Đề trắc nghiệm Tiền tệ quốc tế và thanh toán quốc tế HUBT

Tổng hợp đề thi trắc nghiệm môn Tiền tệ quốc tế và thanh toán quốc tế HUBT có đáp án chi tiết. Trọn bộ câu hỏi ôn tập giúp các sinh viên ôn thi đạt điểm cao.

Từ khoá: Trắc nghiệm Tiền tệ quốc tế và thanh toán quốc tế HUBT Đề thi Tiền tệ quốc tế và thanh toán quốc tế Thanh toán quốc tế HUBT Tiền tệ quốc tế HUBT Đề thi HUBT

Số câu hỏi: 146 câuSố mã đề: 3 đềThời gian: 1 giờ

Xem trước nội dung
Câu 1: 0.2 điểm
Nội dung quan trọng nhất trong vận đơn để thanh toán quốc tế là cần thể hiện điều gì?
A.  
Tên người xuất khẩu
B.  
Tên thuyền trưởng
C.  
Mô tả hàng hóa
D.  
Hàng đã được xếp lên tàu
Câu 2: 0.2 điểm

Hãy chú thích các mũi tên (5), (6), (7) trong sơ đồ dưới đây về phương thức thanh toán tín dụng chứng từ trong trường hợp NH xác nhận thanh toán tiền ngay, người xuất khẩu gửi đầy đủ chứng từ hợp lệ ?

Hình ảnh
A.  
(5) gửi hối phiếu và bộ chứng từ hàng hoá; (6) chấp nhận hối phiếu; (7) gửi bộ chứng từ sang NH mở L/C.
B.  
(5) Gửi bộ chứng từ tới NH thong báo; (6) NH Ghi Có, báo Có; (7) NH thông báo ghi nợ NH mở L/C
C.  
(5) Ghi Nợ NH thông báo; (6) Ghi Có, báo Có cho người xuất khẩu; (7) đòi tiền NH mở L/C.
D.  
(5) Gửi hối phiếu tới NH thong báo; (6) Nh chấp nhận thanh toán; (7) NH thong báo Ghi Nợ NH mở L/C
Câu 3: 0.2 điểm
Công ty Đại Nam mở một L/C 50.000 USD tại Ngân hàng Công thương chi nhánh Đống đa để mua hàng của hãng Honda có tài khoản tại Tokyobank. Công ty kí quỹ đảm bảo thanh toán L/C 100%. Ngân hàng Công thương Đống đa thông báo L/C tới ngân hàng công thương Việt Nam và NH công thương Việt Nam thông báo L/C tới ngân hàng TokyoBank. Hỏi khi ngân hàng công thương chi nhánh Đống Đa khi nhận được lệnh thanh toán từ Hội sở NH công thương thì kế toán hạch toán thế nào?
A.  
Nợ TK 4282- Ký quỹ đảm bảo thanh toán TTD: 50.000 USD Có TK 5191-Điều chuyển vốn: 50.000 USD
B.  
Nợ TK 4282- Ký quỹ đảm bảo thanh toán TTD: 50.000 USD Có TK 1331-NOSTRO tại Tokyo : 50.000 USD
C.  
Nợ TK 5191- Điều chuyển vốn (chi nhánh Đống đa): 50.000 USD
Có TK 1331 NOSTRO tại Tokyo 50.000 USD
D.  
Nợ TK Tiền gửi Công ty Đại Nam USD 50.000
Có TK 4282 Kí quỹ 50.00
Câu 4: 0.2 điểm
Tại NH mở L/C, một người nhập khẩu xin mở một L/C trị giá 100.000 JPY. Người nhập khẩu ký quỹ đảm bảo 30.000 JPY bằng cách trích từ tiền gửi thanh toán. NH mở L/C hạch toán như thế nào?
A.  
Nợ TK người nhập khẩu 30.000
Nợ TK mở L/C 70.000
Có TK người xuất khẩu 100.000
B.  
Nợ TK người nhập khẩu 100.000
Có TK ký quỹ mở L/C 100.000
C.  
Nợ TK tiền gửi người nhập khẩu 30.000 Có TK ký quỹ đảm bảo L/C 30.000
D.  
Nợ TK tiền gửi người nhập khẩu 30.000 Nợ TK tạm ứng ngoại tệ 70.000
Có TK ký quỹ đảm bảo L/C 100.000
Câu 5: 0.2 điểm
Một khách đem đến Ngân hàng 10.000 EUR tiền mặt để đổi lấy 13.000 USD tiền mặt (theo tỷ giá chéo đã được tính chẵn là 1,30). Tỷ giá giao ngay: USD/VND=19.000USD/VND = 19.00019.10019.100. EUR/VND=25.000EUR/VND = 25.00025.20025.200. Hãy hạch toán vào các tài khoản thích hợp cả bút toán ngoại tệ, nội tệ?
A.  
Nợ TK 1031 USD: 13.000 Có TK 4711 USD: 13.000
Và Nợ TK 1031 EUR: 10.000
Có TK 4711 EUR: 10.000
B.  
Nợ TK 1031 EUR: 10.000 Có TK 4711 EUR : 10.000
Và Nợ TK 4711 USD : 13.000 Có TK 1031 USD : 13.000
C.  
Nợ TK 1031 EUR : 10.000 Có TK 4711 EUR : 10.000
Và Nợ TK 4711 USD : 13.000 Có TK 1031 USD : 13.000
Và Nợ TK 4712 (tiểu khoản USD) : 190 triệu VND Có TK 4712 (tiểu khoản EUR) : 190 triệu VND
D.  
Nợ TK 1031 EUR : 10.000 Có TK 4711 EUR : 10.000
Và Nợ TK 4711 USD : 13.000 Có TK 1031 USD : 13.000
Và Nợ TK 4712 (tiểu khoản EUR) : 250 triệu VND Có TK 4712 (tiểu khoản USD) : 250 triệu VND.
Câu 6: 0.2 điểm
Sacombank chi nhánh Đống Đa trước đây đã thông báo và xác nhận một L/C 800.000 USD gửi tới Công ty Dầu khí. Hạn thanh toán L/C này là 30/12. Công ty Dầu khí đã giao hàng cho nhà nhập khấu nước ngoài. Ngày 30/9 Công ty Dầu khi đem đến Ngân hàng các chứng từ thương mại và hối phiếu 800.000 USD. Sacombank đồng ý chiết khấu bộ chứng từ trên, đã tính toán giá trị thuần là 770.000 USD. Ngày 30/12 Sacombank chi nhánh Đống Đa hạch toán như thể nào khi thanh toán hối phiếu
A.  
Nợ TK 4261 VOSTRO NH nước nhập khẩu 800.000
Có TK 5191 – Điều chuyển vốn 800.000
B.  
Nợ 5191- Điều chuyển vốn 800.000
Có TK 2221- Chiết khấu 770.000
Có TK 7171 – Phí chiết khấu 30.000
C.  
Nợ TK 2221 Chiết khấu 770.000
Có TK 4261 VOSTRO NH nước nhập khẩu 770.000
D.  
Nợ TK 2221 Chiết khấu 770.000
Có TK Tiền gửi Dầu khí 770.000
Câu 7: 0.2 điểm
Một NH xác nhận ngày 01/6 chấp nhận chiết khấu một hối phiều 200.000USD cho công ty xuất khẩu. Hối phiếu này có giá trị thời gian đến 30/6. Sau khi tính toán tiền chiết khấu, giá trị thuần của hối phiếu là 180.000USD. Hỏi NH này hạch toán như thế nào tại ngày chiết khấu
A.  
Ngày 01/6 ghi:
Nợ TK chiết khấu 180.000
Có TK Công ty XK 180.000
B.  
Ngày 01/6 ghi:
Nợ TK chiết khấu 200.000
Có TK Công ty XK 200.000
C.  
Ngày 01/6 ghi:
Nợ TK VOSTRO NH mở L/C 200.000
Có TK chiết khấu 20.000
Có TK Công ty XK 180.000
D.  
Ngày 01/6 ghi:
Nợ TK VOSTRO NH mở L/C 180.000
Có TK chiết khấu 180.000
Câu 8: 0.2 điểm
Thời hạn xuất trình chứng từ vận tải ngoài sự chi phối của số ngày cụ thể còn khống chế của yếu tố nào?
A.  
Ngày giao hàng
B.  
Ngày nhận hàng
C.  
Ngày hết hạn của L/C
D.  
Ngày thanh toán
Câu 9: 0.2 điểm
Tóm tắt trách nhiệm người bán trong nhóm C Incoterms?
A.  
Người bán chịu mọi trách nhiệm về hàng hóa
B.  
Chịu trách nhiệm về rủi ro vận chuyển
C.  
Kí hợp đồng vận tải và trả cước phí
D.  
Chịu trách nhiệm xếp hàng lên tàu
Câu 10: 0.2 điểm
Tính tỷ giá mua kỳ hạn 90 ngày dựa theo các số liệu sau đây: - Tỷ giá giao ngay USD/JPY=130,30USD/JPY = 130,30 - 4040 - Lãi suất tiền gửi JPY: Rgd=6,3%Rgd = 6,3\%/ năm - Lãi suất cho vay JPY : Rvd=7,6%Rvd = 7,6\%/năm - Lãi suất tiền gửi USD: Rgy=5,8%Rgy = 5,8\%/năm - Lãi suất cho vay USD: Rvy=6,0%Rvy = 6,0\%/năm
A.  
130,30+[{130,30(0,0760,058)90/360}/{1+0,058(90/360)}]130,30 + [\{130,30(0,076 - 0,058)90/360\}/\{1+ 0,058(90/360)\}]
B.  
130,40+[{130,30(0,0760,058)90/360}/{1+0,058(90/360)}]130,40 + [\{130,30(0,076 - 0,058)90/360\}/\{1+ 0,058(90/360)\}]
C.  
130,30+[{130,30(0,060,076)90/360}/{1+0,076(90/360)}]130,30 + [\{130,30(0,06 - 0,076)90/360\}/\{1+ 0,076(90/360)\}]
D.  
130,30+[{130,30(0,0630,060)90/360}/{1+0,060(90/360)}]130,30 + [\{130,30(0,063 - 0,060)90/360\}/\{1+ 0,060(90/360)\}]
Câu 11: 0.2 điểm
Trong điều khoản CPT, người mua chịu trách nhiệm gì, đến đâu?
A.  
Thuê tàu, chi cước vận tải
B.  
Đóng gói, thuê tàu, vận tải chính
C.  
Vận tải chính, phí bảo hiểm hàng hóa, rủi ro tổn thất trong vận chuyển
D.  
Chỉ định người chuyên chở, phí bảo hiểm hàng nhập, chi phí và rủi ro từ khi chuyển giao cho người chuyên chở
Câu 12: 0.2 điểm

NH Công Thương Việt Nam điện sang Tokyo và thoả thuận trích TK 1.000 USD để chuyển đổi sang JPY (theo tỷ giá 1USD=128JPY1USD = 128JPY). Tại Việt Nam: USD/VND=21.00021.040USD/VND = 21.000 - 21.040 JPY/VND=180185JPY/VND = 180 - 185 Tại NH Công Thương Việt Nam hạch toán như thế nào?

A.  

TK mua bán ngoại tệ KD (USD) 1.000 | 1 TK tiền mặt (USD) 1.000
TK tiền mặt (JPY) 128.000 | 2 TK mua bán ngoại tệ KD (JPY) 128.000
TK 4712 triệu VND (tiểu khoản USD) 21 | 3 TK 4712 triệu VND (tiểu khoản JPY) 21

B.  

TK 4711 mua bán ngoại tệ KD (USD) 1.000 | 1 TK 455 – chuyển tiền phải trả (USD) 1.000
TK 455 – chuyển tiền phải trả (JPY) 128.000 | 2 TK mua bán ngoại tệ (JPY) 128.000
TK 4712 triệu VND (tiểu khoản USD) 21 | 3 TK 4712 triệu VND (tiểu khoản JPY) 21

C.  

TK 4711 mua bán ngoại tệ (USD) 1.000 | 1 TK 1331-Tiền gửi USD tại Tokyo 1.000
TK 1331-tiền gửi JPY tại TOKYO 128.000 | 2 TK 4711 (JPY) 128.000
TK 4712 triệu VND (tiểu khoản JPY) 23,04 | 3 TK 4712 triệu VND (tiểu khoản USD) 23,04

D.  

