HSK 2 Practice test 21
Bộ sưu tập: Tuyển tập đề thi HSK tiếng trung
Số câu hỏi: 60 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ
Chọn hình thức ôn tập:
Bạn chưa làm đề thi này!
Xem trước nội dung

Câu 1: 1 điểm
A.
TRUE
B.
FALSE

Câu 2: 1 điểm
A.
TRUE
B.
FALSE

Câu 3: 1 điểm
A.
TRUE
B.
FALSE

Câu 4: 1 điểm
A.
TRUE
B.
FALSE

Câu 5: 1 điểm
A.
TRUE
B.
FALSE

Câu 6: 1 điểm
A.
TRUE
B.
FALSE

Câu 7: 1 điểm
A.
TRUE
B.
FALSE

Câu 8: 1 điểm
A.
TRUE
B.
FALSE

Câu 9: 1 điểm
A.
TRUE
B.
FALSE

Câu 10: 1 điểm
A.
TRUE
B.
FALSE
A

B

C

D

E

Câu 11: 1 điểm
A.
A
B.
B
C.
C
D.
D
E.
E
Câu 12: 1 điểm
A.
A
B.
B
C.
C
D.
D
E.
E
Câu 13: 1 điểm
A.
A
B.
B
C.
C
D.
D
E.
E
Câu 14: 1 điểm
A.
A
B.
B
C.
C
D.
D
E.
E
Câu 15: 1 điểm
A.
A
B.
B
C.
C
D.
D
E.
E
A

B

C

D

E

Câu 16: 1 điểm
A.
A
B.
B
C.
C
D.
D
E.
E
Câu 17: 1 điểm
A.
A
B.
B
C.
C
D.
D
E.
E
Câu 18: 1 điểm
A.
A
B.
B
C.
C
D.
D
E.
E
Câu 19: 1 điểm
A.
A
B.
B
C.
C
D.
D
E.
E
Câu 20: 1 điểm
A.
A
B.
B
C.
C
D.
D
E.
E
Câu 21: 1 điểm
A.
打篮球
B.
吃饭
C.
准备考试
Câu 22: 1 điểm
A.
8:45
B.
9:15
C.
9:45
Câu 23: 1 điểm
A.
25路
B.
52路
C.
125路
Câu 24: 1 điểm
A.
男的的
B.
小莉的
C.
文文的
Câu 25: 1 điểm
A.
休息
B.
看电影
C.
工作
Câu 26: 1 điểm
A.
她最喜欢跑步
B.
她最喜欢游泳
C.
她不喜欢跑步和游泳
Câu 27: 1 điểm
A.
家里有事情
B.
去旅游了
C.
生病了
Câu 28: 1 điểm
A.
8:50
B.
8:45
C.
9:10
Câu 29: 1 điểm
A.
火车站
B.
机场
C.
医院
Câu 30: 1 điểm
A.
好吃也不贵
B.
不好吃但很贵
C.
好吃但有点儿贵
Câu 31: 1 điểm
A.
咖啡
B.
茶
C.
果汁
Câu 32: 1 điểm
A.
305房
B.
306房
C.
不知道
Câu 33: 1 điểm
A.
开会
B.
打电话
C.
运动
Câu 34: 1 điểm
A.
看电视了
B.
写作业了
C.
出去玩儿了
Câu 35: 1 điểm
A.
女人的老板
B.
女人的丈夫
C.
女人的朋友
A

B

C

D

E

Câu 36: 1 điểm
A.
A
B.
B
C.
C
D.
D
E.
E
Câu 37: 1 điểm
A.
A
B.
B
C.
C
D.
D
E.
E
Câu 38: 1 điểm
A.
A
B.
B
C.
C
D.
D
E.
E
Câu 39: 1 điểm
A.
A
B.
B
C.
C
D.
D
E.
E
Câu 40: 1 điểm
A.
A
B.
B
C.
C
D.
D
E.
E
A
比
B
帮助
C
希望
D
正在
E
觉得
Câu 41: 1 điểm
Câu 42: 1 điểm
Câu 43: 1 điểm
Câu 44: 1 điểm
Câu 45: 1 điểm
这件衣服很漂亮,也很便宜,颜色也是你喜欢的,你快买了吧。
★你应该买这件衣服。
Câu 46: 1 điểm
A.
TRUE
B.
FALSE
爸爸买了一辆新汽车,他非常高兴,现在他每天开车上下班。
★爸爸坐公共汽车去上班。
Câu 47: 1 điểm
A.
TRUE
B.
FALSE
我的手表坏了,你可以告诉我几点了吗?
★他想知道时间。
Câu 48: 1 điểm
A.
TRUE
B.
FALSE
我们宾馆没有房间了,你们可以去旁边那家看一看,他们可能还有房间。
★他可能是宾馆的服务员。
Câu 49: 1 điểm
A.
TRUE
B.
FALSE
我们到的时候,电影票已经卖完了,所以我们去逛了逛商场。
★他们去看电影了。
Câu 50: 1 điểm
A.
TRUE
B.
FALSE
A
是你最爱吃的羊肉。
B
去广州吧,现在广州的天气不冷也不热。
C
可能是的,开会的时候,他一直想睡觉。
D
没有了,我们打车回家吧。
E
你看它长得白白的,我们就叫它"小白"吧。
Câu 51: 1 điểm
Câu 52: 1 điểm
Câu 53: 1 điểm
Câu 54: 1 điểm
Câu 55: 1 điểm
A
昨天的女孩怎么样?
B
你什么时候来美国看我?
C
你觉得这两件衣服哪件好看?
D
长时间看书对眼睛不好 。
E
你为什么喜欢中国?
Câu 56: 1 điểm
Câu 57: 1 điểm
Câu 58: 1 điểm
Câu 59: 1 điểm
Câu 60: 1 điểm
Quảng cáo
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm
Khoá học liên quan
Khóa học ôn luyện tiếng Trung HSK 1 cho người mới bắt đầu
2.730 xem 15 kiến thức 15 đề thi