Đề thi thử THPTGQ môn Toán cực cực hay có lời giải chi tiết

Tổng hợp đề thi thử THPT môn Toán có đáp án
Tốt nghiệp THPT;Toán

Bộ sưu tập: 📘 Tuyển Tập Bộ 500 Đề Thi Ôn Luyện Môn Toán THPT Quốc Gia Các Tỉnh Từ Năm 2018-2025 - Có Đáp Án Chi Tiết📘 Tuyển Tập Đề Thi Tham Khảo Các Môn THPT Quốc Gia 2025 🎯

Số câu hỏi: 1 câuSố mã đề: 30 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm Đề số 1!

Xem trước nội dung
Câu 5: 1 điểm

Ông Bình có tất cả  căn hộ cho thuê. Biết rằng nếu cho thuê mỗi căn hộ với giá  triệu đồng một tháng thì mọi căn hộ đều có người thuê. Nhưng cứ mỗi lần tăng giá cho thuê mỗi căn hộ thêm chẵn  nghìn đồng thì có thêm  căn hộ bị bỏ trống. Hỏi khi tăng giá lên mức mỗi căn bao nhiêu tiền một tháng thì ông Bình thu được tổng số tiền nhiều nhất trên một tháng?

A.  
2 triệu đồng.
B.  
2,4 triệu đồng.
C.  
3 triệu đồng.
D.  
3,4 triệu đồng.
Câu 6: 1 điểm

Với x là số thực dương tùy ý, giá trị của biểu thức ln 6 x   -   ln 2 x  bằng

A.  
ln3
B.  
ln 6 x ln 2 x
C.  
3
D.  
ln 4 x
Câu 7: 1 điểm

Có bao nhiêu giá trị nguyên của m thuộc - 2018 ; 2018  để hàm số y   =   x 2 - 2 x - m + 1 2018  có tập xác định  D   =  

A.  
2016
B.  
2017
C.  
2018
D.  
Vô số
Câu 8: 1 điểm

Cho hàm số f x   =   log 2   cos x . Phương trình f ' x   =   0  có bao nhiêu nghiệm trong khoảng 0 ; 2018 π

A.  
1008
B.  
1010
C.  
2017
D.  
2018
Câu 9: 1 điểm

Cho hàm số f x   =   ln x 2 - 2 x + 3 . Tập nghiệm của bất phương trình  f ' x > 0

A.  
2 ; +
B.  
- 1 ; +
C.  
- 2 ; +
D.  
1 ; +
Câu 10: 1 điểm

Năm 2017 số tiền để đổ đầy bình xăng cho một chiếc xe máy trung bình là 70000 đồng. Giả sử tỉ lệ lạm phát hàng năm của Việt Nam trong 10 năm tới không đổi với mức 5%, tính số tiền để đổ đầy bình xăng cho chiếc xe đó vào năm 2022

A.  
70000 . 0 , 05 5 đồng
B.  
70000 . 0 , 05 6  đồng
C.  
70000 . 1 , 05 5  đồng
D.  
70000 . 1 , 05 6  đồng
Câu 11: 1 điểm

Tìm nguyên hàm F(x) của hàm  f x   =   2 2 x

A.  
F x   =   1 4 x ln 4 + C
B.  
F x   =   4 x ln 4 + C
C.  
F x   =   4 x ln 4 + C
D.  
F x   =   4 x + C
Câu 12: 1 điểm

Tính tích phân I   =     1 5 d x 1 - 2 x

A.  
I = -ln3
B.  
I = ln3
C.  
I = ln9
D.  
I = -ln9
Câu 13: 1 điểm

Viết công thức tính diện tích S của hình phẳng (H) giới hạn bởi các đồ thị hàm số  y = f x ,   y = g x và hai đường thẳng  x = a ,   x = b  (như hình vẽ bên).

Hình ảnh

A.  
S   =   a c f x - g x d x   +   c b g x - f x d x
B.  
S   =   a c g x - f x d x   +   c b f x - g x d x
C.  
S   =   a b g x - f x d x  
D.  
S   =   a b f x - g x d x  
Câu 14: 1 điểm

Cho hình vuông OABC có cạnh bằng 4 được chia thành hai phần bởi đường cong (P) có phương trình y   =   1 4 x 2 . Gọi S là hình phẳng không bị gạch (như hình vẽ). Tính thể tích  của vật thể tròn xoay khi cho phần  qua quanh trục Ox

Hình ảnh

A.  
V   =   64 π 5
B.  
V   =   128 π 3
C.  
V   =   128 π 5
D.  
V   =   256 π 5
Câu 15: 1 điểm

Một ô tô đang chạy với vận tốc 10m/s thì người lái đạp phanh; từ thời điểm đó, ô tô chuyển động chậm dần đều với vận tốc v t = - 5 t + 10 m / s , trong đó t là khoảng thời gian tính bằng giây, kể từ lúc bắt đầu đạp phanh. Hỏi từ lúc đạp phanh đến khi dừng hẳn, ô tô còn di chuyển bao nhiêu mét?

A.  
0,2 m
B.  
2m
C.  
10 m
D.  
20 m
Câu 16: 1 điểm

Điểm M trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn của số phức z. Tìm phần thực và phần ảo của số phức z

Hình ảnh

A.  
Phần thực là -4 và phần ảo là 3
B.  
Phần thực là 3 và phần ảo là -4i
C.  
Phần thực là 3 và phần ảo là -4
D.  
Phần thực là -4 và phần ảo là 3i
Câu 17: 1 điểm

Số phức nào dưới đây là số thuần ảo

A.  
z = -2 + 3i
B.  
z = 3i
C.  
z = -2
D.  
z = 3 + i
Câu 18: 1 điểm

Cho hai số phức z 1 ,   z 2  thỏa mãn z 1   =   2 3 ,   z 2   =   3 2 Tính giá trị biểu thức 

A.  
P = 30
B.  
P   =   30 2
C.  
P = 50
D.  
P = 60
Câu 19: 1 điểm

Xét các số phức z thỏa mãn z - 2 i + 1   =   4 . Biết rằng tập hợp các điểm biểu diễn các số phức w   =   12 - 5 i z ¯ + 3 i  là một đường tròn tâm  bán kính  Khẳng định nào sau đây đúng?

A.  
I(-32;-22), r = 2 13
B.  
I(32;2), r = 52
C.  
I(-22;-16), r = 52
D.  
D. I(-22;-16), r =  2 13
Câu 20: 1 điểm

Biết A n k ,   C n k ,   P n  lần lượt là số chỉnh hợp chập k, số tổ hợp chập k và số hoán vị của n phần tử. Khẳng định nào sau đây sai?

A.  
P n   =   n !
B.  
C n k   =   C n n - k
C.  
C n k - 1 + C n k     =   C n + 1 k
D.  
A n k =   C n k k !
Câu 21: 1 điểm

Cho tập hợp A = a , b , c , d , e , f , g , Hỏi tập A có bao nhiêu tập hợp con có nhiều hơn một phần tử?

A.  
2 6
B.  
2 7 - 8
C.  
2 7 - 7
D.  
2 7
Câu 22: 1 điểm

Khi thực hiện phép thử T chỉ có một số hữu hạn các kết quả đồng khả năng xuất hiện. Gọi n Ω  là số kết quả có thể xảy ra của phép thử, A là biến cố liên quan đến phép thử T, n(A) là số kết quả thuận cho biến cố A, P(A) là xác suất của biến cố  Khẳng định nào sau đây đúng?

A.  
P A   =   n Ω
B.  
P A   =   n Ω n A
C.  
P A   =   n A
D.  
P A   =   n A n Ω
Câu 23: 1 điểm

Cho cấp số nhân u n  có số hạng đầu   u 1   =   2  và u 4   =   54  Giá trị u 2019  bằng

A.  
2 . 3 2020
B.  
2 . 2 2020
C.  
2 . 3 2018
D.  
2 . 2 2018
Câu 24: 1 điểm

Một gia đình cần khoan một cái giếng để lấy nước. Biết giá của mét khoan đầu tiên là 80.000 đồng. Kể từ mét khoan thứ hai, giá của mỗi mét khoan tăng thêm 5000 đồng so với giá của mét khoan trước đó. Biết cần phải khoan sâu xuống 50m mới có nước. Vậy hỏi phải trả bao nhiêu tiền để khoan cái giếng đó?

A.  
5.2500.000 đồng
B.  
10.125.000 đồng
C.  
4.000.000 đồng
D.  
4.245.000 đồng
Câu 25: 1 điểm

Giá trị l i m 1 2 n + 2019  bằng

A.  
0
B.  
1 2
C.  
1 2019
D.  
+
Câu 26: 1 điểm

Một vật chuyển động theo quy luật s   =   - 1 2 t 3 + 9 t 2 với t (giây) là khoảng thời gian tính từ lúc bắt đầu chuyển động và s  (mét) là quãng đường vật đi được trong khoảng thời gian đó. Hỏi trong khoảng thời gian  giây, kể từ lúc bắt đầu chuyển động, vận tốc lớn nhất của vật đạt được bằng bao nhiêu?

A.  
216 (m/s)
B.  
30 (m/s)
C.  
400 (m/s)
D.  
54 (m/s)
Câu 27: 1 điểm

Cho tứ diện ABCD. Gọi M,N lần lượt là trung điểm của AC, CD. Giao tuyến của hai mặt phẳng (MBD) và (ABN) là

A.  
đường thẳng BM
B.  
đường thẳng BN
C.  
đường thẳng BG (G là trọng tâm tam giác ACD)
D.  
đường thẳng AH( H là trực tâm tam giác ACD).
Câu 28: 1 điểm

Cosin góc tạo bởi cạnh bên và mặt đáy của hình chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh bằng nhau là

A.  
2 2
B.  
3 2
C.  
1 3
D.  
3 3
Câu 29: 1 điểm

Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' có cạnh bằng a. Khoảng cách giữa hai đường thẳng BD và A'C' bằng

A.  
a
B.  
a 2
C.  
3 a 2
D.  
3 a
Câu 30: 1 điểm

Cho hình lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có A A ' = A B = A C = 1  và B A C ^   =   120 ° .  Gọi I là trung điểm cạnh CC'. Côsin góc giữa hai mặt phẳng (ABC) và (AB'I) bằng

A.  
30 10
B.  
70 10
C.  
30 20
D.  
370 20
Câu 31: 1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a. Cạnh bên SA vuông góc với mặt đáy (ABC) và S A   =   a 3  Khoảng cách từ A đến mp (SBC) bằng

A.  
a 15 5
B.  
a
C.  
a 5 5
D.  
a 3 2
Câu 32: 1 điểm

Vật thể nào trong các vật thể sau không phải là khối đa diện?

A.  
B.  
C.  
D.  
Câu 33: 1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh 2a và thể tích bằng a 3 .  Tính chiều cao h của hình chóp đã cho.

A.  
h = 3 a
B.  
B. h = a 3 2
C.  
C. h = a 3 3
D.  
D. h = a 3 6
Câu 34: 1 điểm

Gọi l, h, R lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính đáy của hình trụ. Đẳng thức nào sau đâu đúng?

A.  
R = h
B.  
h = l
C.  
R 2   =   h 2 + l 2
D.  
l 2 =   h 2 +   R 2
Câu 35: 1 điểm

Nam muốn xây một bình chứa hình trụ có thể tích 72   m 3 . Đáy làm bằng bêtông giá 100   n g h ì n   đ n g / m 2  thành làm bằng tôn giá 90   n g h ì n   đ n g / m 2  nắp bằng nhôm giá 140   n g h ì n   đ n g / m 2  Vậy đáy của hình trụ có bán kính bằng bao nhiêu để chi phí xây dựng là thấp nhất ?