TK tiền gửi USD tại pháp 1.000 | 1 TK 4711 (USD) 1.000
TK 4711 (JPY) 128.000 | 2 TK tiền gửi JPY tại TOKYO 128.000
TK 4712 triệu VND (tiểu khoản JPY) 23,04 | 3 TK 4712 triệu VND (tiểu khoản USD) 23,04

Câu 13: 0.2 điểm
Cho biết: Pm, Pb: là điểm Swap mua và bán; Sm, Sb là tỷ giá mua và tỷ giá bán giao ngay; Rgd: là lãi suất tiền gửi đồng tiền định giá; Rvd: là lãi suất cho vay đồng tiền định giá; Rgy: là lãi suất tiền gửi đồng tiền yết giá; Rvy: là lãi suất cho vay đồng tiền yết giá; T: là kỳ hạn. Điểm Swap Pm đươc tính theo công thức nào
A.  
Pm=Sm(RvyRgy)t/360Pm = Sm(-Rvy - Rgy)t/360
B.  
Pm=Sm(RvdRgy)t/1+RgytPm = Sm(-Rvd - Rgy)t/1+ Rgyt
C.  
Pm=Sm(RgdRvy)t/1+RvytPm = Sm(-Rgd - Rvy)t/1+ Rvyt
D.  
Pm=Sm(RvyRgD)t/1+RgdtPm = Sm(-Rvy - RgD)t/1+ Rgdt
Câu 14: 0.2 điểm
Một NH xác nhận ngày 01/6 chấp nhận chiết khấu một hối phiều 200.000USD cho công ty xuất khẩu. Hối phiếu này có giá trị thời gian đến 30/6. Sau khi tính toán tiền chiết khấu, giá trị thuần của hối phiếu là 180.000USD. Hỏi NH này hạch toán như thế nào tại ngày đến hạn 30/6?
A.  
Nợ TK VOSTRO NH mở L/C 200.000
Có TK chiết khấu 180.000
Có TK thu phí 20.000
B.  
Nợ TK Công ty XK 200.000
Có TK chiết khấu 200.000
C.  
Nợ TK chiết khấu 20.000
Có TK thu phí 20.000
D.  
Nợ TK chiết khấu 200.000
Có TK Công ty XK 180.000
Có TK thu phí 20.000
Câu 15: 0.2 điểm
NH cổ phần Á Châu điện sang NH Tokyo thoả thuận trích tài khoản 1.000 USD để mua 120.000 JPY (tỷ giá USD/JPY=120USD/JPY = 120) Tại NH cổ phần Á Châu hạch toán như thế nào?
A.  

TK1031 (USD) 1.000 | 1 TK 1331 (USD) 1.000
TK1331 (JPY) 12.000 | 2 TK 1031 (JPY) 12.000

B.  

TK 1331 (USD) 1.000 | 1 TK4711 (USD) 1.000
TK1331 (JPY) 12.000 | 2 TK 4711 JPY) 12.000

C.  

TK133 (USD) 1.000 | 1 TK 4711 (USD) 1.000
TK4711 (JPY) 12.000 | 2 TK 1331 (JPY) 12.000

D.  

TK1331 (USD) 1.000 | 1 TK 4711 (USD) 1.000
TK 1331 (JPY) 120.000 | 2 120.000 TK 4711 (JPY)

Câu 16: 0.2 điểm
Tỷ giá giao ngay đồng GBP được yết giá trực tiếp, đồng JPY được yết giá gián tiếp như sau: GBP/USD=1,454050GBP/USD = 1,4540 - 50
USD/JPY=108,7585USD/JPY = 108,75 - 85
Hãy tính tỷ giá chéo GBP/JPY
A.  
1,4540×108,851,4540 \times 108,851,4540×108,751,4540 \times 108,75
B.  
1,4550×108,851,4550 \times 108,851,4550×108,751,4550 \times 108,75
C.  
1,4540×108,751,4540 \times 108,751,4550×108,851,4550 \times 108,85
D.  
1,4550×108,751,4550 \times 108,751,4550×108,851,4550 \times 108,85
Câu 17: 0.2 điểm
Công ty Hùng Vương và Ngân hàng hợp đồng kỳ hạn trong đó Ngân hàng bán 10 triệu JPY tiền mặt cho Công ty, thời hạn 90 ngày. Biết rằng : Tỷ giá giao ngay JPY/VND=196200JPY/VND = 196 - 200 Tỷ giá 90 ngày JPY/VND=205210JPY/VND = 205- 210. Yêu cầu : Hạch toán vào các tài khoản thích hợp ngày J ? Đơn vị hạch toán: triệu JPY và triệu VND
A.  
BT1: Nợ TK 4741- Cam kết giao dịch tiền tệ kỳ hạn (JPY): 10 Có TK 4862- Thanh toán giao dịch kỳ hạn: 10
BT2: Nợ TK 359- Phải thu khác (VND): 2.100
Có TK 4742- Trị giá giao dịch kỳ hạn (VND): 2.100
B.  
BT1: Nợ TK 4741- Cam kết giao dịch tiền tệ kỳ hạn (JPY): 10 Có TK 4862- Thanh toán giao dịch kỳ hạn (JPY): 10
BT2: Nợ TK 459- Phải trả khác (VND): 2.100
Có TK 4742- Trị giá giao dịch kỳ hạn (VND): 2.100
C.  
BT1: Nợ TK 4741- Cam kết giao dịch tiền tệ kỳ hạn (JPY): 10 Có TK 4862- Thanh toán giao dịch kỳ hạn: 10
BT2: Nợ TK 4742- Trị giá giao dịch kỳ hạn (VND): 2.100 Có TK 359- Phải thu khác (VND): 2.100
D.  
BT1: Nợ TK4862- Thanh toán giao dịch kỳ hạn (JPY): 10
Có TK 4741- Cam kết giao dịch tiền tệ kỳ hạn (JPY): 10 BT2: Nợ TK 4742- Trị giá giao dịch kỳ hạn (VND): 2.100
Có TK 359- Phải thu khác (VND): 2.100
Câu 18: 0.2 điểm
Trong Thương mại quốc tế cần tuân thủ các loại luật nào?
A.  
Luật thương mại, Luật dân sự
B.  
Luật kinh doanh, Luật ngân hàng
C.  
Luật kinh tế, Luật thương mại, Luật Tài chính, Luật ngân hàng
D.  
Luật nước mình, Luật nước đối tác, Luật quốc tế
Câu 19: 0.2 điểm

Hãy chú thích các mũi tên (4), (5), (6) trong sơ đồ dưới đây về thanh toán nhờ thu phiếu trơn sau?

