HSK 1 Practice test 18

Bộ sưu tập: Tuyển tập đề thi HSK tiếng trung

Số câu hỏi: 40 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Hình ảnh
Câu 1: 1 điểm
A.  
TRUE
B.  
FALSE
Hình ảnh
Câu 2: 1 điểm
A.  
TRUE
B.  
FALSE
Hình ảnh
Câu 3: 1 điểm
A.  
TRUE
B.  
FALSE
Hình ảnh
Câu 4: 1 điểm
A.  
TRUE
B.  
FALSE
Hình ảnh
Câu 5: 1 điểm
A.  
TRUE
B.  
FALSE
Câu 6: 1 điểm
A.  
B.  
C.  
Câu 7: 1 điểm
A.  
B.  
C.  
Câu 8: 1 điểm
A.  
B.  
C.  
Câu 9: 1 điểm
A.  
B.  
C.  
Câu 10: 1 điểm
A.  
B.  
C.  
A
Hình ảnh
B
Hình ảnh
C
Hình ảnh
D
Hình ảnh
E
Hình ảnh
Câu 11: 1 điểm
A.  
A
B.  
B
C.  
C
D.  
D
E.  
E
Câu 12: 1 điểm
A.  
A
B.  
B
C.  
C
D.  
D
E.  
E
Câu 13: 1 điểm
A.  
A
B.  
B
C.  
C
D.  
D
E.  
E
Câu 14: 1 điểm
A.  
A
B.  
B
C.  
C
D.  
D
E.  
E
Câu 15: 1 điểm
A.  
A
B.  
B
C.  
C
D.  
D
E.  
E
Câu 16: 1 điểm
A.  

小学xiǎoxué

B.  

大学dàxué

C.  

医院yīyuàn

Câu 17: 1 điểm
A.  

zuòfàn

B.  

坐车zuòchē

C.  

kāichē

Câu 18: 1 điểm
A.  

朋友péngyoujiā

B.  

学校xuéxiào

C.  

dejiā

Câu 19: 1 điểm
A.  

明天míngtiān下午xiàwǔ

B.  

明天míngtiān上午shàngwǔ

C.  

今天jīntiān下午xiàwǔ

Câu 20: 1 điểm
A.  

chī水果shuǐguǒ

B.  

shuǐ

C.  

chīfàn

Hình ảnh

我们wǒmen

Câu 21: 1 điểm
A.  
TRUE
B.  
FALSE
Hình ảnh

学习xuéxí

Câu 22: 1 điểm
A.  
TRUE
B.  
FALSE
Hình ảnh

gǒu

Câu 23: 1 điểm
A.  
TRUE
B.  
FALSE
Hình ảnh

Câu 24: 1 điểm
A.  
TRUE
B.  
FALSE
Hình ảnh

水果shuǐguǒ

Câu 25: 1 điểm
A.  
TRUE
B.  
FALSE
A
Hình ảnh
B
Hình ảnh
C
Hình ảnh
D
Hình ảnh
E
Hình ảnh
Câu 26: 1 điểm
A.  
A
B.  
B
C.  
C
D.  
D
E.  
E
Câu 27: 1 điểm
A.  
A
B.  
B
C.  
C
D.  
D
E.  
E
Câu 28: 1 điểm
A.  
A
B.  
B
C.  
C
D.  
D
E.  
E
Câu 29: 1 điểm
A.  
A
B.  
B
C.  
C
D.  
D
E.  
E
Câu 30: 1 điểm
A.  
A
B.  
B
C.  
C
D.  
D
E.  
E
A

汉语Hànyǔ书。shū.

B

同学。tóngxué.

C

去。qù.

D

这个Zhège上面。shàngmian.

E

Hěn好看!hǎokàn!

Câu 31: 1 điểm
Câu 32: 1 điểm
Câu 33: 1 điểm
Câu 34: 1 điểm
Câu 35: 1 điểm
A

电脑diànnǎo

B

suì

C

睡觉shuìjiào

D

先生xiānsheng

E

商店shāngdiàn

Câu 36: 1 điểm
Câu 37: 1 điểm
Câu 38: 1 điểm
Câu 39: 1 điểm
Câu 40: 1 điểm
Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm

Khoá học liên quan