Đề Thi Máy Điện 1 EPU Đại Học Điện Lực - Miễn Phí, Có Đáp Án

Đề thi online miễn phí "Máy Điện 1 EPU" dành cho sinh viên Đại học Điện lực. Đề thi cung cấp các câu hỏi trắc nghiệm với đáp án chi tiết, giúp sinh viên ôn luyện và củng cố kiến thức về các nguyên lý và ứng dụng của máy điện. Tham gia ngay để chuẩn bị tốt cho kỳ thi và nâng cao điểm số.

Từ khoá: đề thi online miễn phí đáp án Máy Điện 1 EPU Đại học Điện lực ôn thi câu hỏi trắc nghiệm kỳ thi luyện thi sinh viên EPU điện công nghiệp

Số câu hỏi: 60 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

Xem trước nội dung
Câu 29: 1 điểm
Tổ nối dây của MBA phụ thuộc vào
A.  
Sức điện động giữa các pha thứ cấp
B.  
Kiểu đấu dây, số pha MBA
C.  
Chiều cuốn dây, cách ký hiệu đầu dây, kiểu đấu dây
D.  
Kiểu đấu dây, cách bố trí mạch từ
Câu 30: 1 điểm
Tổ nối dây của MBA biểu thị góc lệch pha giữa
A.  
Sức điện động dây sơ cấp và thứ cấp tương ứng
B.  
Sức điện động giữa các pha thứ cấp
C.  
Sức điện động pha sơ cấp và thứ cấp tương ứng
D.  
Sức điện động giữa các pha sơ cấp
Câu 31: 1 điểm
MBA 3 pha có tổ nối dây sao/sao-12 góc lệch pha là
A.  
12
B.  
360
C.  
30
D.  
330
Câu 32: 1 điểm

Cho 2 MBA có tổ đấu dây Y/Y-4 và sao/sao-10 có cùng tỉ số biến đổi k và điện áp Un%. Để 2 MBA có thể làm việc song song với nhau cần

A.  
2 máy có thể làm việc song song mà không cần đổi tổ đấu dây
B.  
Đưa Y/Y-4 về Y/Y-10 và Y/Y-10 về Y/Y-4
C.  
Đưa một trong 2 máy về cùng tổ đấu dây
D.  
2 máy có cùng điện áp thứ cấp
Câu 33: 1 điểm
W1 và W2 là số vòng dây sơ cấp và thứ cấp của MBA 3 pha có kiểu đấu dây Y/tam giác. Tỉ số biến đổi của MBA là
A.  
căn 3 W1/W2
B.  
W1/W2
C.  
W2/W1
D.  
W1/căn 3 W2
Câu 34: 1 điểm
Nhược điểm của MBA tự ngẫu là
A.  
Điện áp ngắn mạch nhỏ nên dòng điện ngắn mạch tương đối lớn
B.  
Điện áp ngắn mạch tương đối lớn gây ra không an toàn cho người sử dụng
C.  
Yêu cầu cách điện cao hơn MBA thường
D.  
Khi vận hành với lưới điện thì trung tính MBA tự ngẫu phải nối đất
Câu 35: 1 điểm
Điều kiện nào không cần để nối MBA song song
A.  
Cùng tỉ số biến áp
B.  
Cùng điện áp ngắn mạch
C.  
Cùng tổ nối dây
D.  
Cùng công suất định mức
Câu 36: 1 điểm
Dòng điện trong cuộn dây sơ cấp và thứ cấp có
A.  
Cường độ dòng điện khác nhau, tần số khác nhau
B.  
Cường độ dòng điện giống nhau, tần số giống nhau
C.  
Cường độ dòng điện khác nhau, tần số giống nhau
D.  
Cường độ dòng điện giống nhau, tând số khác nhau
Câu 37: 1 điểm
Động cơ điện 3 pha, 6 cực, tần số f=50 Hz tốc độ quay của động cơ là 970 vòng/phút. Hệ số trượt của động cơ là
A.  
0.03
B.  
0.02
C.  
0.05
D.  
0.06
Câu 38: 1 điểm
Một động cơ điện 3 pha có 4 cực, tần số f = 50Hz tốc độ quay của động cơ là 900 vòng/phút. Hệ số trượt của động cơ là
A.  
0.3
B.  
0.4
C.  
0.6
D.  
0.5
Câu 39: 1 điểm
Động cơ điện 3 pha có số cặp cực là 2 tần số f= 50Hz tốc độ quay của động cơ là -900 vòng/phút. Động cơ làm việc ở chế độ nào
A.  
Chế độ máy phát điện
B.  
Chế độ hãm điện từ
C.  
Không có đáp án nào đúng
D.  
Chế độ động cơ điện
Câu 40: 1 điểm
Động cơ điện có 4 cực tần số f=50Hz tốc độ quay 1350 vòng/phút. Động cơ làm việc ở chế độ nào
A.  
Tất cả đều đúng
B.  
Máy hãm điện
C.  
Động cơ điện
D.  
Máy phát điện
Câu 41: 1 điểm
Động cơ điện 3 pha có số cặp cực là 3 tần số f=50Hz tốc độ quay 1100 vòng/phút. Động cơ làm việc ở chế độ nào
A.  
Động cơ điện
B.  
Tất cả đáp án trên
C.  
Máy phát điện
D.  
Hãm điện từ
Câu 42: 1 điểm
So sánh động cơ không đồng bộ rotor dây quấn với động cơ không đồng bộ rotor lồng sóc thì
A.  
Có thể điều chỉnh tốc độ quay bằng cách thay đổi sô đôi cực từ
B.  
Cấu tạo đơn giản hơn
C.  
Không thể ghép thêm điện trở phụ (Rp) vào mạch rotor
D.  
Cấu tạo phức tạp hơn
Câu 43: 1 điểm
Lõi thép stator của máy điện không đồng bộ được ghép bằng các lá thép kỹ thuật điện để
A.  
Dễ gia công và giá thành thấp
B.  
Giảm tổn hao do dòng Fucô trong máy
C.  
Độ bền cơ học cao, dẫn điện tốt
D.  
Tăng khả năng dẫn từ trong máy
Câu 44: 1 điểm
Khi hạ điện áp đặt vào mạch stator của động cơ điện không đồng bộ thì
A.  
Momen điện từ tăng lên
B.  
Hệ số trượt giảm
C.  
Hệ số trượt tăng lên
D.  
Tốc độ động cơ tăng lên
Câu 45: 1 điểm
Động cơ điện không đồng bộ được sử dụng phổ biến vì
A.  
Hệ số công suất cos pi lớn
B.  
Cấu tạo đơn giản, chắc chắn, hiệu suất cao, giá thành hạ
C.  
Thời gian mở máy nhanh, dòng mở máy nhỏ
D.  
Đặc tính điều chỉnh tốc độ tốt
Câu 46: 1 điểm
Phương pháp mở máy động cơ không đồng bộ bằng cách đổi nối Y- tam giác được áp dụng cho loại động cơ khi hoạt động bình thường
A.  
Động cơ đấu ziczac
B.  
Động cơ đấu hình Y và động cơ đấu hình tam giác
C.  
Động cơ đấu hình Y
D.  
Động cơ đấu hình tam giác
Câu 47: 1 điểm
Phương pháp mở máy động cơ không đồng bộ bằng cách đổi nối Y-tam giác nhằm mục đích
A.  
Tất cả đáp án trên
B.  
Giảm dòng mở máy
C.  
Tăng mômen mở máy
D.  
Giảm thời gian mở máy
Câu 48: 1 điểm
Phương pháp mở máy động cơ không đồng bộ bằng cách mắc điện kháng nối tiếp mạch stator nhằm mục đích
A.  
Giảm thời gian mở máy
B.  
Tất cả đáp án trên
C.  
Giảm dòng điện mở máy
D.  
Tăng momen mở máy
Câu 49: 1 điểm
Một động cơ điện không đồng bộ 3 pha 4 cực làm việc với nguồn xoay chiều tần số f=50Hz tốc độ quay 1450 vòng/phút. Nếu giảm điện áp đi 2 lần so với lúc đầu thì tốc độ của động cơ là
A.  