Hình ảnh
A.  
(4) NH đại lý trích tài khoản để thanh toán ; (5) Người nhập khẩu chấp nhận ; (6) NH đại lý chuyển tiền đi
B.  
(4) NH đại lý yêu cầu người nhập khẩu trả tiền ; (5) Người nhập khẩu giao bộ chứng từ và lệnh phiếu ; (6) NH chuyển tiền.
C.  
(4) NH yêu cầu người nhập khẩu trả tiền ; (5) Người nhập khẩu làm thủ tục trả tiền ; (6) NH trích tài khoản người nhập khẩu, chuyển tiền sang NH bên xuất khẩu.
D.  
(4) NH gửi hối phiếu và bộ chứng từ cho người nhập khẩu ; (5) Người nhập khẩu trả tiền ; (6) Ngân hàng chuyển tiền sang NH bên xuất khẩu.
Câu 20: 0.2 điểm
Tính tỷ giá bán kỳ hạn 90 ngày dựa theo các số liệu sau đây: - Tỷ giá giao ngay USD/VND=15.600USD/VND = 15.600 - 3030 - Lãi suất tiền gửi VND: Rgd=7,8%Rgd = 7,8\%/ năm - Lãi suất cho vay VND : Rvd=11,4%Rvd = 11,4\%/năm - Lãi suất tiền gửi USD: Rgy=5,4%Rgy = 5,4\%/năm - Lãi suất cho vay USD: Rvy=6,7%Rvy = 6,7\%/năm
A.  
Fb=15.630+15.600(11,47,8)90Fb = 15.630 + 15.600(11,4 - 7,8)90
B.  
Fb=15.630+[{15.630(0,0670,054)90/360}/{1+0,054(90/360)}]Fb = 15.630 + [\{15.630(0,067 - 0,054)90/360\}/\{1+ 0,054(90/360)\}]
C.  
Fb=15.630+[{15.630(0,1140,054)90/360}/{1+0,054(90/360)}]Fb = 15.630 + [\{15.630(0,114 - 0,054)90/360\}/\{1+ 0,054(90/360)\}]
D.  
Fb=15.630+[{15.630(0,1140,078)90/360}/{1+0,078(90/360)}]Fb = 15.630 + [\{15.630(0,114 - 0,078)90/360\}/\{1+ 0,078(90/360)\}]
Câu 21: 0.2 điểm
FAS là điều khoản gì?
A.  
Giao hàng trên tàu
B.  
Giao hàng dọc mạn tàu
C.  
Trả cước vận tải
D.  
Trả tiền bảo hiểm
Câu 22: 0.2 điểm
Công ty Nam Triệu mở một L/C 300.000 USD tại chi nhánh Vietcombank Nam Định để mua hàng của hãng Toshiba có tài khoản tại TokyoBank. Kí quỹ 100%, Tại chi nhánh Vietcombank Nam Định( VCB Nam Định) và Vietcombank (VCB) hạch toán như thế nào khi thanh toán L/C?
A.  
Tại VCB
Nợ TK 5192 Thu hộ chi hộ (Nam Định) 300.000
Có TK TK 1331 NOSTRO tại Tokyo 300.000
Tại VCB Nam Định
Nợ TK 4282- Kí quý 300.000
Có TK 5192 Thu hộ chi hộ (VCB) 300.000
B.  
Tại VCB
Nợ TK Tiền gửi của VCB Nam Định Có TK 1331 NOSTRO tại Tokyo
Tại VCB Nam Định
Nợ TK 4282 Kí quỹ 300.000
Có TK Tiền gửi cùa mình tại Hội sở VCB 300.000
C.  
Tại VCB
Nợ TK 1331 NOSTRO tại Tokyo 300.000
Có TK Tiền gửi của VCB Nam Định 300.000
Tại VCB Nam Định
Nợ TK 4221 Tiền gửi của nam Triệu 300.000
Có TK 4282 Kí quý 300.000
D.  
Tại VCB
Nợ TK 4221 Tiền gửi của nam Triệu 300.000
Có TK 1331 NOSTRO tại Tokyo 300.000
Tại VCB Nam Định
Nợ TK 4282 Kí quỹ 300.000
Có TK Tiền gửi của minh tại VCB 300.000
Câu 23: 0.2 điểm
Khi hạch toán nghiệp vụ ngân hàng mua ngoại tệ giao ngay, kế toán hạch toán số ngoại tệ và thanh toán VND vào tài khoản nào và ghi như thế nào?
A.  
Ngoại tệ:ghi Có TK 4711- Mua bán ngoại tệ kinh doanh Thanh toán VND: ghi Nợ TK 4712- Thanh toán mua bán ngoại tệ
B.  
Ngoại tệ:ghi Nợ TK 4711- Mua bán ngoại tệ kinh doanh Thanh toán VND: ghi Có TK 4712- Thanh toán mua bán ngoại tệ
C.  
Ngoại tệ:ghi Nợ TK 4711- Mua bán ngoại tệ kinh doanh Thanh toán VND: ghi Nợ TK 4712- Thanh toán mua bán ngoại tệ
D.  
Ngoại tệ:ghi Có TK 4711- Mua bán ngoại tệ kinh doanh Thanh toán VND: ghi Có TK 4712- Thanh toán mua bán ngoại tệ
Câu 24: 0.2 điểm
Cụm từ CIP trong Incoterms có nghĩa là gì?
A.  
Cost In Payment: Chi phí thanh toán
B.  
Cost Insurance Payment: Chi phí trả bảo hiểm
C.  
Cost Insurance Paid To: Chi phí bảo hiểm trả tới
D.  
Carrier and Insurance Paid To: Cước phí và phí bảo hiểm trả tới
Câu 25: 0.2 điểm
Khi hạch toán nghiệp vụ ngân hàng bán ngoại tệ giao ngay, kế toán hạch toán số ngoại tệ và thanh toán VND vào tài khoản nào và ghi như thế nào?
A.  
Ngoại tệ:ghi Có TK 4711- Mua bán ngoại tệ kinh doanh Thanh toán VND: ghi Nợ TK 4712- Thanh toán mua bán ngoại tệ
B.  
Ngoại tệ:ghi Nợ TK 4711- Mua bán ngoại tệ kinh doanh Thanh toán VND: ghi Có TK 4712- Thanh toán mua bán ngoại tệ
C.  
Ngoại tệ:ghi Nợ TK 4711- Mua bán ngoại tệ kinh doanh Thanh toán VND: ghi Nợ TK 4712- Thanh toán mua bán ngoại tệ
D.  
Ngoại tệ:ghi Có TK 4711- Mua bán ngoại tệ kinh doanh Thanh toán VND: ghi Có TK 4712- Thanh toán mua bán ngoại tệ
Câu 26: 0.2 điểm
Chứng từ vận tải hàng không mà ngân hàng cần kiểm soát thanh toán so với chứng từ vận tải đường biển có quy định thêm nội dung gì?
A.  
Số hiệu máy bay chở hàng
B.  
Ngày bay
C.  
Sân bay nơi khởi hành và sân bay đến
D.  
Số lượng hàng hóa chở bằng máy bay
Câu 27: 0.2 điểm
Ngân hàng Công thương chi nhánh Ba Đình nhận được hối phiếu công ty Vạn Xuân đòi tiền công ty thực phẩm Tokyo số tiền 500.000USD. Hỏi ngân hàng Công tthương chi nhánh Ba Đình hạch toán như thế nào khi gửi hối phiếu sang ngân hàng Tokyo nhờ thu?
A.  
Ghi Xuất TK 9122- Chứng từ có giá trị bằng ngoại tệ thu hộ : 500.000.Đồng thời ghi Nhập TK 9123- Chứng từ có giá trị bằng ngoại tệ gửi đi nước ngoài nhờ thu: 500.000USD
