Đề Thi Trắc Nghiệm Kiến Trúc Máy Tính - Chương 2 Phần 2 - Đại Học Điện Lực (Miễn Phí, Có Đáp Án)
Ôn tập với đề thi trắc nghiệm môn Kiến Trúc Máy Tính - Chương 2 Phần 2 tại Đại học Điện Lực. Đề thi bao gồm các câu hỏi trắc nghiệm xoay quanh các khái niệm về cấu trúc bộ xử lý, tập lệnh CPU, và cách thức hoạt động của các thành phần trong hệ thống máy tính. Tất cả các câu hỏi có đáp án chi tiết, giúp sinh viên củng cố kiến thức và chuẩn bị tốt cho kỳ thi mà không cần tự luận.
Từ khoá: Từ khóa SEO: Đề trắc nghiệm Kiến trúc máy tính chương 2 phần 2Đại học Điện Lựcôn thi trắc nghiệm kiến trúc máy tínhđề thi có đáp ántài liệu trắc nghiệm kiến trúc máy tính EPU
42 39 40 00(H) Hoặc 01000010 00111001 01000000 00000000(2)
C.
24 93 40 00(H) Hoặc 0010 0100 10010011 01000000 00000000(2)
D.
42 39 04 00(H) Hoặc 01000010 10010011 00000100 00000000(2)
Câu 15: 0.4 điểm
Trong hệ đếm thập lục phân (Hexa) số 5B7D(16) tương ứng với giá trị nhị phân nào trong các giá trị sau đây:
A.
0101 1011 0111 1101(2)
B.
0101 1011 1011 1101(2)
C.
0101 1011 0111 1011(2)
D.
0101 1101 0111 1101(2)
Câu 16: 0.4 điểm
Các kiểu ngắt trong máy tính là:
A.
Ngắt do chia cho 0; ngắt do tràn số; ngắt do lỗi RAM; ngắt do lỗi thiết bị ngoại vi; ngắt do mô-đun vào-ra phát tín hiệu ngắt đến CPU yêu cầu trao đổi dữ liệu.
B.
Ngắt do lỗi khi thực hiện chương trình; ngắt do lỗi phần cứng; ngắt do mô-đun vào-ra phát tín hiệu ngắt đến CPU yêu cầu trao đổi dữ liệu.
C.
Ngắt do lỗi phần mềm; ngắt do lỗi phần cứng;
D.
Ngắt do lỗi khi thực hiện chương trình; ngắt do lỗi phần cứng
Câu 17: 0.4 điểm
Số nhị phân 1101 0011 1001(2) tương ứng với giá trị thập lục phân (Hexa) nào trong các giá trị sau đây:
A.
D3E(16)
B.
D3A(16)
C.
E39(16)
D.
D39(16)
Câu 18: 0.4 điểm
Trong hệ nhị phân số 10111.10(2) tương ứng với giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây:
A.
23.25
B.
25.25
C.
25.5
D.
23.5
Câu 19: 0.4 điểm
Bộ nhớ chính (Main Memory)
A.
Chứa chương trình cần lưu trữ
B.
Chứa tập lệnh của máy tính
C.
Chứa các địa chỉ lệnh cần truy nhập trong chương trình của máy tính
D.
Chứa các chương trình và dữ liệu đang được CPU sử dụng
Câu 20: 0.4 điểm
Trong hệ đếm thập lục phân (Hexa) số 3CF5(16) tương ứng với giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây:
A.
13287(10)
B.
15605(10)
C.
13537(10)
D.
15725(10)
Câu 21: 0.4 điểm
Trong biểu diễn máy tính đối với các số nguyên có dấu, 8 bit phép cộng -91 + 53 cho kết quả là:
A.
144
B.
-38
C.
Không cho kết quả vì tràn số
D.
Không cho kết quả vì có nhớ ra khỏi bit cao nhất
Câu 22: 0.4 điểm
Trong biểu diễn máy tính đối với các số nguyên có dấu phát biểu nào là sai:
A.
Cộng hai số khác dấu tổng luôn đúng
B.
Cộng hai số cùng dấu tổng luôn đúng
C.
Cộng hai số cùng dấu nếu tổng cùng dấu thì kết quả đúng
D.
Cộng hai số cùng dấu nếu tổng khác dấu thì kết quả sai
Câu 23: 0.4 điểm
Chu trình thực hiện lệnh của máy tính gồm
A.
3 bước chính(nạp lệnh, giải mã lệnh, thực hiện lệnh)
B.
2 bước chính (nhận lệnh, thực hiện lệnh)
C.
4 bước chính(lấy địa chỉ lệnh, nạp mã lệnh, giải mã lệnh, thực hiện lệnh)
D.
5 bước chính(lấy địa chỉ lệnh, nạp mã lệnh, giải mã lệnh, thực hiện lệnh, kết thúc lệnh)
Câu 24: 0.4 điểm
Tốc độ của bộ xử lý
A.
Được đánh giá gián tiếp thông qua tần số xung nhịp của bộ xử lý
B.
Được đánh giá chính xác thông qua tần số của xung nhịp của bộ xử lý
C.
Được đánh giá gián tiếp thông qua số lệnh được thực hiện trong 1 giây của bộ xử lý
D.
Được đánh giá trực tiếp thông qua tần số xung nhịp của bộ xử lý
Câu 25: 0.4 điểm
Số 267(10) tương ứng với giá trị nhị phân nào trong các giá trị sau đây:
A.
100101011(2)
B.
100101011(2)
C.
101001011(2)
D.
100001011(2)
Quảng cáo
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm