Khoảng cách có đáp án

Chương 3: Vectơ trong không gian. Quan hệ vuông góc trong không gian
Bài 5 : Khoảng cách
Lớp 11;Toán

Số câu hỏi: 15 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

A.  
 Nếu hai đường thẳng a và b chéo nhau và vuông góc với nhau thì đường thẳng vuông góc chung của chúng nằm trong  mặt phẳng (P) chứa đường thẳng này và vuông góc với đường thẳng kia.
B.  
 Khoảng cách giữa đường thẳng a và mặt phẳng (P) song song với a là khoảng cách từ một điểm A bất kỳ thuộc a tới mặt phẳng (P).
C.  
C. Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau a và b là khoảng cách từ một điểm M thuộc mặt phẳng (P) chứa a và song song với b đến một điểm N bất kỳ trên b.
D.  
Khoảng cách giữa hai mặt phẳng song song là khoảng cách từ một điểm M bất kỳ trên mặt phẳng này đến mặt phẳng kia.
Câu 2: 1 điểm

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

A.  
Đường vuông góc chung của hai đường thẳng chéo nhau thì vuông góc với mặt phẳng chứa đường thẳng này và song song với đường thẳng kia.
B.  
Một đường thẳng là đường vuông góc chung của hai đường thẳng chéo nhau nếu nó vuông góc với cả hai đường thẳng đó.
C.  
Đường vuông góc chung của hai đường thẳng chéo nhau thì nằm trong mặt phẳng chứa đường thẳng này và vuông góc với đường thẳng kia.
D.  
Một đường thẳng là đường vuông góc chung của hai đường thẳng chéo nhau nếu nó cắt cả hai đường thẳng đó.
Câu 3: 1 điểm

Cho khối lập phương ABCDA’B’C’D’. Đoạn vuông góc chung của hai đường thẳng chéo nhau AD và A’C’ là :

Hình ảnh

A.  
AA’
B.  
BB'
C.  
DA’
D.  
DD’
Câu 4: 1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông, tâm O, SA vuông góc với đáy, SA = a. Góc giữa đường thẳng SD và mặt phẳng (SAC) bằng 30 ° . Tính khoảng cách từ điểm D đến mặt phẳng (SBM) với M là trung điểm CD.

A.  
a 3
B.  
2 a 3
C.  
4 a 3
D.  
5 a 3
Câu 5: 1 điểm

Một hình lập phương được tạo thành khi xếp miếng bìa carton như hình vẽ bên.

Hình ảnh

Tính khoảng cách từ điểm O đến đường thẳng AB sau khi xếp, biết rằng độ dài đoạn thẳng AB bằng 2a.

A.  
a 5 2
B.  
a 5 4
C.  
a 5 3
D.  
a 5
Câu 6: 1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A. Mặt bên SBC là tam giác đều cạnh a và (SBC) vuông góc với mặt đáy. Tính theo a khoảng cách giữa hai đường thẳng SA và BC.

A.  
  a 3 8  
B.  
B. a 6 4
C.  
C. a 3 4
D.  
a 3 2
Câu 7: 1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B, AB = BC = 2a; hai mặt phẳng (SAB) và (SAC) cùng vuông góc với mặt phẳng đáy (ABC). Gọi M là trung điểm của AB; mặt phẳng qua SM và song song với BC cắt AC tại N. Biết góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (ABC) bằng 60 ° . Khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và SN là:

A.  
A. 4 a 39 13  
B.  
B. 3 a 39 13
C.  
C. a 39 13
D.  
2 a 39 13
Câu 8: 1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông, BD = 2a; tam giác SAC vuông tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy, SC = a 3 . Tính khoảng cách từ điểm B đến mặt phẳng (SAD).

A.  
  3 a 21 7
B.  
  a 21 7
C.  
  2 a 21 7
D.  
4 a 21 7
Câu 9: 1 điểm

Cho tam giác ABC có AB = 14, BC = 10, AC = 16. Trên đường thẳng vuông góc với mặt phẳng (ABC) tại A lấy điểm O sao cho OA = 8. Tính khoảng cách từ O đến đường thẳng BC.

A.  
 24
B.  
16
C.  
C . 8 2
D.  
8 3
Câu 10: 1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm O, SA = AB = 2a, A B C ^ = 60 °  và SA (ABCD). Tính khoảng cách từ O đến SB.

A.  
 a 2 2
B.  
a
C.  
 a 30 4
D.  
a 3
Câu 11: 1 điểm

Cho lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác cân, AB = AC = a, B A C ^ = 120 ° . Mặt phẳng (AB’C’) tạo với đáy góc 60 ° . Tính khoảng cách từ đường thẳng BC đến mặt phẳng (AB’C’) theo a.

A.  
a/3
B.  
  a 3 4
C.  
  a 3 8
D.  
5 a 3
Câu 12: 1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh a, mặt bên (SBC) vuông góc với đáy (ABC). Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của AB, SA, AC. Tính khoảng cách giữa hai mặt phẳng (MNP) và (SBC).

A.  
A. a 3 3
B.  
B. a 3 4
C.  
C. a 3 2
D.  
3 a 3 2
Câu 13: 1 điểm

Cho hình hộp thoi ABCD.A’B’C’D’ có các cạnh đều bằng a và B A D ^ = B A A ' ^ = D A A ' ^ = 60 ° . Tính khoảng cách giữa hai mặt phẳng đáy (ABCD) và (A’B’C’D’).

A.  
  a 5 5
B.  
B. a 6 3
C.  
C. a 10 5
D.  
a 3 3
Câu 14: 1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là hình thang cân (AD//BC) và BC = 2AD = 2a, A B C ^ = 60 ° .  Gọi M, N, E lần lượt là trung điểm của AB, CD, SA. SA   (ABCD) và SA = a 2 . Khoảng cách giữa hai mặt phẳng (MNE) và (SBC) là:

A.  
A. 2 a 66 11
B.  
B. a 66 11
C.  
C. a 66 22
D.  
3 a 66 22
Câu 15: 1 điểm

Cho các khẳng định sau:

(1)  Khoảng cách của hai đường thẳng chéo nhau là đoạn ngắn nhất trong các đoạn thẳng nối hai điểm bất kì nằm trên hai đường thẳng ấy và ngược lại.

(2)  Qua một điểm có duy nhất một mặt phẳng vuông góc với một mặt phẳng khác.

(3)  Qua một đường thẳng có duy nhất một mặt phẳng vuông góc với một mặt phẳng khác.

(4)  Đường thẳng nào vuông góc với cả hai đường thẳng chéo nhau cho trước là đường vuông góc chung của hai đường thẳng đó.

Trong các khẳng định trên có bao nhiêu khẳng định đúng?

A.  
A.   1
B.  
2
C.  
3
D.  
4
Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm