Đề trắc nghiệm Tiền tệ quốc tế và thanh toán quốc tế HUBT
Từ khoá: Trắc nghiệm Tiền tệ quốc tế và thanh toán quốc tế HUBT Đề thi Tiền tệ quốc tế và thanh toán quốc tế Thanh toán quốc tế HUBT Tiền tệ quốc tế HUBT Đề thi HUBT
Số câu hỏi: 146 câuSố mã đề: 3 đềThời gian: 1 giờ
Hãy chú thích các mũi tên (5), (6), (7) trong sơ đồ dưới đây về phương thức thanh toán tín dụng chứng từ trong trường hợp NH xác nhận thanh toán tiền ngay, người xuất khẩu gửi đầy đủ chứng từ hợp lệ ?

Có TK 1331 NOSTRO tại Tokyo 50.000 USD
Có TK 4282 Kí quỹ 50.00
Nợ TK mở L/C 70.000
Có TK người xuất khẩu 100.000
Có TK ký quỹ mở L/C 100.000
Có TK ký quỹ đảm bảo L/C 100.000
Và Nợ TK 1031 EUR: 10.000
Có TK 4711 EUR: 10.000
Và Nợ TK 4711 USD : 13.000 Có TK 1031 USD : 13.000
Và Nợ TK 4711 USD : 13.000 Có TK 1031 USD : 13.000
Và Nợ TK 4712 (tiểu khoản USD) : 190 triệu VND Có TK 4712 (tiểu khoản EUR) : 190 triệu VND
Và Nợ TK 4711 USD : 13.000 Có TK 1031 USD : 13.000
Và Nợ TK 4712 (tiểu khoản EUR) : 250 triệu VND Có TK 4712 (tiểu khoản USD) : 250 triệu VND.
Có TK 5191 – Điều chuyển vốn 800.000
Có TK 2221- Chiết khấu 770.000
Có TK 7171 – Phí chiết khấu 30.000
Có TK 4261 VOSTRO NH nước nhập khẩu 770.000
Có TK Tiền gửi Dầu khí 770.000
Nợ TK chiết khấu 180.000
Có TK Công ty XK 180.000
Nợ TK chiết khấu 200.000
Có TK Công ty XK 200.000
Nợ TK VOSTRO NH mở L/C 200.000
Có TK chiết khấu 20.000
Có TK Công ty XK 180.000
Nợ TK VOSTRO NH mở L/C 180.000
Có TK chiết khấu 180.000
NH Công Thương Việt Nam điện sang Tokyo và thoả thuận trích TK 1.000 USD để chuyển đổi sang JPY (theo tỷ giá ). Tại Việt Nam: Tại NH Công Thương Việt Nam hạch toán như thế nào?
TK mua bán ngoại tệ KD (USD) 1.000 | 1 TK tiền mặt (USD) 1.000
TK tiền mặt (JPY) 128.000 | 2 TK mua bán ngoại tệ KD (JPY) 128.000
TK 4712 triệu VND (tiểu khoản USD) 21 | 3 TK 4712 triệu VND (tiểu khoản JPY) 21

TK 4711 mua bán ngoại tệ KD (USD) 1.000 | 1 TK 455 – chuyển tiền phải trả (USD) 1.000
TK 455 – chuyển tiền phải trả (JPY) 128.000 | 2 TK mua bán ngoại tệ (JPY) 128.000
TK 4712 triệu VND (tiểu khoản USD) 21 | 3 TK 4712 triệu VND (tiểu khoản JPY) 21

TK 4711 mua bán ngoại tệ (USD) 1.000 | 1 TK 1331-Tiền gửi USD tại Tokyo 1.000
TK 1331-tiền gửi JPY tại TOKYO 128.000 | 2 TK 4711 (JPY) 128.000
TK 4712 triệu VND (tiểu khoản JPY) 23,04 | 3 TK 4712 triệu VND (tiểu khoản USD) 23,04

TK tiền gửi USD tại pháp 1.000 | 1 TK 4711 (USD) 1.000
TK 4711 (JPY) 128.000 | 2 TK tiền gửi JPY tại TOKYO 128.000
TK 4712 triệu VND (tiểu khoản JPY) 23,04 | 3 TK 4712 triệu VND (tiểu khoản USD) 23,04

