HSK 2 Practice test 7
Bộ sưu tập: Tuyển tập đề thi HSK tiếng trung
Số câu hỏi: 60 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ
Xem trước nội dung

Câu 1: 1 điểm
A.
TRUE
B.
FALSE

Câu 2: 1 điểm
A.
TRUE
B.
FALSE

Câu 3: 1 điểm
A.
TRUE
B.
FALSE

Câu 4: 1 điểm
A.
TRUE
B.
FALSE

Câu 5: 1 điểm
A.
TRUE
B.
FALSE

Câu 6: 1 điểm
A.
TRUE
B.
FALSE

Câu 7: 1 điểm
A.
TRUE
B.
FALSE

Câu 8: 1 điểm
A.
TRUE
B.
FALSE

Câu 9: 1 điểm
A.
TRUE
B.
FALSE

Câu 10: 1 điểm
A.
TRUE
B.
FALSE
A

B

C

D

E

Câu 11: 1 điểm
A.
A
B.
B
C.
C
D.
D
E.
E
Câu 12: 1 điểm
A.
A
B.
B
C.
C
D.
D
E.
E
Câu 13: 1 điểm
A.
A
B.
B
C.
C
D.
D
E.
E
Câu 14: 1 điểm
A.
A
B.
B
C.
C
D.
D
E.
E
Câu 15: 1 điểm
A.
A
B.
B
C.
C
D.
D
E.
E
A

B

C

D

E

Câu 16: 1 điểm
A.
A
B.
B
C.
C
D.
D
E.
E
Câu 17: 1 điểm
A.
A
B.
B
C.
C
D.
D
E.
E
Câu 18: 1 điểm
A.
A
B.
B
C.
C
D.
D
E.
E
Câu 19: 1 điểm
A.
A
B.
B
C.
C
D.
D
E.
E
Câu 20: 1 điểm
A.
A
B.
B
C.
C
D.
D
E.
E
Câu 21: 1 điểm
A.
晴天
B.
阴天
C.
下雨了
Câu 22: 1 điểm
A.
13:00
B.
14:00
C.
15:00
Câu 23: 1 điểm
A.
去游泳了
B.
去买票了
C.
去买报纸了
Câu 24: 1 điểm
A.
很贵
B.
太大
C.
不好吃
Câu 25: 1 điểm
A.
电视
B.
手机
C.
自行车
Câu 26: 1 điểm
A.
姐姐的
B.
妹妹的
C.
女儿的
Câu 27: 1 điểm
A.
向后看
B.
坐船去
C.
去年来过
Câu 28: 1 điểm
A.
生病了
B.
走错路了
C.
上班晚了
Câu 29: 1 điểm
A.
120元
B.
1020元
C.
1200元
Câu 30: 1 điểm
A.
学校
B.
公司
C.
商店
Câu 31: 1 điểm
A.
想吃东西
B.
还没运动
C.
要准备考试
Câu 32: 1 điểm
A.
机场
B.
火车站
C.
电影院
Câu 33: 1 điểm
A.
鱼
B.
牛肉
C.
羊肉
Câu 34: 1 điểm
A.
孩子
B.
同学
C.
学生
Câu 35: 1 điểm
A.
医生
B.
老师
C.
服务员
A

B

C

D

E

Câu 36: 1 điểm
A.
A
B.
B
C.
C
D.
D
E.
E
Câu 37: 1 điểm
A.
A
B.
B
C.
C
D.
D
E.
E
Câu 38: 1 điểm
A.
A
B.
B
C.
C
D.
D
E.
E
Câu 39: 1 điểm
A.
A
B.
B
C.
C
D.
D
E.
E
Câu 40: 1 điểm
A.
A
B.
B
C.
C
D.
D
E.
E
A
第一
B
跑步
C
张
D
给
E
已经
Câu 41: 1 điểm
Câu 42: 1 điểm
Câu 43: 1 điểm
Câu 44: 1 điểm
Câu 45: 1 điểm
因为颜老师生病了,所以这几天不能给大家上汉语课了。
★颜老师是汉语老师。
Câu 46: 1 điểm
A.
TRUE
B.
FALSE
那儿非常冷,比北京冷多了,你现在去旅游,要多穿点儿衣服。
★那儿现在很热。
Câu 47: 1 điểm
A.
TRUE
B.
FALSE
大家都知道吃水果对身体好,但是很多人都不知道吃水果最好的时间是早上。
★晚上吃水果最好。
Câu 48: 1 điểm
A.
TRUE
B.
FALSE
我昨天去找他踢足球,他不在家,听他姐姐说他和朋友一起去唱歌了。
★他们昨天去跳舞了。
Câu 49: 1 điểm
A.
TRUE
B.
FALSE
小李,欢迎你来我们公司。工作中有什么不懂的事情都可以来问我,不要客气。
★他希望能帮助小李。
Câu 50: 1 điểm
A.
TRUE
B.
FALSE
A
我来介绍一下,这是我先生。
B
我很少打篮球,打得不太好。
C
我想送她一块儿手表。
D
中午去饭馆儿吃,怎么样?
E
不近,坐公共汽车要一个多小时呢。
Câu 51: 1 điểm
Câu 52: 1 điểm
Câu 53: 1 điểm
Câu 54: 1 điểm
Câu 55: 1 điểm
A
你买苹果了?多少钱一斤?
B
你让他说吧,是他告诉我的。
C
是,早上起床晚了,出门的时候已经8点了。
D
这也是要洗的吗?
E
没,她喝完牛奶就睡觉了。
Câu 56: 1 điểm
Câu 57: 1 điểm
Câu 58: 1 điểm
Câu 59: 1 điểm
Câu 60: 1 điểm
Khoá học liên quan
Khóa học ôn luyện tiếng Trung HSK 1 cho người mới bắt đầu
2.647 xem 15 kiến thức 15 đề thi