A.  
2 π 3 m
B.  
3 π 3 m
C.  
3 π 3 m
D.  
3 2 π 3 m
Câu 36: 1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho vectơ u = 2 ; - 1 ; 2  và vectơ đơn vị v  thỏa mãn u   - v   =   4  Độ dài của vectơ u   + v  bằng

A.  
1
B.  
2
C.  
3
D.  
4
Câu 37: 1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz xác định tọa độ tâm I và bán kính R của mặt cầu (S):  x + 1 2 + y - 2 2 + z - 1 2   =   9

A.  
I(-1;2;1) và R = 3
B.  
I(1;-2;-1) và R = 3
C.  
I(-1;2;1) và R = 9
D.  
I(1;-2;-1) và R = 9
Câu 38: 1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai điểm A 4 ; 1 ; - 2  và B 5 ; 9 ; 3 . Phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn AB là

A.  
2x + 6y - 5z + 40 = 0
B.  
x + 8y - 5z - 41 = 0
C.  
x - 8y - 5z - 35 = 0
D.  
x + 8y + 5z - 47 = 0
Câu 39: 1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai mặt phẳng P : x - y - 6 = 0 và (Q). Biết rằng điểm H 2 ; - 1 ; - 2  là hình chiếu vuông góc của gốc tọa độ O 0 ; 0 ; 0 xuống mặt phẳng (Q). Số đo góc giữa mặt phẳng (P) và mặt phẳng (Q) bằng

A.  
30 °
B.  
B. 45 °
C.  
C. 60 °
D.  
D. 90 °
Câu 40: 1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho tam giác ABC với A 1 ; 1 ; 1 ,   B - 1 ; 1 ; 0 ,   C 1 ; 3 ; 2 . Đường trung tuyến xuất phát từ đỉnh A của tam giác ABC nhận vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương?

A.  
a = 1 ; 1 ; 0
B.  
b = - 2 ; 2 ; 2
C.  
c = - 1 ; 2 ; 1
D.  
b = - 1 ; 1 ; 0
Câu 41: 1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai đường thẳng d 1 x   =   t y   =   - 1   -   4 t z   =   6   + 6 t  và đường thẳng d 2 : x 2 = y - 1 1 = z + 2 - 5  Đường thẳng đi qua A(1;-1;2) đồng thời vuông góc với cả hai đường thẳng d 1  và d 2  có phương trình 

A.  
x - 1 14 = y + 1 17 = z - 2 9
B.  
x - 1 2 = y + 1 - 1 = z - 2 4
C.  
x - 1 3 = y + 1 - 2 = z - 2 4
D.  
x - 1 1 = y + 1 2 = z - 2 3
Câu 42: 1 điểm

Cho hàm số y   =   f x ,   y   =   g x liên tục trên  và có đồ thị các đạo hàm (đồ thị y   =   g ' x  là đường đậm hơn) như hình vẽ

Hình ảnh

Hàm số h x   =   f x - 1   -   g x - 1  nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

A.  
1 2 ; 1
B.  
- 1 ; 1 2
C.  
1 ; +
D.  
2 ; +
Câu 43: 1 điểm

Cho hàm số f x   =   a x 3 + b x 2 + c x + d  (với a, b, c, d và ) có đồ thị như hình vẽ. Số điểm cực trị của hàm số g x   =   f - 2 x 2 + 4 x  là

Hình ảnh

A.  
2
B.  
3
C.  
4
D.  
5
Câu 44: 1 điểm

Cho hàm số y = f(x) liên tục trên , có đồ thị như hình vẽ.

Hình ảnh

Các giá trị của tham số m để phương trình  4 m 3 + m 2 f 2 x + 5 =   f 2 x   + 3  có 3 nghiệm phân biệt là?

A.  
m   =   ± 37 2
B.  
m   = 37 2
C.  
m   =   ± 3 3 2
D.  
m   =   3 2
Câu 45: 1 điểm

Cho a, b, c là các số thực dương khác 1 thỏa  log a 2   b   + log b 2   c   = log a   c b   -   2 log b   c b   -   3

Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của P   =   log a   b   -   log b   c    Giá trị của biểu thức S   =   2 m   +   3 M  bằng

A.  
S   =   1 3
B.  
S   =   2 3
C.  
S = 2
D.  
S = 3
Câu 46: 1 điểm

Cho hàm số f(x) liên tục trên  và  1 9 f x x d x   =   4 ,   0 π 2 f sin x cos x d x   =   2 . Tính tích phân  I   =   0 3 f x d x

A.  
I = 2
B.  
I = 6
C.  
I = 4
D.  
I = 10
Câu 47: 1 điểm

Cho phương trình m + sin m + sin 3 x = sin 3 sin x + 4 sin 3 x .  Có bao nhiêu số nguyên m để phương trình có nghiệm thực?

A.  
4
B.  
5
C.  
8
D.  
9
Câu 48: 1 điểm

Sắp xếp 20 người vào 2 bàn tròn A, B phân biệt, mỗi bàn gồm 10 chỗ ngồi. Số cách sắp xếp là

A.  
C 20 10 . 9 ! . 9 ! 2
B.  
C 20 10 . 9 ! . 9 !
C.  
2 C 20 10 . 9 ! . 9 !
D.  
C 20 10 . 10 ! . 10 !
Câu 49: 1 điểm

Cho hình vuông ABCD cạnh a trên đường thẳng vuông góc với (ABCD) tại A ta lấy điểm S di động. Hình chiếu vuông góc của A lên SB, SD lần lượt là H, K Thể tích lớn nhất của tứ diện ACHK bằng

A.  
a 3 6
B.  
a 3 2 12
C.  
a 3 3 16
D.  
a 3 6 32
Câu 50: 1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho tam giác ABC vuông tại C có A B C ^ = 60 ° ;   A B =   3 2 . Đường thẳng AB có phương trình x - 3 1 = y - 4 1 = x + 8 - 4 ,  đường thẳng AC nằm trên mặt phẳng α :   x   +   z   -   1   =   0 .  Biết điểm B là điểm có hoành độ dương,  gọi (a,b,c) là tọa độ của điểm C. Giá trị a + b + c bằng

A.  
2
B.  
3
C.  
4
D.  
7
Câu 1: 1 điểm

Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

Hình ảnh

A.  
y   =   - x 3 + 3 x + 1
B.  
y   =   - x 2 + x - 1
C.  
y   =   - x 4 - x 2 + 1
D.  
y   =   x 3 - 3 x + 1
Câu 2: 1 điểm

Cho hàm số y   =   f ( x ) có bảng biến thiên như hình dưới đây. Mệnh đề nào sau đây là đúng?

Hình ảnh

A.  
Hàm số đã cho đồng biến trên các khoảng - ; - 1 2   và  3 ; +
B.  
B. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng  - 1 2 ; +
C.  
C. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng  3 ; +
D.  
D. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng - ; 3 .
Câu 3: 1 điểm

Cho hàm số y = f(x) liên tục tại x 0  và có bảng biến thiên sau

Hình ảnh

Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A.  
Hàm số có hai điểm cực đại, một điểm cực tiểu.
B.  
Hàm số có một điểm cực đại, không có điểm cực tiểu.
C.  
Hàm số có một điểm cực đại, hai điểm cực tiểu.
D.  
Hàm số có một điểm cực đại, một điểm cực tiểu.
Câu 4: 1 điểm

Cho hàm số y   =   f ( x )  xác định và liên tục trên , có đồ thị như hình vẽ bên. Tìm giá trị nhỏ nhất m và giá trị lớn nhất M của hàm số y   =   f ( x )  trên đoạn - 2 ; 2

Hình ảnh .

A.  
m = -5, M = 0
B.  
m = -5, M = -1
C.  
m = -1, M = 0
D.  
m = -2, M = 2
Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm