. số dư đầu kỳ và cuối kỳ bên nợ ,số phát sinh giảm trong kỳ bên Nợ , số phát sinh tăng trong kỳ bên Có
D. số dư đầu kỳ , cuối kỳ bên Có , số phát sinh tăng trong kỳ bên Nợ , số phát sing giảm trong kỳ bên Có
Câu 42: Trong các loại TK dưới đây , loại tài khoản nào không thuộc loại TK này khi phân loại TK dựa vào công dụng và kết cấu cảu TK
A. Loại TK phản ánh quá trình kinh doanh và sử dụng kinh phí
C. Loại TK điều chỉnh
Câu 43: Đối tượng kế toán nào trong các đối tượng sau đây là tài sản ngắn hạn của doanh nghiệp
A. phải thu của khách hàng
B. phải trả người bán
C. lợi nhuận chưa phân phối
D. quỹ đầu tư phát triển
Câu 44: Vay ngắn hạn chuyển vào TK. Tiền gửi ngân hàng:100.trả nợ người bán 100.000.
A. C Nợ TK.TGNH(112):100.000 Nợ TK.PTCNB(331):100.000 Có TK.VVNTC(341):200.000
B. Nợ TK.VVNTC(341):200.000 Có TK.PTCNB(331):100.000
C. Nợ TK.VVNTTC(341):200.000 Có TK.PTCNB(331):100.000
D. D Nợ TK.TGNH(112):100.000 Nợ TK.PTCKH(131):100.000 Có TK VVNTC(341):200.000
Câu 45: Dùng tiền gửi NH để nộp thuế 30.000 , nộp tiền BHXH : 20.000
A. Nợ TK.TM(111):50.000 Có TK.THUẾ và CKPNNN(333):30.000 Có TK.PT,PNK(338):20.000
B. Nợ TK.TGNH(112):50.000 Có TK.THUẾ và CKPNNN(333):50.000
C. Nợ TK.THUẾ và CKPNNN(333):50.000 Có TK.TGNH(112):50.000
D. Nợ TK.THUẾ VÀ CKPNNN(333):30.000 Có TK.PT,PNK(338):20.000 Có TK.TGNH(112):50.000
Câu 46: Xuất quỹ tiền mặt 10.000 để chi tạm ứng cho cán bộ mua công cụ,dụng cụ
A. Nợ TK. TƯ (141):10.000 Có TK. TM (111):10.000
B. Nợ TK. TM (111):10.000 Có TK. TƯ (141):10.000
C. Nợ TK. PTK (138):10.000 Có TK. TM (111):10.000
D. Nợ TK. PTNB (136):10.000 Có TK. TM (111):10.000
Câu 47: Tổng cộng giá trị tài sản so với tổng cộng nguồn vốn được hiểu theo nội dung nào trong các nội dung sau đây :
Câu 48: Trả trước cho người bán 100.000 bằng vay ngắn hạn
A. Nợ TK. PTCNB (331):100.000 Có TK. VVNTTC (341):100.000
B. Nợ TK. VVNTTC (341):100.000 Có TK. PTCNB (331):100.000
C. Nợ TK. VVNTTC (341):100.000 Có TK. PT,PNK (338):100.000
D. Nợ TK. PTCKH (131):100.000 Có TK. VVNTTC (341):100.000
Câu 49: Vay ngắn hạn 100.000 trả người bán về số tiền nợ kỳ trước
A. Nợ TK.PTCNB(331):100.000 Có TK.VVNTTC(341):100.000
B. Nợ TK VVNTTC (341):100.000 Có TK.PTCNB(331):100.000
C. Nợ TK.TGNH(112):100.000 Có TK.VVNTTC(341):100.000
D. Nợ TK.PTCNB(331):100.000 Có TK.TGNH(112):100.000
Câu 50: Rút tiền gửi NH về nhập quỹ để trả lương cho công nhân 40.000 , nộp BHXH 10.000
A. Nợ TK.TGNH (112):50.000 Có TK.TM(111):50.000
B. Nợ TK.PTNLĐ(334):40.000 Nợ TK.PT,PNK(338):10.000 Có TK.TGNH(112):50.000
C. Nợ TK.PTNLĐ(334):40.000 Nợ TK.PTK(138):10.000 Có TK.TGNH(112):50.000
D. Nợ TK.TM(111):40.000 Nợ TK.PT,PNK(338):10.000 Có TK.TGNH(112):50.000