1500 vòng/phút
B.  
1300 vòng/phút
C.  
1000 vòng/phút
D.  
1450 vòng/phút
Câu 50: 1 điểm
Một động cơ điện không đồng bộ 3 pha 4 cực làm việc với nguồn xoay chiều tần số f=50Hz, tốc độ quay 1470 vòng/phút. Nếu giảm điện áp đặt vào động cơ đi 2 lần thì tốc độ quay của động cơ sẽ là bao nhiêu ?
A.  
1500 vòng/phút
B.  
1350 vòng/phút
C.  
1380 vòng/phút
D.  
1300 vòng/phút
Câu 51: 1 điểm
Một động cơ điện không đồng bộ 3 pha 6 cực làm việc với dòng điện xoay chiều tần số 50Hz có tốc độ quay 970 vòng/phút .Nếu giảm điện áp đặt vào động cơ đi 2 lần thì tốc độ quay của động cơ sẽ là
A.  
940 vòng/phút
B.  
880 vòng/phút
C.  
1000 vòng/phút
D.  
992.5 vòng/phút
Câu 52: 1 điểm
Kết cấu rotor của máy điện đồng bộ cực ẩn và máy phát điện không đồng bộ cực lồi khác gì nhau
A.  
Chiều dài rotor L của máy điện đồng bộ cực lồi có thể dài tới 6,5m còn của máy điện đồng bộ cực ẩn thì nhỏ
B.  
Lõi thép rotor của máy điện đồng bộ cực ẩn được làm bằng thép còn lõi thép của rotor máy điện đồng bộ cực lồi được làm bằng các lá thép kỹ thuật điện
C.  
Đường kính D của máy điện đồng bộ cực ẩn lớn tới 15m còn của máy diện đồng bộ cực lồi không được vượt quá 1,1-1,15m
D.  
Đường kính rotor D của máy điện đồng bộ cực ẩn không vượt quá 1,1-1,15m còn đường kính của máy điện không đồng bộ cực lồi có thể lớn hơn 15m
Câu 53: 1 điểm
Máy điện đồng bộ cực lỗi đường kính rotor D có thể lên tới 15m vì
A.  
Tốc độ quay lớn, không cần hạn chế lực li tâm
B.  
Tốc độ máy quay thấp, không cần hạn chế lực li tâm
C.  
tốc độ quay lớn, cần hạn chế lực li tâm
D.  
Tốc độ quay thấp, cần hạn chế lực li tâm
Câu 54: 1 điểm
Trong máy điện đồng bộ cực lồi
A.  
Đường kính rotor D có thể lên đến 15m; trong khi chiều dài rotor nhỏ tỉ lện l/d=0.15/0.2
B.  
Đường kính rotor D không quá 1,1-1,15m chiều dài rotor không quá 6,5m
C.  
1. Đường kính rotor D có thể lên đến 15m trong khi chiều dài rotor nhỏ tỉ lên l/d=0.2/0.15
D.  
Đường kính rotor D không quá 6.5m chiều dai rotor không quá 1,1-1,15m
Câu 55: 1 điểm
Máy phát điện 3 pha có Uđm=10kV; Iđm=12KA tính công suất định mức của máy phát điện
A.  
330KVA
B.  
360 KVA
C.  
220KVA
D.  
280KVA
Câu 56: 1 điểm
Trong máy phát điện đồng bộ cực ẩn đường kính rotor không lớn hơn 1,1-1,15m để
A.  
Hạn chế lực li tâm
B.  
Tất cả đáp án trên
C.  
Giảm tốc độ quay
D.  
Tiết kiệm chi phí
Câu 57: 1 điểm
Máy biến áp đạt hiệu suất cực đại khi điều kiện nào sau đây được thỏa mãn? (Với P0P_0 là tổn hao sắt từ, PnP_n là tổn hao đồng định mức, β\beta là hệ số tải)
A.  
P0=PnP_0 = P_n
B.  
P0=β2PnP_0 = \beta^2 P_n
C.  
