Dược Liệu 2 HUBT - Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà Nội

Tổng hợp Đề Thi môn Dược Liệu 2 tại HUBT (Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà Nội) - Miễn Phí, kèm theo đáp án chi tiết. Đây là tài liệu hữu ích giúp sinh viên nắm vững kiến thức về dược liệu, các đặc tính và ứng dụng, hỗ trợ học tập và chuẩn bị tốt nhất cho kỳ thi. Nội dung đề thi được biên soạn sát với chương trình đào tạo chính thức tại HUBT.

Từ khoá: Đề Thi Dược Liệu 2 HUBT Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà Nội Đề Thi Online Miễn Phí Đáp Án Đề Thi Dược Liệu Ôn Thi Dược Liệu 2 HUBT Tài Liệu Ôn Tập Dược Liệu Đề Thi Có Đáp Án Môn Dược Liệu HUBT Ngân Hàng Đề Thi HUBT Ôn Tập Hiệu Quả Dược Liệu

Số câu hỏi: 204 câuSố mã đề: 6 đềThời gian: 1 giờ

Xem trước nội dung
Câu 4: 0.25 điểm
Bộ phận dùng trong cây Thầu dầu có chứa nhiều lipid ?
A.  
Rễ củ
B.  
Lá
C.  
Hạt
D.  
Thân
Câu 5: 0.25 điểm
Ephedrin có thể bị sử dụng để bán tổng hợp loại chất gây nghiện nào?
A.  
a Ma túy đá : methamphetamine hydrochloride (meth)
B.  
nicotin
C.  
không có đáp án đúng
Câu 6: 0.25 điểm
Đối tượng nào không nên sử dụng mật ong?
A.  
Tất cả mọi người
B.  
B,Trẻ từ 1-10 tuổi
C.  
Trẻ em dưới 1 tuổi, phụ nữ mang thai, huyết áp thấp, đường máu thấp
D.  
Trẻ vị thành niên
Câu 7: 0.25 điểm
Bộ phận nào của quả Chanh dùng để làm nguyên liệu sản xuất tinh dầu?
A.  
Vỏ quả
B.  
Hạt
C.  
Thịt quả
D.  
Cả A , B , C
Câu 8: 0.25 điểm
Vỏ quả Lựu được dùng làm gì?
A.  
chữa viêm amidan
B.  
chữa lỵ, bạch đới, chữa kinh nguyệt quá nhiều
C.  
ức chế vi khuẩn Bacillus diphtheriae
D.  
cả a,b,c
Câu 9: 0.25 điểm
Bộ phận dùng của cây Bình vôi là gì ?
A.  
Củ
B.  
Rễ
C.  
Lá
D.  
Cả A , B , C
Câu 10: 0.25 điểm
Thành phần hóa học chính của Sả hoa hồng là gì ?
A.  
Borneol
B.  
Limonen
C.  
Aldehyd cynamic
D.  
Geraniol
Câu 11: 0.25 điểm
Ở nhiệt độ thường , loại lipid nào ở trạng thái lỏng ?
A.  
Dầu
B.  
Mỡ
C.  
Sáp
D.  
Cả A , B , C
Câu 12: 0.25 điểm
Tên khoa học của Bạch đàn ?
A.  
a Citrus sp .
B.  
Nelumbo nucifera
C.  
Eucalyptus sp
D.  
Aloe vera
Câu 13: 0.25 điểm
Vì sao phương pháp cân dễ gây sai số?
A.  
Vì các tạp chất còn bị lôi cuốn lẫn theo với cắn alcaloid
B.  
Vì do người làm
C.  
Vì đọc sai
D.  
Đáp án khác
Câu 14: 0.25 điểm
Hoạt chất chính trong hoàng đằng là gì?
A.  
nicotin
B.  
rutin
C.  
palmatin
D.  
berberin
Câu 15: 0.25 điểm
Chất nhựa nào dùng để bán tổng hợp camphor , terpin ?
A.  
Cánh kiến trắng
B.  
Nhựa thông
C.  
Cánh kiến đỏ
D.  
Nhựa họ Bìm bìm
Câu 16: 0.25 điểm
Alcaloid nào dạng base tan nhiều trong nước?’
A.  
a ephedrin, colchicin
B.  
cafein, coniin
C.  
nicotin, spartein
D.  
cả a,b,c
Câu 17: 0.25 điểm
Trước khi chiết xuất, dược liệu chứa alcaloid được thêm kiềm trung bình hoặc kiềm mạnh nhằm mục đích gì ?
A.  
Tạo muối giữa alcaloid với kiềm
B.  
Giải phóng alcaloid khỏi muối
C.  
Tăng độ tan của alcaloid trong nước
D.  
Cả A , B , C
Câu 18: 0.25 điểm
Loại tinh dầu nào dùng để bán tổng hợp Terpin?
A.  
Bưởi
B.  
Thông
C.  
Bạc hà
D.  
Sả chanh
Câu 19: 0.25 điểm
Cần làm gì khi định lượng alcaloid có hàm lượng rất thấp bằng phương pháp cân?
A.  
tạo ra các dẫn chất có khối lượng phân tử lớn bằng cách cho alcaloid tác dụng với thuốc thử tạo tủa như acid silicovonframic, acid phosphovonframic, acid picrolonic...
B.  
Cần phải chiết được alcaloid tinh khiết
C.  
không thể định lượng alcaloid có hàm lượng thấp
