Trắc nghiệm ngắn môn kinh tế vi mô (HUBT) - Có đáp án Bộ câu hỏi trắc nghiệm ngắn môn Kinh tế vi mô, bám sát chương trình học của Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội (HUBT). Giúp sinh viên ôn tập nhanh, kiểm tra kiến thức trước các bài thi giữa kỳ và cuối kỳ. Tất cả các câu hỏi đều có đáp án chi tiết để tiện tra cứu và củng cố.
Từ khoá: trắc nghiệm kinh tế vi mô kinh tế vi mô hubt trắc nghiệm ktvm ôn thi kinh tế vi mô câu hỏi kinh tế vi mô có đáp án đề thi kinh tế vi mô hubt ngân hàng đề ktvm đại học kinh doanh và công nghệ hà nội
Bạn chưa làm đề thi này!
Bắt đầu làm bài
Câu 1: Nhận định nào trong những nhận định về co giãn của cầu theo giá sau đây là đúng?
A. Độ co giãn của cầu theo giá đối với bất kỳ đường cầu nào cũng là hằng số
B. Co giãn của cầu theo giá trong ngắn hạn lớn hơn trong dài hạn
C. Nếu tổng doanh thu giảm khi giá tăng thì cầu tưương đối co giãn
E. Không câu nào đúng
Câu 2: Cho hàm cầu và hàm cung của thị trường như sau: Qd = 11 - P và Qs = P + 3. Giá và sản lượng cân bằng là
Câu 3: Đối với hàng hóa bình thường (hàng hóa cao cấp), khi thu nhập tăng cầu sẽ
D. Không câu nào đúng
Câu 4: Đường cung thị trường
A. Là tổng chiều ngang các đường cung của tất cả các hãng
B. Kém co giãn hơn tất cả các đường cung của tất cả các hãng
C. Là đường chi phí cận biên của hãng cuối cùng gia nhập ngành
D. Luôn luôn là đường nằm ngang
E. Không câu nào đúng
Câu 5: Yếu tố nào sau đây không làm cho đường cầu cá nhân dịch chuyển (yếu tố khác giữ nguyên hoặc không đổi)
A. Giá của hàng hóa bổ sung tăng
B. Giá của hàng hóa thay thế tăng
C. Giá của bản thân hàng hóa tăng
D. Thu nhập của người tiêu dùng thay đổi
Câu 6: Co giãn cầu theo giá chéo mang dấu dưương thì 2 hàng hóa đang xét là
C. Không xác định được
D. Không câu nào đúng
Câu 7: Cung thị trường về thực phẩm đông lạnh tăng, cầu thị trường về thực phẩm đông lạnh giảm thì
A. Giá thực phẩm đông lạnh tăng
B. Giá thực phẩm đông lạnh giảm, lượng thực phẩm đông lạnh có thể tăng, giảm hoặc không thay đổi
C. Giá và sản lượng thực phẩm đông lạnh đều tăng
D. Giá và sản lượng thực phẩm đông lạnh đều giảm
Câu 8: Cung cầu thị trường về gạo đều giảm thì
A. Cả giá và lượng cân bằng đều tăng
B. Cả giá và lượng cân bằng đều giảm
C. Lượng cân bằng tăng giá cân bằng có thể tăng, hoặc giảm, hoặc không đổi
D. Giá cân bằng tăng, lượng cân bằng giảm
Câu 9: Nếu giá giảm trong thị trường cạnh tranh hoàn hảo, khi đó các doanh nghiệp trong ngắn hạn sẽ
A. Không giảm số lượng doanh nghiệp
B. Cố gắng giảm sản xuất hoặc đóng cửa
C. Giữ sản lượng như cũ và chấp nhận lỗ vốn
D. Quảng cáo hàng hóa
E. Không yếu tố nào đúng
Câu 10: Độ dốc của đường ngân sách phụ thuộc vào
A. Giá tưương đối của các hàng hóa
B. Thu nhập của người tiêu dùng
C. Sự sẵn có của hàng hóa thay thế
D. Hàng hóa đó là hàng hóa bình thường hay hàng hóa cấp thấp
Câu 11: Đường cung thị trường dốc lên vì
A. Giá tăng mọi người giảm lượng bán
B. Giá tăng mọi người tăng lượng bán
C. Giá tăng mọi người giữ nguyên lượng bán
D. Giá tăng một số người bán nhiều hơn trước và một số người bắt đầu tưham gia vào thị trường.
Câu 12: Giá thị trường
A. Đo mức độ khan hiếm
B. Truyền tải thông tin
E. Không câu nào đúng
Câu 13: Một hãng cạnh tranh hoàn hảo có đường chi phí cận biên MC= 2q + 3 và chi phí cố định là 50 (triệu đồng). Nếu giá của sản phẩm trên thị trường là P = 10 (triệu đồng/đơn vị) thì hãng nên sản xuất vì
A. Thặng dưư sản xuất lớn hơn 0
B. Khoản thua lỗ nhỏ hơn 50 triệu đồng
C. Tổng doanh thu lớn hơn chi phí cố định
E. Không câu nào đúng
Câu 14: Dọc theo đường cung cá nhân, khi giá tăng thì lượng cung sẽ tăng vì
A. Các mức giá cao hơn tạo động cơ cho các hãng bán nhiều hơn
B. Các hãng thay thế hàng hóa này bằng các hàng hóa dịch vụ khác.
C. Đường cung thị trường băng tổng các lượng cung của các hãng ở mỗi mức giá
E. Không câu nào đúng
Câu 15: Yếu tố nào không làm cho đường cung cá nhân dịch chuyển (các yếu tố khác không đổi)
A. Tăng thuế đánh vào người sản xuất
B. Giảm thuế đánh vào người sản xuất
C. Giá hàng hóa đó tăng
D. Trợ cấp cho người tiêu dùng.
Câu 16: Cung cấp thị trường về dầu ăn đều tăng thì
A. Cả giá và lượng cân bằng đều tăng
B. Cả giá và lượng cân bằng đều giảm
C. Lượng cân bằng tăng giá cân bằng có thể tăng, hoặc giảm, hoặc không đổi
D. Giá cân bằng tăng, lượng cân bằng giảm
Câu 17: Khi giá tăng 1%, tổng cầu tăng 1% thì cầu là
C. Không co giãn hoặc ít co giãn
D. Hoàn toàn không co giãn
Câu 18: Cầu thị trường là đường dốc xuống dưới về phía phải vì
A. Giá giảm làm cho một số người không mua nữa
B. Giá giảm làm cho một số người mua nhiều lên
C. Giá giảm nhưng mọi người vẫn giữ nguyên lượng tiêu dùng
D. Giá giảm làm cho một số người mua nhiều lên, một số người mua ít đi.
Câu 19: Đường giới hạn khả năng sản xuất biểu thị
A. Những kết hợp hàng hóa mà nền kinh tế mong muốn
B. Những kết hợp hàng hóa khả thi của nền kinh tế
C. Những kết hợp hàng hóa khả thi và hiệu quả của nền kinh tế
D. Không câu nào đúng
Câu 20: Yếu tố nào gây ra sự vận động dọc theo đường cung về vải của thị trường nội địa (yếu tố khác không đổi)
A. Công nghệ dệt được cải tiến
B. Chính phủ tạo điều kiện thuận lợi cho ác nhà đầu tưư sản xuất vải
C. Chính phủ thực hiện chính sách mở cửa làm cho vải nhập khẩu vào thị trường trong nước tăng.
D. Người tiêu dùng trong nước thích dùng vải nội địa hơn trước đây
Câu 21: Nếu cầu không co giãn, hoặc ít co giãn, muốn tăng tổng doanh thu thì phải
D. Không câu nào đúng
Câu 22: Yếu tố nào gây ra sự vận động dọc theo đường cầu về rau của thị trường
A. Người ta khuyến cáo rằng những người trồng rau sử dụng thuốc bảo vệ thực vật không đúng cách
B. Các nhà khoa học khuyên nên ăn nhiều rau để giảm các bệnh về tim mạch
C. Chi phí sản xuất rau giảm dần đến giá rau giảm
D. Phong trào ăn chay đang phát triển
Câu 23: Dọc theo một đường cầu thị trường, khi giá tăng thì lượng cầu sẽ giảm vì
A. Cá nhân này thay thế hàng hóa này bằng các hàng hóa hoặc dịch vụ khác
B. Một số cá nhân rời bỏ thị trường
C. Một số cá nhân gia nhập thị trường
Câu 24: Nếu các chủ sở hữu không được bán các tài nguyên của mình thì
A. Các tài nguyên sẽ không được đưa đến tay những người sử dụng hiệu quả nhất
B. Những người sở hữu sẽ không hành động một cách hợp lý
C. Những sự lựa chọn của họ sẽ không bị hạn chế bởi tập hợp các cơ hội khả thi.
D. Thị trường sẽ là cạnh tranh hoàn hảo
Câu 25: Khi tài sản là sở hữu chung thì những người sử dụng
A. Không tối đa hóa lợi nhuận
B. Vi phạm tính hợp lý
C. Bỏ qua hiệu xuất giảm dần