Câu Hỏi Ôn Thi Kế Toán Doanh Nghiệp 5 - Đại Học Kinh Tế Quốc Dân NEU (Miễn Phí, Có Đáp Án) Tổng hợp các câu hỏi ôn thi Kế toán Doanh nghiệp 5 dành cho sinh viên Đại học Kinh tế Quốc dân (NEU), hoàn toàn miễn phí và có đáp án chi tiết. Bộ câu hỏi bám sát chương trình học, giúp bạn nắm vững kiến thức về kế toán doanh nghiệp và chuẩn bị tốt cho các kỳ thi. Với nhiều dạng câu hỏi đa dạng và lời giải thích rõ ràng, đây là tài liệu ôn tập hữu ích giúp bạn nâng cao kết quả học tập môn Kế toán Doanh nghiệp 5.
Từ khoá: câu hỏi ôn thi Kế toán Doanh nghiệp 5 Đại học Kinh tế Quốc dân NEU đề thi Kế toán Doanh nghiệp ôn tập Kế toán Doanh nghiệp miễn phí trắc nghiệm Kế toán có đáp án tài liệu ôn tập Kế toán đề thi Kế toán NEU luyện thi Kế toán Doanh nghiệp ôn thi Kế toán Doanh Nghiệp 5
Chủ đề liên quan: Đại học Kinh tế Quốc dân NEU Kế Toán Doanh Nghiệp
Bạn chưa làm đề thi này!
Bắt đầu làm bài
Câu 1: Đối với các khoản chi phí khác bằng tiền, phục vụ chế công tác quản lý doanh nghiệp, kế toán ghi:
A. Nợ TK 642/ có TK 111,112
B. Nợ TK 111,112/ có TK 642
C. Nợ TK 642, Nợ TK 133/ có TK 111,112
D. Nợ TK 642(8), Nợ TK 133/ có TK 111,112
Câu 2: Cuối kì kết chuyển chi phí QLDN để xác định kết quả, kế toán ghi:
A. Nợ TK 911/ có TK 641
B. Nợ TK 641/ có TK 911
C. Nợ TK 911/ có TK 642
D. Nợ TK 642/ có TK 911
Câu 3: Đơn vị bán chứng khoán bị lỗ, kế toán ghi:
A. Nợ TK 635/ có TK 121,221
B. Nợ TK 111,112/ có TK 121,221
C. Nợ TK 111,112/ có TK 515, có TK 121,221
D. Nợ TK 111,112, Nợ TK 635/ có TK 121,221
Câu 4: Đơn vị bị thua lỗ trong liên doanh trừ vào vốn góp, kế toán ghi:
A. Nợ TK 128,222/ có TK 635
B. Nợ TK 515/ có TK 128,222
C. Nợ TK 635/ có TK 128,222
D. Nợ TK 411/ có TK 128,222
Câu 5: Trị giá vốn đầu tư BĐS đã bán, kế toán ghi:
A. Nợ TK 635/ có TK 128
B. Nợ TK 635/ có TK 222
C. Nợ TK 635/có TK 128,228
D. Nợ TK 635/ có TK 228
Câu 6: Đơn vị thua lỗ về đầu tư tài chính, kế toán ghi:
A. Nợ TK 635/ có TK 128
B. Nợ TK 635/ có TK 228
C. Nợ TK 635/ có TK 128,228
D. Nợ TK 635/ có TK 121,221
Câu 7: Khi phát sinh chiết khấu thanh toán cho người mua do trả sớm tiền hàng, kế toán ghi:
A. Nợ TK 521/ có TK 111,112,131
B. Nợ TK 635/ có TK 111,112,331
C. Nợ TK 635/ có TK 111,112,131
D. Nợ TK 635/ có TK 111,112,131
Câu 8: Khi trích lập dự phòng giảm giá đầu tư tài chính ngắn hạn và dài hạn, kế toán ghi:
A. Nợ TK 635/ có TK 129,159
B. Nợ TK 139,159/ có TK 635
C. Nợ TK 129,229/ có K 635
D. Nợ TK 635/ có TK 129,229
Câu 9: Cuối năm, đơn vị xử lý chênh lệch tỉ giá hối đoái đánh giá lại cuối năm, khi lỗ tỉ giá hối đoái, kế toán ghi:
A. Nợ TK 635/ có TK 431
B. Nợ TK 431(1)/ có TK 635
C. Nợ TK 635/ có TK 413
D. Nợ TK 635/ có TK 413(1)
Câu 10: Cuối kì, kết chuyển chi phí tài chính để xác định kết quả, kế toán ghi:
A. Nợ TK 635/ có TK 911
B. Nợ TK 911/ có TK 635
C. Nợ TK 515/ có TK 911
D. Nợ TK 911/ có TK 515
Câu 11: Cổ tức, lợi nhuận được chia phát sinh trong kì tế hoạt động góp vốn cổ phần, liên doanh, đơn vị đã nhận được bằng tiền, kế toán ghi:
A. Nợ TK 111,112/ có TK 121,222
B. Nợ TK 111,112/ có TK 635
C. Nợ TK 111,112/ có TK 515
D. Nợ TK 515/ có TK 111,112
Câu 12: Tín phiếu, kì phiếu của đơn vị có lãi, đơn vị đã nhận được bằng tiền, kế toán ghi:
A. Nợ TK 111,112/ có TK 121,221
B. Nợ TK 111,112/ có TK 221, 228
C. Nợ TK 111,112/ có TK 635
D. Nợ TK 111,112/ có TK 515
Câu 13: Số lãi tín phiếu, trái phiếu, đơn vị đã mua bổ sung tín phiếu, trái phiếu, kế toán ghi:
A. Nợ TK 121,221 / có TK 128,228
B. Nợ TK 121,221/ có TK 635
C. Nợ TK 515/ có TK 121,221
D. Nợ TK 121,221/ có TK 515
Câu 14: Khi nhập kho nguyên liệu, vật liệu mua ngoài, thuộc diện chịu thuế GTGT, tính theo phương pháp khấu trừ, chưa thanh toán tiền, kế toán ghi:
A. Nợ TK 152/ có TK 331
B. Nợ TK 152/ có TK 331, có TK 133
C. Nợ TK 152, Nợ TK 133/ có TK 331
D. Nợ TK 152, Nợ TK 333/ có TK 331
Câu 15: Đơn vị mua nguyên liệu, vật liệu, công cụ, dụng cụ đã trả bằng tiền mặt nhưng cuối tháng hàng chưa về (hàng thuộc diện chịu thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ), kế toán ghi:
A. Nợ TK 151/ có TK 111
B. Nợ TK 151/ có TK 111, có TK 133
C. Nợ TK 152,153, Nợ TK 133/ có TK 111
D. Nợ TK 151, Nợ TK 133/ có TK 111
Câu 16: Nhận Hóa đơn mua vật liệu thuộc diện chịu thuế GTGT tính theo phương pháp khấu trừ, đơn vị chưa trả tiền. đến cuối tháng vật liệu vẫn chưa về nhập kho, kế toán ghi:
A. Nợ TK151/ có TK 331
B. Nợ TK 151/ có TK 331, có TK 133
C. Nợ TK 152, Nợ TK 133/ có TK 331
D. Nợ TK 151, Nợ TK 133/ có TK 331
Câu 17: Hóa đơn mua vật liệu đã về trong tháng trước (vật liệu thuộc diện chịu thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ). trong tháng này, vật liệu về và được chuyển thẳng xuống phân xưởng sản xuất, kế toán ghi:
A. Nợ TK 621/ có TK 331
B. Nợ TK 152/ có TK 331
C. Nợ TK 621, Nợ TK 133/ có TK 151
D. Nợ TK 621/ có TK 151
Câu 18: Đơn bị thanh toán sớm tiền hàng được người bán dành cho 1 khoản chiết khấu thanh toán, kế toán ghi:
A. Nợ TK 331/ có TK 711
B. Nợ TK 331, Nợ TK 111,112/ có TK 711
C. Nợ TK 111,112/ có TK 711, có TK 133
D. Nợ TK 331/ có TK 111,112, có Tk 515
Câu 19: Trường hợp vật tư nhập khẩu, đơn vị phải tính thuế nhập khẩu theo giá nhập khẩu nhưng chưa trả tiền. Khi nhập kho nguyên liệu, vật liệu, công cụ, dụng cụ, kế toán ghi:
A. Nợ TK 152,153/ có TK 331
B. Nợ TK 152,153, Nợ TK 133/ có TK 331
C. Nợ TK 152,153/ có TK 331, có TK 333(3)
D. Nợ TK 152,153, Nợ TK 333(3)/ có TK 331
Câu 20: tính thuế GTGT phải nộp chế NSNN về số vật tư nhập khẩu xuất khẩu, kế toán ghi:
A. Nợ TK 133 / có TK 111,112
B. Nợ TK 333 / có TK 331
C. Nợ TK 1331 / có TK 33312
D. Nợ TK 333(3) /có TK111,112
Câu 21: Các chi phí liên quan đến quá trình mua vật liệu được tính vào giá trị vật liệu, đã thanh toán bằng tiền mặt, kế toán ghi:
A. Nợ TK 152 / có TK 111,112
B. Nợ TK 152, Nợ TK 333 / có TK111
C. Nợ TK 152, Nợ TK 133 / có TK 111
D. Nợ TK 152 / có TK 111, có TK 333
Câu 22: Đơn vị nhập kho nguyên liệu, vật liệu, công cụ, dụng cụ đo tự gia công chế biến, kế toán ghi:
A. Nợ TK 152,153, Nợ TK 133 / có TK 154
B. Nợ TK 152,153 / có Tk 154, có TK 133
C. Nợ TK 152,153 / có TK 154
D. Nợ TK 142 / có TK 152,153
Câu 23: Xuất Nguyên liệu, vật liệu dùng cho sản xuất sản phẩm, kế toán ghi:
A. Nợ TK 621,627 /có TK 152, có TK 333
B. Nợ TK 152 / có TK 154,621,627
C. Nợ TK 154,621 / có TK 152
D. Nợ TK 641,6422 / có TK 152
Câu 24: Xuất vật liệu đi góp vốn liên doanh, có phát sinh chênh lệch giảm giữa trị giá vốn góp và trị giá ghi sổ, kế toán ghi:
A. Nợ TK 222 / có TK 152, có TK 412
B. Nợ TK 222 / có TK 152
C. Nợ TK 222, Nợ TK 811 / có TK 152
D. Nợ TK 152, Nợ TK 412 / có TK 222
Câu 25: Đưa TSCĐ hữu hình vào sử dụng do XDCB hoàn thành bàn giao (đơn vị XDCB hạch toán trên cùng hệ thống sổ kế toán của đơn vị sản xuất kinh doanh)
A. Nợ TK 211 / có TK 441
B. Nợ TK 211 / có TK 154
C. Nợ TK 211 / có TK 241
D. Nợ TK 211 / có TK 214