D.  
A,B,C sai
Câu 20: 0.25 điểm
Tác dụng của Ích mẫu là gì?
A.  
Chống viêm
B.  
Điều hòa nhịp tim
C.  
Giãn phế quản
D.  
Điều hòa kinh nguyệt
Câu 1: 0.25 điểm
Dược liệu Trần bì được dùng trong trường hợp nào theo Y học cổ truyền?
A.  
Đau bụng lạnh
B.  
Ho
C.  
Viêm phế quản mạn
D.  
Cả A , B , C
Câu 2: 0.25 điểm
Dược liệu là củ gừng khô có tên gọi là gì ?
A.  
Sinh khương
B.  
Sa nhân
C.  
Can khương
D.  
Thục địa
Câu 3: 0.25 điểm
Trong y học cổ truyền , Mã tiền chế được dùng với công dụng gì ?
A.  
Chữa họ
B.  
Chữa đau khớp
C.  
c Chữa lỵ
D.  
Cả A , B , C
Câu 21: 0.25 điểm
Tác dụng nào dưới đây là của Atropin?
A.  
Chống co thắt cơ trơn
B.  
Giãn đồng tử
C.  
Chống nôn
D.  
Cả A , B , C
Câu 22: 0.25 điểm
Tác dụng của Can khương theo Y học cổ truyền là gì ?
A.  
Ôn trung chỉ tả
B.  
Ôn vị chỉ nôn
C.  
Ôn phế chỉ khái
D.  
Cả A , B , C
Câu 23: 0.25 điểm
Y học cổ truyền sử dụng Cà độc dược làm gì?
A.  
Trị giun sán
B.  
Chữa đau cơ , tê thấp cước khí
C.  
Trị sốt rét
D.  
Cả A , B , C.
Câu 24: 0.25 điểm
Công dụng của cây Thường sơn là gì?
A.  
Chữa viêm loét dạ dày – ruột
B.  
Chữa ho, long đờm
C.  
Chữa sốt rét
D.  
Cả A , B , C
Câu 25: 0.25 điểm
Dùng thuốc thử Bouchardat để định tính alcaloid trên tiêu bản thực vật cần tránh nhầm lẫn với nhóm chất nào?
A.  
nhựa
B.  
protid
C.  
tanin
D.  
saponin
Câu 26: 0.25 điểm
Chỉ thực là vị thuốc từ loại dược liệu nào ?
A.  
Vỏ quả bưởi
B.  
Quả chanh non
C.  
Quả dành dành
D.  
Vỏ quýt
Câu 27: 0.25 điểm
Cựa khỏa mạch là gì?
A.  
Chồi mầm của Sen
B.  
Nhựa cây Thuốc phiện
C.  
Hạch nấm sống ký sinh trên cây Lúa mạch đen
D.  
Tổ bọ ngựa trên cây Dâu tằm
Câu 28: 0.25 điểm
Bộ phận dùng của Mã tiền là gì?
A.  
Hạt
B.  
Thân rễ
C.  
Vỏ thân
D.  
Hoa
Câu 29: 0.25 điểm
Tác dụng nào dưới đây là của morphin?
A.  
Ức chế trung tâm đau
B.  
Liểu nhỏ gây kích thích thần kinh trung ương
C.  
Liều cao gây ngủ
D.  
Cả A, B , C
Câu 30: 0.25 điểm
Trần bì là tên gọi vị dược liệu nào dưới đây ?
A.  
Vỏ quả quýt
B.  
Vỏ rễ dâu tằm
C.  
Lá trúc đào
D.  
Lá sen
Câu 31: 0.25 điểm
Tính chất nào dưới đây là tính chất chung của đa số alcaloid?
A.  
Không màu
B.  
Vị đắng, cay
C.  
Không mùi
D.  
Cả A , B , C.
Câu 32: 0.25 điểm
Trong phương pháp chiết alcaloid bằng dung môi nước acid, vai trò của HCl là gì ?
A.  
Tạo muối với alcaloid
B.  
Làm dung môi
C.  
Phản ứng với chất béo để loại tạp
D.  
Cả A , B , C
Câu 33: 0.25 điểm
Quinidin được dùng với công dụng gì?
A.  
Chữa loạn nhịp tim
B.  
Chữa phù thũng
C.  
Chữa mất ngủ
D.  
Cả A , B , C
Câu 34: 0.25 điểm
Khi nào sử dụng vôi, natri hydroxyd trong chiết alcaloid?
A.  
đẩy các base yếu
B.  
đẩy các base mạnh
C.  
chuyển alcaloid sang dạng muối
D.  
A và B
Câu 35: 0.25 điểm
Công dụng nào dưới đây là của Hoàng liên?
A.  
a chữa lỵ, viêm ruột
B.  
ung nhọt, lở ngứa, miệng lưỡi lở
C.  
thổ huyết, chảy máy cam, trĩ
D.  
cả a,b,c
Câu 36: 0.25 điểm
Alcaloid nào dưới đây là hoạt chất trong Ô đầu?
A.  
Quinin
B.  
Aconitin
C.  
Papaverin
D.  
Codein
Câu 37: 0.25 điểm
Bộ phận dùng của Thảo quả là gì ?
A.  
Quả
B.  
Lá
C.  
Hoa
D.  
Cả A , B , C
Câu 38: 0.25 điểm
Alcaloid trong Benladon là gì ?
A.  
Lobelin
B.  
Ephedrin
C.  
Atropin
D.  
Quinin
Câu 39: 0.25 điểm
Bộ phận dùng của Ích mẫu là gì?
A.  
Hoa
B.  
Phần trên mặt đất
C.  
Rễ
D.  
Vỏ thân
Câu 40: 0.25 điểm
Hoạt chất trong Mã tiền là gì ?
A.  
Papaverin
B.  
Strychnin
C.  
Codein
D.  
Rotundin