P0=βPnP_0 = \beta P_n
D.  
β2P0=Pn\beta^2 P_0 = P_n
Câu 58: 1 điểm
Tần số dòng điện trong dây quấn rôto của máy điện không đồng bộ (f2f_2) có quan hệ như thế nào với tần số nguồn lưới (f1f_1) và hệ số trượt (ss)?
A.  
f2=f1sf_2 = \frac{f_1}{s}
B.  
f2=f1f_2 = f_1
C.  
f2=(1s)f1f_2 = (1 - s)f_1
D.  
f2=sf1f_2 = s \cdot f_1
Câu 59: 1 điểm
Một máy phát điện đồng bộ 3 pha có số đôi cực p=2p = 2, phát ra dòng điện xoay chiều có tần số f=50Hzf = 50Hz. Tốc độ quay của rôto là bao nhiêu?
A.  
1500 vòng/phút
B.  
3000 vòng/phút
C.  
750 vòng/phút
D.  
1000 vòng/phút
Câu 60: 1 điểm
Từ phương trình tốc độ của động cơ điện một chiều n=UIuRuKΦn = \frac{U - I_u R_u}{K \Phi}, nếu giữ nguyên điện áp và mômen tải, khi giảm từ thông kích từ Φ\Phi thì tốc độ quay của động cơ sẽ thay đổi như thế nào?
A.  
Tốc độ quay giảm xuống.
B.  
Tốc độ quay tăng lên.
C.  
Tốc độ quay không đổi.
D.  
Động cơ dừng lại.
Câu 1: 1 điểm
Chiều sức điện động cảm xứng xác định theo quy tắc nào
A.  
Bàn tay trái
B.  
K xác định
C.  
vặn đinh ốc
D.  
Bàn tay phải
Câu 2: 1 điểm
Phương Trình cân bằng mômen của máy phát điện
A.  
M1=2M-Mo
B.  
M1=M-Mo
C.  
M1=M+Mo
D.  
M1=2M+Mo
Câu 3: 1 điểm
Mômen điện từ máy phát điện được xác định bằng công thức nào
A.  
M=Btb.(Iu/a).L.N.(D/2)
B.  
M=Btb.(Iu/2a).L.N.(D/4)
C.  
M=Btb.(Iu/a).L.N.(D/2a)
D.  
M=Btb.(Iu/2a)L.N.(D/2)
Câu 4: 1 điểm
Trong kết cấu của máy điện một chiều tại sao lõi thép phần ứng phải làm bằng cám tấm thép kỹ thuật điện
A.  
Từ trường do dòng điện xoay chiều trong dây quấn phần ứng sinh ra dòng điện xoáy trong lõi thép gây tổn hao
B.  
Từ trường do dòng điện một chiều trong dây quấn phần ứng sinh ra trong dòng điện xoáy trong lõi thép gây tổn hao
C.  
Điện trường do dòng điện xoay chiều trong dây quấn phần ứng sinh ra dòng điện xoáy trong lõi thép gây tổn hao
D.  
Điện trường do dòng điện một chiều trong dâu quấn phần ứng sinh ra dòng điện xoáy trong lõi thép gây tổn hao
Câu 5: 1 điểm
Phương trình điện áp động cơ một chiều
A.  
U= Eư-Iư.Rư
B.  
U= Eư+Iư.Rư
C.  
U=Iư.Rư
D.  
U=Eư
Câu 6: 1 điểm
Phương Trình cân bằng momen của động cơ điện 1 chiều
A.  
M=2Mo+M1
B.  
M=Mo-M1
C.  
M=Mo+M1
D.  
M=2Mo-M2
Câu 7: 1 điểm
Giá trị tức thời của lực điện từ tác dụng lên thanh dẫn trong động cơ điện một chiều được xác định theo công thức nào
A.  
F=BLv
B.  
F=BIV
C.  
F=BqI
D.  
F= BLi
Câu 8: 1 điểm
Trong kết cấu máy điện một chiều tại sao vỏ máy dùng thép mà không phải gang
A.  