B.  
Ghi Nhập TK 9122- Chứng từ có giá trị bằng ngoại tệ nhận thu hộ: 500.000
C.  
Nợ TK 4182 Kí Quỹ 500.000
Có TK Công ty Vạn Xuân 500.000
D.  
Nợ TK 1331 NOSTRO tại Tokyo 500.000
Có TK Công ty Vạn Xuân 500.000
Câu 28: 0.2 điểm
Tại NH phục vụ người nhập khẩu trước đây đã mở một L/C 200.000USD cho công ty chiến thắng, trong đó công ty có kí quỹ đảm bảo thanh toán L/C 60.000USD. Nay NH thông báo gửi bộ chứng từ tới yêu cầu thanh toán 200.000USD theo L/C. Chứng từ hợp lệ. Hỏi ngân hàng mở L/C (chi nhánh) phục vụ người nhập khẩu hạch toán như thế nào?
A.  
Nợ TK Công ty Chiến Thắng 200.000 Có TK người xuất khẩu 200.000
B.  
Nợ TK Công ty Chiến Thắng 140.000 Nợ TK ký quỹ đảm bảo 60.000
Có TK người xuất khẩu 200.000
C.  
Nợ TK Công ty Chiến Thắng 140.000 Nợ TK ký quỹ đảm bảo 60.000
D.  
Nợ TK 5191- Điều chuyển vốn: 200.000 Có TK 1331- NOSTRO
Câu 29: 0.2 điểm
Công ty Đại Nam mở một L/C 50.000 USD tại Ngân hàng Công thương chi nhánh Đống đa để mua hàng của hãng Honda có tài khoản tại Tokyobank. Công ty kí quỹ đảm bảo thanh toán L/C 100%. Ngân hàng Công thương Đống đa thông báo L/C tới ngân hàng công thương Việt Nam và NH công thương Việt Nam thông báo L/C tới ngân hàng TokyoBank. Hỏi khi ngân hàng công thương Việt Nam (Hội sở) nhận được bộ chứng từ thanh toán do TokyoBank chuyển đến ngân hàng chấp nhận và thanh toán thì kế toán hạch toán thể nào?
A.  
Nợ TK 5191- Điều chuyển vốn (chi nhánh Đống đa): 50.000 USD
Có TK 1331 NOSTRO tại Tokyo 50.000 USD
B.  
Nợ TK Tiền gửi Công ty Đại Nam USD 50.000
Có TK 4282 Kí quỹ 50.00
C.  
Nợ TK 4282- Ký quỹ đảm bảo thanh toán TTD: 50.000 USD Có TK 5191-Điều chuyển vốn: 50.000 USD
D.  
Nợ TK 4282- Ký quỹ đảm bảo thanh toán TTD: 50.000 USD Có TK 1331-NOSTRO tại Tokyo : 50.000 USD
Câu 30: 0.2 điểm
Sacombank chi nhánh Đống Đa trước đây đã thông báo và xác nhận một L/C 800.000 USD gửi tới Công ty Dầu khí. Hạn thanh toán L/C này là 30/12. Công ty Dầu khí đã giao hàng cho nhà nhập khấu nước ngoài. Ngày 30/9 Công ty Dầu khi đem đến Ngân hàng các chứng từ thương mại và hối phiếu 800.000 USD. Sacombank đồng ý chiết khấu bộ chứng từ trên, đã tính toán giá trị thuần là 770.000 USD. Ngày 30/9 Sacombank chi nhánh Đống Đa hạch toán như thể nào?
A.  
Nợ TK 2221 Chiết khấu 770.000
Nợ TK TK 4261 VOSTRO NH nước nhập khẩu 30.000
Có TK Tiền gửi Dầu khí 800.000
B.  
Nợ TK 2221 Chiết khấu 770.000
Có TK 4261 VOSTRO NH nước nhập khẩu 770.000
C.  
Nợ TK 2221 Chiết khấu 770.000
Có TK Tiền gửi Dầu khí 770.000
D.  
Nợ TK 4261 VOSTRO NH nước nhập khẩu 770.000
Có TK 2221 Chiết khấu 770.000
Câu 31: 0.2 điểm
Trong thanh toán L/C khi một hối phiếu trong đó không ghi thơi gian thanh toán thì sẽ được thanh toán trong khoảng thời gian bao lâu?
A.  
Theo thời gian ghi trong hiệp định
B.  
Theo thời gian ghi trong vận đơn
C.  
5 ngày kể từ ngày nhận chứng từ
D.  
Thanh toán ngay khi xuất trình hối phiếu
Câu 32: 0.2 điểm
Một hợp đồng hàng hóa trị giá 27.000.000 JPY. Hai bên chọn USD là đồng tiền đảm bảo ngoại hối. Ngày hợp đồng USD/JPY=100USD/JPY=100. Ngày thanh toán USD/JPY=90USD/JPY =90. Tính lại trị giá hợp đồng ?
A.  
Tỉ giá thay đổi 10%. Trị giá hợp đồng tính lại là 27.000.000×90%27.000.000×10%=21.600.00027.000.000 \times 90\% - 27.000.000 \times 10\% = 21.600.000
B.  
Tỉ giá thay đổi 10%. Trị giá hợp đồng tính lại là 27.000.000×110%=29.700.00027.000.000 \times 110\% = 29.700.000
C.  
Trị giá hợp đồng tính lại là 27.000.000×100/90=30.000.00027.000.000 \times 100 / 90 = 30.000.000
D.  
Trị giá hợp đồng tính lại là 27.000.000×90/100=24.300.00027.000.000 \times 90 / 100 = 24.300.000
Câu 33: 0.2 điểm
Trong vận đơn trong thanh toán quốc tế nếu có chữ kí của đại lí thì cần có yêu cầu gì?
A.  
Phải có xác nhận chữ kí của cơ quan cấp trên
B.  
Phải kí và ghi đầy đủ họ, tên
C.  
Phải có xác nhận của chủ hàng
D.  
Phải ghi rõ đại lý đã kí thay cho thuyền trưởng hay cho người chuyên chở
Câu 34: 0.2 điểm
Một khách hàng đem đến ngân hàng 10.000 USD tiền mặt để chuyển đổi ngoại tệ sang JPY
Tỷ giá giao ngay:
USD/VND=19.000USD/VND = 19.00019.10019.100.
JPY/VND=246JPY/VND = 246250250.
Tính xem khách hàng này đổi (nhận) được bao nhiêu JPY?
A.  
10.000×(19.000/246)=77.23610.000 \times (19.000/246) = 77.236 JPY
B.  
10.000×(19.100/250)=76.40010.000 \times (19.100/250) = 76.400 JPY
C.  
10.000×(19.100/246)=77.60010.000 \times (19.100/246) = 77.600 JPY
D.  
10.000×(19.000/250)=76.00010.000 \times (19.000/250) = 76.000 JPY
Câu 35: 0.2 điểm
Trong điều khoản CIF người mua chịu trách nhiệm chi phí gì?
A.  
Đóng gói, vận tải, hải quan
B.  
Vận tải, bảo hiểm, thủ tục hải quan ngước xuất, nước nhập
C.  
Rủi ro tổn thất hàng hóa từ khi hàng qua lan can tàu cảng đi
D.  
Rủi ro tổn thất vận chuyển trên đường, phí mua bảo hiểm
Câu 36: 0.2 điểm