Có TK chiết khấu 180.000
Có TK thu phí 20.000
Có TK chiết khấu 200.000
Có TK thu phí 20.000
Có TK Công ty XK 180.000
Có TK thu phí 20.000
TK1031 (USD) 1.000 | 1 TK 1331 (USD) 1.000
TK1331 (JPY) 12.000 | 2 TK 1031 (JPY) 12.000

TK 1331 (USD) 1.000 | 1 TK4711 (USD) 1.000
TK1331 (JPY) 12.000 | 2 TK 4711 JPY) 12.000

TK133 (USD) 1.000 | 1 TK 4711 (USD) 1.000
TK4711 (JPY) 12.000 | 2 TK 1331 (JPY) 12.000

TK1331 (USD) 1.000 | 1 TK 4711 (USD) 1.000
TK 1331 (JPY) 120.000 | 2 120.000 TK 4711 (JPY)

Hãy tính tỷ giá chéo GBP/JPY
BT2: Nợ TK 359- Phải thu khác (VND): 2.100
Có TK 4742- Trị giá giao dịch kỳ hạn (VND): 2.100
BT2: Nợ TK 459- Phải trả khác (VND): 2.100
Có TK 4742- Trị giá giao dịch kỳ hạn (VND): 2.100
BT2: Nợ TK 4742- Trị giá giao dịch kỳ hạn (VND): 2.100 Có TK 359- Phải thu khác (VND): 2.100
Có TK 4741- Cam kết giao dịch tiền tệ kỳ hạn (JPY): 10 BT2: Nợ TK 4742- Trị giá giao dịch kỳ hạn (VND): 2.100
Có TK 359- Phải thu khác (VND): 2.100
Hãy chú thích các mũi tên (4), (5), (6) trong sơ đồ dưới đây về thanh toán nhờ thu phiếu trơn sau?

Nợ TK 5192 Thu hộ chi hộ (Nam Định) 300.000
Có TK TK 1331 NOSTRO tại Tokyo 300.000
Tại VCB Nam Định
Nợ TK 4282- Kí quý 300.000
Có TK 5192 Thu hộ chi hộ (VCB) 300.000
Nợ TK Tiền gửi của VCB Nam Định Có TK 1331 NOSTRO tại Tokyo
Tại VCB Nam Định
Nợ TK 4282 Kí quỹ 300.000
Có TK Tiền gửi cùa mình tại Hội sở VCB 300.000
Nợ TK 1331 NOSTRO tại Tokyo 300.000
Có TK Tiền gửi của VCB Nam Định 300.000
Tại VCB Nam Định
Nợ TK 4221 Tiền gửi của nam Triệu 300.000
Có TK 4282 Kí quý 300.000
Nợ TK 4221 Tiền gửi của nam Triệu 300.000
Có TK 1331 NOSTRO tại Tokyo 300.000
Tại VCB Nam Định
Nợ TK 4282 Kí quỹ 300.000
Có TK Tiền gửi của minh tại VCB 300.000
Có TK Công ty Vạn Xuân 500.000
Có TK Công ty Vạn Xuân 500.000
Có TK người xuất khẩu 200.000
Có TK 1331 NOSTRO tại Tokyo 50.000 USD
Có TK 4282 Kí quỹ 50.00
Nợ TK TK 4261 VOSTRO NH nước nhập khẩu 30.000
Có TK Tiền gửi Dầu khí 800.000
Có TK 4261 VOSTRO NH nước nhập khẩu 770.000
Có TK Tiền gửi Dầu khí 770.000
Có TK 2221 Chiết khấu 770.000
Tỷ giá giao ngay:
và .
và .
Tính xem khách hàng này đổi (nhận) được bao nhiêu JPY?
Hãy chú thích các mũi tên (1) (3) (4) (5) trong sơ đồ dưới đây về lưu thông séc qua hai ngân hàng ?

