HSK 3 Practice test 21

Bộ sưu tập: Tuyển tập đề thi HSK tiếng trung

Số câu hỏi: 80 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
A
Hình ảnh
B
Hình ảnh
C
Hình ảnh
D
Hình ảnh
E
Hình ảnh
Câu 1: 1 điểm
A.  
A
B.  
B
C.  
C
D.  
D
E.  
E
Câu 2: 1 điểm
A.  
A
B.  
B
C.  
C
D.  
D
E.  
E
Câu 3: 1 điểm
A.  
A
B.  
B
C.  
C
D.  
D
E.  
E
Câu 4: 1 điểm
A.  
A
B.  
B
C.  
C
D.  
D
E.  
E
Câu 5: 1 điểm
A.  
A
B.  
B
C.  
C
D.  
D
E.  
E
A
Hình ảnh
B
Hình ảnh
C
Hình ảnh
D
Hình ảnh
E
Hình ảnh
Câu 6: 1 điểm
A.  
A
B.  
B
C.  
C
D.  
D
E.  
E
Câu 7: 1 điểm
A.  
A
B.  
B
C.  
C
D.  
D
E.  
E
Câu 8: 1 điểm
A.  
A
B.  
B
C.  
C
D.  
D
E.  
E
Câu 9: 1 điểm
A.  
A
B.  
B
C.  
C
D.  
D
E.  
E
Câu 10: 1 điểm
A.  
A
B.  
B
C.  
C
D.  
D
E.  
E

★ 她今天坐了五个小时的火车。

Câu 11: 1 điểm
A.  
TRUE
B.  
FALSE

★ “夫妻相”说的是两个长得很的人结婚了。

Câu 12: 1 điểm
A.  
TRUE
B.  
FALSE

★ 他喜欢去图书馆

Câu 13: 1 điểm
A.  
TRUE
B.  
FALSE

★ 爸爸喜欢看报纸。

Câu 14: 1 điểm
A.  
TRUE
B.  
FALSE

礼物有点儿贵。

Câu 15: 1 điểm
A.  
TRUE
B.  
FALSE

★ 他们在上课。

Câu 16: 1 điểm
A.  
TRUE
B.  
FALSE

★ 我的朋友是中国人。

Câu 17: 1 điểm
A.  
TRUE
B.  
FALSE

★ 有钱了就会快乐。

Câu 18: 1 điểm
A.  
TRUE
B.  
FALSE

★ 有时候我们会突然想不起来要说什么。

Câu 19: 1 điểm
A.  
TRUE
B.  
FALSE

同事和我是同一天结婚的。

Câu 20: 1 điểm
A.  
TRUE
B.  
FALSE
Câu 21: 1 điểm
A.  

10岁

B.  

17岁

C.  

27岁

Câu 22: 1 điểm
A.  

地铁

B.  

开车

C.  

自行车

Câu 23: 1 điểm
A.  

故事不感兴趣

B.  

想再听一遍这个故事

C.  

其他故事

Câu 24: 1 điểm
A.  

裤子

B.  

裙子

C.  

Câu 25: 1 điểm
A.  

5度

B.  

3度

C.  

9度

Câu 26: 1 điểm
A.  

B.  

白色

C.  

绿

Câu 27: 1 điểm
A.  

年轻

B.  

人很好

C.  

聪明

Câu 28: 1 điểm
A.  

电视声音开大一点儿

B.  

电视

C.  

电视声音开小一点儿

Câu 29: 1 điểm
A.  

他喜欢苹果

B.  

他不吃水果

C.  

香蕉

Câu 30: 1 điểm
A.  

B.  

西

C.  

Câu 31: 1 điểm
A.  

不太能喝

B.  

喝了很多酒

C.  

热情

Câu 32: 1 điểm
A.  

开会

B.  

C.  

去工厂

Câu 33: 1 điểm
A.  

不知道电话号码

B.  

想喝啤酒

C.  

冰箱

Câu 34: 1 điểm
A.  

B.  

耳朵

C.  

鼻子

Câu 35: 1 điểm
A.  

羊肉

B.  

C.  

鱼汤

Câu 36: 1 điểm
A.  

60元

B.  

70元

C.  

80元

Câu 37: 1 điểm
A.  

15

B.  

12

C.  

22

Câu 38: 1 điểm
A.  

B.  

C.  

买书

Câu 39: 1 điểm
A.  

超市

B.  

饭店

C.  

办公室

Câu 40: 1 điểm
A.  

还是很年轻

B.  

了许多

C.  

变化太大了

A

他好像和他同学一起去公园踢足球了。

B

我喜欢去游游泳、打打篮球。

C

你的房间好好打扫一下,客人一会儿就来了。

D

这台电脑真漂亮

E

老师,这个字我不认识。

Câu 41: 1 điểm
Câu 42: 1 điểm
Câu 43: 1 điểm
Câu 44: 1 điểm
Câu 45: 1 điểm
A

最近天气多变,不要感冒了。

B

为什么后来游客变少了呢?

C

我现在去找他,你知道是什么事吗?

D

看完这个比赛我就去休息了。

E

我现在住的地方离公司有点儿远。

Câu 46: 1 điểm
Câu 47: 1 điểm
Câu 48: 1 điểm
Câu 49: 1 điểm
Câu 50: 1 điểm
A

B

数字

C

影响

D

地方

E

还是

Câu 51: 1 điểm
Câu 52: 1 điểm
Câu 53: 1 điểm
Câu 54: 1 điểm
Câu 55: 1 điểm
A

空调

B

C

检查

D

E

着急

Câu 56: 1 điểm
Câu 57: 1 điểm
Câu 58: 1 điểm
Câu 59: 1 điểm
Câu 60: 1 điểm

俗话说“一年之计在于” ,所以我们要早点儿做好打算

“一年之计在于”的意思是:

Câu 61: 1 điểm
A.  

天是最好的季节

B.  

打算要早做

C.  

天是最美的季节

回去以后要多休息,别忘了吃药,一天三次,每次两片,饭后吃。如果药吃完了还是不行,就再来医院检查一下。

说话人最可能是做什么的?

Câu 62: 1 điểm
A.  

老师

B.  

医生

C.  

经理

我早上洗澡的时候突然没水了,但是我的头发还没洗干净。我能穿好衣服,马上跑到下的理发店去洗头发。后来到公司晚了一个小时,正好经理看到。

他今天早上:

Câu 63: 1 điểm
A.  

去剪头发

B.  

迟到

C.  

和王经理开会

我上个星期去过一次那家饭店,那里的菜好吃便宜,我和其他两个朋友一共才花了一百多块钱。我们决定以后还要去。

根据对话,可以知道:

Câu 64: 1 điểm
A.  

他对那家饭店不满意

B.  

每个人了一百多块

C.  

他很喜欢这家饭店

昨天我下班的时候经过一家新开的书店,就进去看看有没有我感兴趣的书,正好发现了一本一直买不到的词典。我马上买了两本,一本给自己,,一本送给有一样需要的好朋友。

根据话,可以知道:

Câu 65: 1 điểm
A.  

她买了一本书

B.  

她要送一本词典给朋友

C.  

她开了一家书店

新房子虽然不大,但是交通很方便,走5分钟就有一个地铁站,离火车站也不远。附近环境也不错,还有个新图书馆以后我可以去那里我喜欢看的历史书了。

他没有说到什么?

Câu 66: 1 điểm
A.  

超市

B.  

地铁

C.  

图书馆

从今天早上开始我就有点儿头虽然没有发烧,但是鼻子舒服,眼睛也红红的,不知道是因为没睡好还是感冒了。

关于他,正确的是?

Câu 67: 1 điểm
A.  

感冒

B.  

发烧

C.  

你怎么总是记得下来需要洗的衣服要到这个洗衣袋里,不要每次都在床上或者椅子上。

需要洗的衣服应该放在哪儿?

Câu 68: 1 điểm
A.  

椅子上

B.  

洗衣机里

C.  

袋子里

老师经常对我们说:“学好三年,学三天。”就是说学好不容易需要很长时间,需要一直努力,但是学非常简单,非常快。

根据话,可以知道:

Câu 69: 1 điểm
A.  

学习不容易

B.  

习惯要长时间的努力

C.  

人变好要坚持三天

你看你的冰箱都空了,我去商店给你买点儿吃的。除了牛奶、面包、水果和啤酒,你还需要其他东西吗?

以下哪一个没有说到?

Câu 70: 1 điểm
A.  

啤酒

B.  

C.  

面包

Câu 71: 1 điểm
[叔叔的]
[新车]
[被]
[开走了]
Câu 72: 1 điểm
[那家]
[饭店的]
[又便宜又好吃]
[饭菜]
Câu 73: 1 điểm
[先]
[工作]
[我们]
[说说]
Câu 74: 1 điểm
[裤子]
[是]
[黑色的]
[刚买的]
Câu 75: 1 điểm
[让她满意]
[怎样]
[才能]
[呢]

这个孩zi 找不到她的妈妈了

Câu 76: 1 điểm

快去洗shǒu ,我们要吃饭了。

Câu 77: 1 điểm

天黑了,你回家的路上小xīn

Câu 78: 1 điểm

有两qiān 名学生参加了这个活动。

Câu 79: 1 điểm

今天tài 热了,我要喝冰啤酒

Câu 80: 1 điểm
Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm

Khoá học liên quan