Gang có độ dẫn điện kém, tản nhiệt kém
B.  
Vỏ máy đồng thời làm gông từ nối liền các mạch từ, khép kín mạch từ. Gang có độ dẫn từ kém
C.  
Gang có độ bền cơ học kém, khó gia công chế tạo
D.  
Vỏ máy dồng thời làm gông từ nối liền các mạch từm khép kín mạch từ. Gang có độ dẫn từ quá mạnh
Câu 9: 1 điểm
Cực từ chính trong máy điện một chiều có nhiệm vụ
A.  
Dùng để làm mạch từ nối liền các cực từ
B.  
Đưa dòng điện phần ứng ra ngoài
C.  
Cải thiện đổi chiều
D.  
Tạo ra từ trường chính trong máy
Câu 10: 1 điểm
Phần tĩnh của máy điện một chiều gồm
A.  
Cực chính, lõi sắt phần ứng, gông từ, nắp máy và cơ cấu chổi than
B.  
Cực chính, lõi sắt phần ứng, gông từ, nắp máy, cơ cấu chổi than và cổ góp
C.  
Cực chính, cực phụ, gông từ, nắp máy và cơ cấu chổi than
D.  
Cực chính, cực phụ, gông từ, nắp máy, cơ cấu chổi than và cổ góp
Câu 11: 1 điểm
Phần quay của máy điện một chiều gồm
A.  
Lõi sắt phần ứng, dây cuốn phần ứng, cổ góp và cơ cấu chổi than
B.  
Cực chính, lõi sắt phần ứng, dâu cuốn phần ứng, cổ góp và cơ cấu chổi than
C.  
Cực chính, lõi sắt phần ứng, dâu cuống phần ứng và cổ góp
D.  
Lõi sắt phần ứng, dây cuốn phần ứng và cổ góp
Câu 12: 1 điểm
Các yêu cầu khi mở máy điện một chiều là
A.  
Mmm lớn, Imm nhỏ
B.  
Mmm nhỏ, Imm nhỏ
C.  
Mmm nhỏ, Imm lớn
D.  
Mmm lớn, Imm lớn
Câu 13: 1 điểm
Trong máy điện một chiều tại sao lõi thép cực từ có thể dùng các lá thép cacbon dày hoặc thép nguyên khối mà không cần sử dụng thép kỹ thuật
A.  
Vì lõi thép cực từ dẫn từ thông xoay chiều do dòng kích từ sinh ra và dong điện xoáy chiều xuất hiện trong lõi thép cực từ rất lớn
B.  
Vì lõi thép cực từ dẫn từ thông một chiều do dòng kích từ sinh ra và dòng điện xoáy chiều xuất hiện trong lõi thép cực tư rất nhỏ
C.  
Vì lõi thép cực từ dẫn từ thông xoay chiều do dòng kích từ sinh ra và sức điện động cảm ứng xuất hiện trong lõi thép cực từ rất nhỏ
D.  
Vì lõi thép cực từ dẫn từ thông một chiều do dòng kích từ sinh ra và sức điện động cảm ứng xuất hiện trong lõi thép cực từ rất nhỏ
Câu 14: 1 điểm
Một máy biến áp có tỉ số biến đổi k=5/1 và dòng điện thứ cấp là 5A vậy dòng điện sơ cấp là bao nhiêu
A.  
1A
B.  
25A
C.  
5A
D.  
10A
Câu 15: 1 điểm
Máy biến áp một pha có tỉ số biến đỏi K= 11000V/415V. Biết điện áp mỗi vòng dây là 5V. Số vòng dây của cuộn thứ cấp là
A.  
104 vòng
B.  
138 vòng
C.  
2200 vòng
D.  
83 vòng
Câu 16: 1 điểm
Cho 3 MBA có cùng tổ nối dây tam giác/ sao 0 -11 cùng tỉ số biến đổi k=22/0,4 kV vận hành song song thông số như sau Máy 1: Sđm= 320 KVA, P1= 700 W, Pn1= 380 W, Un%= 4%, Máy 2: Sđm= 500 KVA, P2= 950 W, Pn2= 5300W, Un%= 4,5%, Máy 3: Sđm= 750 KVA, P3= 1250 W, Pn3= 7000 W, Un%= 5%, Tải máy 1 khi S chung là 1570 KVA
A.  
368 KVA
B.  
410 KVA
C.  
690 KVA
D.  
510 KVA
Câu 17: 1 điểm
Cho 3 MBA có cùng tổ nối dây tam giác/ sao 0 -11 cùng tỉ số biến đổi k=22/0,4 kV vận hành song song thông số như sau Máy 1: Sđm= 320 KVA, P1= 700 W, Pn1= 380 W, Un%= 4%, Máy 2: Sđm= 500 KVA, P2= 950 W, Pn2= 5300W, Un%= 4,5%, Máy 3: Sđm= 750 KVA, P3= 1250 W, Pn3= 7000 W, Un%= 5%, Tải máy 2 khi S chung là 1570 KVA
A.  
690 KVA
B.  
368 KVA
C.  
1000 KVA
D.  
510 KVA
Câu 18: 1 điểm
Cho 3 MBA có cùng tổ nối dây tam giác/ sao 0 -11 cùng tỉ số biến đổi k=22/0,4 kV vận hành song song thông số như sau Máy 1: Sđm= 320 KVA, P1= 700 W, Pn1= 380 W, Un%= 4%, Máy 2: Sđm= 500 KVA, P2= 950 W, Pn2= 5300W, Un%= 4,5%, Máy 3: Sđm= 750 KVA, P3= 1250 W, Pn3= 7000 W, Un%= 5%, Tải máy 3 khi S chung là 1570 KVA
A.  
690 KVA
B.  
510 KVA
C.  
1000 KVA
D.  
368 KVA
Câu 19: 1 điểm
Cho 3 MBA có cùng tổ nối dây tam giác/ sao 0 -11 cùng tỉ số biến đổi k=22/0,4 kV vận hành song song thông số như sau Máy 1: Sđm= 320 KVA, P1= 700 W, Pn1= 380 W, Un%= 4%, Máy 2: Sđm= 500 KVA, P2= 950 W, Pn2= 5300W, Un%= 4,5%, Máy 3: Sđm= 750 KVA, P3= 1250 W, Pn3= 7000 W, Un%= 5%, Hiệu suất máy 1 khi Schung = 1570 KVA, Cos pi2= 0,8
A.  
98,09
B.  
98,44
C.  
96,69
D.  
98,71
Câu 20: 1 điểm
Cho 3 MBA có cùng tổ nối dây tam giác/ sao 0 -11 cùng tỉ số biến đổi k=22/0,4 kV vận hành song song thông số như sau Máy 1: Sđm= 320 KVA, P1= 700 W, Pn1= 380 W, Un%= 4%, Máy 2: Sđm= 500 KVA, P2= 950 W, Pn2= 5300W, Un%= 4,5%, Máy 3: Sđm= 750 KVA, P3= 1250 W, Pn3= 7000 W, Un%= 5%, Hiệu suất máy 2 khi Schung = 1570 KVA, Cos pi2= 0,8
A.  
98.71
B.  
98.09
C.  
98.44
D.  
96.69
Câu 21: 1 điểm
Cho 3 MBA có cùng tổ nối dây tam giác/ sao 0 -11 cùng tỉ số biến đổi k=22/0,4 kV vận hành song song thông số như sau Máy 1: Sđm= 320 KVA, P1= 700 W, Pn1= 380 W, Un%= 4%, Máy 2: Sđm= 500 KVA, P2= 950 W, Pn2= 5300W, Un%= 4,5%, Máy 3: Sđm= 750 KVA, P3= 1250 W, Pn3= 7000 W, Un%= 5%, Hiệu suất máy 3 khi Schung = 1570 KVA, Cos pi2= 0,8
A.  
98.44
B.  
98.71
C.  
98.09
D.  