BT2: Nợ TK 4711- Mua bán ngoại tệ (JPY): 128.000
Có TK 4221- Tiền gửi ngoại tệ (AB) (JPY): 128.000 BT3: Nợ TK TK 4712 Tiểu khoản USD: 21 tr VND
Có TK TK4712 Tiều khoản JPY: 21 trVND
BT2: Nợ TK 4221- Tiền gửi ngoại tệ (AB) (JPY): 128.000 Có TK 4711- Mua bán ngoại tệ (JPY): 128.000
BT3: Nợ TK TK4712 Tiều khoản JPY: 23,04 tr VND
Có TK TK4712 Tiểu khoản USD: 23,04 trVND
BT2: Nợ TK 4711- Mua bán ngoại tệ (JPY): 128.000 Có TK 1031- Tiền mặt ngoại tệ (JPY: 128.000
BT3: Nợ TK TK4712 Tiều khoản JPY: 23,04 tr VND
Có TK TK4712 Tiểu khoản USD: 23,04 tr VND
BT2: Nợ TK 4711- Mùa bán ngoại tệ (JPY): 128.000
Có 4221- Tiền gửi ngoại tệ (AB) (JPY): 128.000
Có TK 1331 – TG VCB tại ngân hàng thông báo 200.000
Có TK tiền gửi NH XY tại NH thông báo AB(TK NOSTRO) 200.000
Có TK người xuất khẩu 200.000
Có TK người xuất khẩu 200.000
Có TK 5191 – Điều chuyển vốn 800.000
Có TK 2221- Chiết khấu 770.000
Có TK 7171 – Phí chiết khấu 30.000
Có TK 4261 VOSTRO NH nước nhập khẩu 770.000
Có TK Tiền gửi Dầu khí 770.000
Hãy chú thích các mũi tên trong sơ đồ dưới đây về quy trình thanh toán chuyển tiền thanh toán XNK

Có TK 4741- Cam Kết giao dịch tiền tệ kỳ hạn (JPY): 10 BT2: Nợ TK 4742- Trị giá giao dịch kỳ hạn (VND): 2.050
Có TK 459- Phải trà khác (VND): 2.050
BT2: Nợ TK 4742- Trị giá giao dịch kỳ hạn (VND): 2.050 Có TK 359- Phải thu Khác (VND): 2.050
BT2: Nợ TK 459- Phải trả khác (VND): 2.050
Có TK 4742- Trị giá giao dịch kỳ hạn (VND): 2.050
BT2: Nợ TK 359- Phải thu khác (VND): 2.050
Có TK 4742- Trị giá giao dịch kỳ hạn (VND): 2.050
Nợ TK 4221 Tiền gửi Phúc Lộc 200.000
Có TK 4282 Kí quỹ 40.000
Có TK 1331 NOSTRO tại Tokyo 160.000
Khi thanh toán:
Nợ TK 4282 Kí quỹ 40.000
Nợ TK 1331 NOSTRO tại Tokyo 160.000
Có TK 4221 Tiền gửi Phúc Lộc 200.000
Nợ TK 4221 Tiền gửi Phúc Lộc 40.000
Có TK 4282 Kí quỹ 40.000
Khi thanh toán:
Nợ TK 4221 Tiền gửi Phúc Lộc 160.000
Nợ TK 4282 Kí quỹ 40.000
Có TK 5191- Điều chuyển vốn 200.000
Nợ TK 4221 Tiền gửi Phúc Lộc 40.000
Có TK 4282 Kí quỹ 40.000
Khi thanh toán:
Nợ TK 4282 Kí quỹ 40.000
Nợ TK 1331 NOSTRO tại Tokyo 160.000
Có TK 4221 Tiền gửi Phúc Lộc 200.000
Nợ TK 4282 Kí quỹ 40.000
Có TK 4221 Tiền gửi Phúc Lộc 40.000
Khi thanh toán:
Nợ TK 1331 NOSTRO tại Tokyo 200.000
Có TK 4282 Kí quỹ 200.000
6 mã đề 208 câu hỏi
3 mã đề 114 câu hỏi
3 mã đề 72 câu hỏi
4 mã đề 160 câu hỏi
3 mã đề 72 câu hỏi