Hãy chú thích các mũi tên (1) (3) (4) (5) trong sơ đồ dưới đây về lưu thông séc qua hai ngân hàng ?

Hình ảnh
A.  
(1) Giao hàng, (3) thanh toán qua Ngân hàng, (4) Ngân hàng bên bán chuyển tiền sang Ngân hàng bên mua (5) ghi có cho người mua.
B.  
(1) Giao séc, (3) nộp séc (4) chuyển tiền qua hai ngân hàng, (5) Ghi Nợ, báo Nợ người mua.
C.  
(1) Giao séc (3) nộp séc, (4) Ngân hàng bên bán chuyển séc sang Ngân hàng bên mua (5) Ngân hàng bên mua ghi Nợ, báo Nợ người mua.
D.  
(1) giao séc và lấy hàng (3) nộp séc (4) Ngân hàng bên bán chuyển nợ qua Ngân hàng bên mua, (5) Ghi có, báo có người mua.
Câu 37: 0.2 điểm
Khách hàng AB đến ngân hàng công thương chi nhánh Ba Đình xin đổi 1.000 USD tiền mặt lấy tiền JPY chuyển khoản. Hỏi kể toán ngân hàng hạch toán thế nào cả thanh toán ngoại tệ, VND?
USD/VND=21.00021.040USD/VND = 21.000 - 21.040
JPY/VND=180185JPY/VND = 180 - 185
A.  
BT1: Nợ TK 1031- Tiền mặt ngoại tệ (USD): 1.000 Có TK 4711- Mua bán ngoại tệ (USD): 1.000
BT2: Nợ TK 4711- Mua bán ngoại tệ (JPY): 128.000
Có TK 4221- Tiền gửi ngoại tệ (AB) (JPY): 128.000 BT3: Nợ TK TK 4712 Tiểu khoản USD: 21 tr VND
Có TK TK4712 Tiều khoản JPY: 21 trVND
B.  
BT1: Nợ TK 4711- Mua bán ngoại tệ (USD): 1.000 Có TK 1031- Tiền mặt ngoại tệ (USD):: 1.000
BT2: Nợ TK 4221- Tiền gửi ngoại tệ (AB) (JPY): 128.000 Có TK 4711- Mua bán ngoại tệ (JPY): 128.000
BT3: Nợ TK TK4712 Tiều khoản JPY: 23,04 tr VND
Có TK TK4712 Tiểu khoản USD: 23,04 trVND
C.  
BT1: Nợ TK 1031- Tiền mặt ngoại tệ (USD): 1.000 Có TK 4711- Mua bán ngoại tê (USD): 1.000
BT2: Nợ TK 4711- Mua bán ngoại tệ (JPY): 128.000 Có TK 1031- Tiền mặt ngoại tệ (JPY: 128.000
BT3: Nợ TK TK4712 Tiều khoản JPY: 23,04 tr VND
Có TK TK4712 Tiểu khoản USD: 23,04 tr VND
D.  
BT1: Nợ TK 1031- Tiền mặt ngoại tệ (USD): 1.000 Có TK 4711- Mua bán ngoại tệ (USD): 1.000
BT2: Nợ TK 4711- Mùa bán ngoại tệ (JPY): 128.000
Có 4221- Tiền gửi ngoại tệ (AB) (JPY): 128.000
Câu 38: 0.2 điểm
Nhóm E gồm bao nhiêu Incoterms, quy định điều khoản gì?
A.  
4 Incoterms quy định cước phí
B.  
3 Incoterms quy định tiền vận chuyển
C.  
5 Incoterms quy định giao hàng nơi xuất khẩu
D.  
1 Incoterms quy định giao hàng tại xưởng
Câu 39: 0.2 điểm
Tính tỷ giá mua kỳ hạn 60 ngày dựa theo các số liệu sau đây: - Tỷ giá giao ngay USD/VND=15.600USD/VND = 15.600 - 3030 - Lãi suất tiền gửi VND: Rgd=7,8%Rgd = 7,8\%/ năm - Lãi suất cho vay VND : Rvd=11,4%Rvd = 11,4\%/năm - Lãi suất tiền gửi USD: Rgy=5,4%Rgy = 5,4\%/năm - Lãi suất cho vay USD: Rvy=6,7%Rvy = 6,7\%/năm
A.  
Fm=15.630+[{15.630(11,47,8)60}/(1+6,7)]Fm = 15.630 + [\{15.630(11,4 - 7,8)60\}/(1+ 6,7)]
B.  
Fm=15.600+[{15.600(0,0780,067)60/360}/{1+0,067(60/360)}]Fm = 15.600 + [\{15.600(0,078 - 0,067)60/360\}/\{1+ 0,067(60/360)\}]
C.  
Fm=15.600+[{15.600(0,0670,054)60/360}/{1+0,054(60/360)}]Fm = 15.600 + [\{15.600(0,067 - 0,054)60/360\}/\{1+ 0,054(60/360)\}]
D.  
Fm=15.600+[{15.600(0,1140,054)60/360}/{1+0,054(60/3)}]Fm = 15.600 + [\{15.600(0,114 - 0,054)60/360\}/\{1+ 0,054(60/3)\}]
Câu 40: 0.2 điểm
Mô tả hàng hóa dịch vụ trong hóa đơn thương mại theo UCP 600 phải đáp ứng yêu cầu gì?
A.  
Rõ ràng, dễ hiểu, chính xác
B.  
Ngắn gọn, súc tích
C.  
Phù hợp với hiệp định, hợp đồng xuất khẩu
D.  
Phù hợp với mô tả hàng hóa trong L/C
Câu 41: 0.2 điểm
Công ty Chiến Thắng trước đây đã mở một L/C 200.000USD để nhập khẩu hàng hóa tại Ngân hàng VCB chi nhánh HK, trong đó công ty có kí quỹ để đảm bảo thanh toán L/C 60.000USD. Nay NH thông báo(ngân hàng bên xuất khẩu) gửi bộ chứng từ yêu cầu thanh toán 200.000USD theo L/C. Chứng từ hợp lệ. Hỏi Hội sở ngân hàng VCB thế nào khi nhận được chứng từ thanh toán và Công ty Chiến Thắng chấp nhận thanh toán theo L/C?
A.  
Nợ TK 5192 – Thu hộ chi hộ 200.000
Có TK 1331 – TG VCB tại ngân hàng thông báo 200.000
B.  
Nợ TK Công ty Chiến Thắng 140.000 Nợ TK ký quỹ đảm bảo 60.000
Có TK tiền gửi NH XY tại NH thông báo AB(TK NOSTRO) 200.000
C.  
Nợ TK Công ty Chiến Thắng 140.000 Nợ TK ký quỹ đảm bảo 60.000
Có TK người xuất khẩu 200.000
D.  
Nợ TK Công ty Chiến Thắng 200.000
Có TK người xuất khẩu 200.000
Câu 42: 0.2 điểm
Sacombank chi nhánh Đống Đa trước đây đã thông báo và xác nhận một L/C 800.000 USD gửi tới Công ty Dầu khí. Hạn thanh toán L/C này là 30/12. Công ty Dầu khí đã giao hàng cho nhà nhập khấu nước ngoài. Ngày 30/9 Công ty Dầu khi đem đến Ngân hàng các chứng từ thương mại và hối phiếu 800.000 USD. Sacombank đồng ý chiết khấu bộ chứng từ trên, đã tính toán giá trị thuần là 770.000 USD. Ngày 30/12 Sacombank chi nhánh Đống Đa hạch toán như thể nào khi thanh toán hối phiếu
A.  
Nợ TK 4261 VOSTRO NH nước nhập khẩu 800.000
Có TK 5191 – Điều chuyển vốn 800.000
B.  
Nợ 5191- Điều chuyển vốn 800.000
Có TK 2221- Chiết khấu 770.000
Có TK 7171 – Phí chiết khấu 30.000
C.  
Nợ TK 2221 Chiết khấu 770.000
Có TK 4261 VOSTRO NH nước nhập khẩu 770.000
D.  
Nợ TK 2221 Chiết khấu 770.000
Có TK Tiền gửi Dầu khí 770.000
Câu 43: 0.2 điểm

Hãy chú thích các mũi tên trong sơ đồ dưới đây về quy trình thanh toán chuyển tiền thanh toán XNK

Hình ảnh
A.  
(1) Giao hàng, (2) giao lệnh phiếu (3) chuyển lệnh phiếu sang NH bên bán (4) chuyển lệnh phiếu cho người bán.
B.  
(1) Giao hàng, (2) giao hối phiếu, (3) chuyển hối phiếu sang NH bên bán, (4) chuyển hối phiếu cho người bán
C.  
(1) Giao hàng, (2) chuyển tiền, (3) chuyển tiền sang NH bên bán, (4) Ghi Có người bán.
D.  
(1) Giao hàng và chứng từ (2) làm thủ tục yêu cầu NH chuyển tiền, (3) NH chuyển tiền, (4) NH bên bán Ghi Có báo Có cho người bán.
Câu 44: 0.2 điểm
Công ty Hùng Vương và Ngân hàng hợp đồng kỳ hạn trong đó Ngân hàng mua 10 triệu JPY tiền mặt cho Công ty, thời hạn 90 ngày. Biết rằng : Tỷ giá giao ngay JPY/VND=196200JPY/VND = 196 - 200 Tỷ giá 90 ngày JPY/VND=205210JPY/VND = 205- 210. Yêu cầu : Hạch toán vào các tài khoàn thích hợp ngày J ? Đơn vị hạch toán: triệu JPY và triệu VND
A.  
BT1: Nợ TK4862- Thanh toán giao dịch kỳ hạn (JPY): 10
Có TK 4741- Cam Kết giao dịch tiền tệ kỳ hạn (JPY): 10 BT2: Nợ TK 4742- Trị giá giao dịch kỳ hạn (VND): 2.050
Có TK 459- Phải trà khác (VND): 2.050
B.  
BT1: Nợ TK 4741- Cam kết giao dịch tiền tệ kỳ hạn (JPY): 10 Có TK 4862- Thanh toán giao dịch kỳ hạn: 10
BT2: Nợ TK 4742- Trị giá giao dịch kỳ hạn (VND): 2.050 Có TK 359- Phải thu Khác (VND): 2.050
C.  
BT1: Nợ TK 4741- Cam kết giao dịch tiền tệ kỳ hạn (JPY): 10 Có TK 4862- Thanh toán giao dịch kỳ hạn (JPY): 10
BT2: Nợ TK 459- Phải trả khác (VND): 2.050
Có TK 4742- Trị giá giao dịch kỳ hạn (VND): 2.050
D.  
BT1: Nợ TK 4741- Cam kết giao dịch tiền tệ kỳ han (JPY): 10 Có TK 4862- Thanh toán giao dịch kỳ hạn: 10
BT2: Nợ TK 359- Phải thu khác (VND): 2.050
Có TK 4742- Trị giá giao dịch kỳ hạn (VND): 2.050
Câu 45: 0.2 điểm
Công ty Phúc Lộc mở một L/C 200.000 USD tại NH Công thương Việt Nam chi nhánh HK để mua hàng của hãng Toshiba, có tài khoản tại TokyoBank. Đã kí quỹ đảm bảo thanh toán L/C 40.000USD. Đến hạn thanh toán, NH Công thương chi nhánh HK đã thanh toán cho TokyoBank toàn bộ số tiền theo L/C. NH Công thương Việt Nam chi nhánh HK hạch toán như thế nào khi mở L/C và khi thanh toán?
A.  
Khi mở L/C:
Nợ TK 4221 Tiền gửi Phúc Lộc 200.000
Có TK 4282 Kí quỹ 40.000
Có TK 1331 NOSTRO tại Tokyo 160.000
Khi thanh toán:
Nợ TK 4282 Kí quỹ 40.000
Nợ TK 1331 NOSTRO tại Tokyo 160.000
Có TK 4221 Tiền gửi Phúc Lộc 200.000
B.  
Khi mở L/C:
Nợ TK 4221 Tiền gửi Phúc Lộc 40.000
Có TK 4282 Kí quỹ 40.000
Khi thanh toán:
Nợ TK 4221 Tiền gửi Phúc Lộc 160.000
Nợ TK 4282 Kí quỹ 40.000
Có TK 5191- Điều chuyển vốn 200.000
C.  
Khi mở L/C:
Nợ TK 4221 Tiền gửi Phúc Lộc 40.000
Có TK 4282 Kí quỹ 40.000
Khi thanh toán:
Nợ TK 4282 Kí quỹ 40.000
Nợ TK 1331 NOSTRO tại Tokyo 160.000
Có TK 4221 Tiền gửi Phúc Lộc 200.000
D.  
Khi mớ L/C:
Nợ TK 4282 Kí quỹ 40.000
Có TK 4221 Tiền gửi Phúc Lộc 40.000
Khi thanh toán:
Nợ TK 1331 NOSTRO tại Tokyo 200.000
Có TK 4282 Kí quỹ 200.000
Câu 46: 0.2 điểm
Cụm từ DEQ trong Incoterms là gì?
A.  
Duty of Extent Quality: Trách nhiệm của phạm vi chất lượng
B.  
Delivered on Extent Quality: Giao hàng trong phạm vi chất lượng
C.  
Delivered Ex Quay: Giao hàng tại cảng
D.  
Delivered Ex Quay – Duty paid: Giao hàng tại cảng đã nộp thuế
Câu 47: 0.2 điểm
DDU trong Incoterms nghĩa là gì?
A.  
Duty Discharge Underbooked: Trách nhiệm dỡ hàng chưa mua chính thức
B.  
Delivered Discharge UnderWriter: Trách nhiệm dỡ hàng của người mua bảo hiểm
C.  
Delivered Discharge Unpaid: Giao hàng, dỡ hàng chưa nộp thuế
D.  
Delivered Duty Unpaid: Giao hàng chưa nộp thuế
Câu 48: 0.2 điểm
Trong điều khoản CFR, người mua chịu trách nhiệm chi phí gì?
A.  
Vận tải chính
B.  
Thủ tục hải quan nước xuất, nước nhập
C.  
Bốc dỡ và vận tải chính từ khi bắt đầu xếp hàng lên tàu đến khi dỡ xuống ở cảng đích
D.  
Mua bảo hiểm hàng nhập, thông quan hàng nhập và chi phí vận chuyển nội địa nước nhập khẩu
Câu 49: 0.2 điểm
Trong Incoterms FOB là điều khoản gì?
A.  
Giao hàng tại xưởng
B.  
Tiền hàng và cước phí
C.  
Free on Board: Giao hàng trên tàu
D.  
Tiền bảo hiểm
Câu 50: 0.2 điểm
Cho biết: Pm, Pb: là điểm Swap mua và bán; Sm, Sb là tỷ giá mua và tỷ giá bán giao ngay; Rgd: là lãi suất tiền gửi đồng tiền định giá; Rvd: là lãi suất cho vay đồng tiền định giá; Rgy: là lãi suất tiền gửi đồng tiền yết giá; Rvy: là lãi suất cho vay đồng tiền yết giá; T: là kỳ hạn. Điểm Swap Pm được tính theo công thức nào
A.  
Pm=Sm(RvyRgy)t/360Pm = Sm(-Rvy - Rgy)t/360
B.  
Pm=Sm(RvdRgy)t/1+RgytPm = Sm(-Rvd - Rgy)t/1+ Rgyt
C.  
Pm=Sm(RgdRvy)t/1+RvytPm = Sm(-Rgd - Rvy)t/1+ Rvyt
D.  
Pm=Sm(RvyRgD)t/1+RgdtPm = Sm(-Rvy - RgD)t/1+ Rgdt