96.69
Câu 22: 1 điểm
Cho 3 MBA có cùng tổ nối dây tam giác/ sao 0 -11 cùng tỉ số biến đổi k=22/0,4 kV vận hành song song thông số như sau Máy 1: Sđm= 320 KVA, P1= 700 W, Pn1= 380 W, Un%= 4%, Máy 2: Sđm= 500 KVA, P2= 950 W, Pn2= 5300W, Un%= 4,5%, Máy 3: Sđm= 750 KVA, P3= 1250 W, Pn3= 7000 W, Un%= 5%, Để không máy nào bị quá tải thì tải chung cung cấp cho hộ dùng điện là bao nhiêu ?
A.  
1373 KVA
B.  
1364 KVA
C.  
1469 KVA
D.  
1562 KVA
Câu 23: 1 điểm
Cho 3 MBA có cùng tổ nối dây tam giác/ sao 0 -11 cùng tỉ số biến đổi k=22/0,4 kV vận hành song song thông số như sau Máy 1: Sđm= 1000 KVA, P1= 700 W, Un%= 6,25%, Máy 2: Sđm= 1800 KVA, P2= 950 W, Un%= 6,6%, Máy 3: Sđm= 2400 KVA, P3= 1250 W, Un%= 7%, Để không máy nào bị quá tải thì tải chung cung cấp cho hộ dùng điện là bao nhiêu ?
A.  
4478,4 KVA
B.  
4748,4 KVA
C.  
4847,4 KVA
D.  
4487,4 KVA
Câu 24: 1 điểm
Cho 3 MBA có cùng tổ nối dây tam giác/ sao 0 -11 cùng tỉ số biến đổi k=22/0,4 kV vận hành song song thông số như sau Máy 1: Sđm= 1000 KVA, P1= 700 W, Un%= 6,25%, Máy 2: Sđm= 1800 KVA, P2= 950 W, Un%= 6,6%, Máy 3: Sđm= 2400 KVA, P3= 1250 W, Un%= 7%, Tải máy 1 khi Schung= 4500 KVA
A.  
1582.4 KVA
B.  
928.3 KVA
C.  
1000 KVA
D.  
1989.24 KVA
Câu 25: 1 điểm
Cho 3 MBA có cùng tổ nối dây tam giác/ sao 0 -11 cùng tỉ số biến đổi k=22/0,4 kV vận hành song song thông số như sau Máy 1: Sđm= 1000 KVA, P1= 700 W, Un%= 6,25%, Máy 2: Sđm= 1800 KVA, P2= 950 W, Un%= 6,6%, Máy 3: Sđm= 2400 KVA, P3= 1250 W, Un%= 7%, Tải máy 2 khi Schung= 4500 KVA
A.  
1000 KVA
B.  
1989.24 KVA
C.  
928.3 KVA
D.  
1582.4 KVA
Câu 26: 1 điểm
Cho 3 MBA có cùng tổ nối dây tam giác/ sao 0 -11 cùng tỉ số biến đổi k=22/0,4 kV vận hành song song thông số như sau Máy 1: Sđm= 1000 KVA, P1= 700 W, Un%= 6,25%, Máy 2: Sđm= 1800 KVA, P2= 950 W, Un%= 6,6%, Máy 3: Sđm= 2400 KVA, P3= 1250 W, Un%= 7%, Tải máy 3 khi Schung= 4500 KVA
A.  
928.3 KVA
B.  
1582.4 KVA
C.  
1989.24 KVA
D.  
1000 KVA
Câu 27: 1 điểm
Một MBA 3 pha có Sđm=1600 KVA tỉ số biến đổi U1đm/U2đm= 35/6,6 KV. Dòng điện định mức của MBA đó I1đm và I2đm lần lượt là
A.  
45.71A và 242.42A
B.  
242.42A và 45.71A
C.  
139.96A và 26.39A
D.  
26.39A và 139.96A
Câu 28: 1 điểm
Một MBA 3 pha có Sđm=100 KVA tỉ số biến đổi U1đm/U2đm= 6000/230 V. Dòng điện định mức của MBA đó I1đm và I2đm lần lượt là
A.  
251.02A và 9.62A
B.  
433.78A và 16.67A
C.  
9.62A và 251.02A
D.  
16.67A và 434.78A