Đề thi thử THPTQG môn Toán cực hay mới nhất có lời giải

Tổng hợp đề thi thử THPT môn Toán có đáp án
Tốt nghiệp THPT;Toán

Bộ sưu tập: 📘 Tuyển Tập Bộ 500 Đề Thi Ôn Luyện Môn Toán THPT Quốc Gia Các Tỉnh Từ Năm 2018-2025 - Có Đáp Án Chi Tiết📘 Tuyển Tập Đề Thi Tham Khảo Các Môn THPT Quốc Gia 2025 🎯

Số câu hỏi: 689 câuSố mã đề: 17 đềThời gian: 1 giờ

152,566 lượt xem 11,732 lượt làm bài

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm

Cho hàm số y = f(x) có đồ thị như hình bên. Khi đó điều kiện đầy đủ của m để phương trình f(x) = m có bốn nghiệm thực phân biệt là

Hình ảnh

A.  
m 2.
B.  
-2 < m < 1
C.  
m = 1
D.  
m > 1
Câu 2: 1 điểm

Hàm số nào sau đây có bảng biến thiên như hình bên? 

Hình ảnh

A.  
y = x 3 x 2 .
B.  
y = 2 x + 5 x + 2 .
C.  
y = x + 1 x 2 .
D.  
y = 2 x 1 x + 2 .
Câu 3: 1 điểm

Đạo hàm của hàm số y = l o g x 2 + x + 1  là

A.  
y ' = 1 x 2 + x + 1 .
B.  
y ' = 2 x + 1 ln 10 x 2 + x + 1 .
C.  
y ' = 2 x + 1 x 2 + x + 1 .
D.  
y ' = 2 x + 1 x 2 + x + 1 ln 10 .
Câu 4: 1 điểm

Cho đồ thị hàm số y = a x y = log b x  như hình vẽ.

Trong các khẳng định sau, đâu là khẳng định đúng?

Hình ảnh

A.  
0 < a < 1   v à   0 < b < 1
B.  
a > 1 và b > 1
C.  
0 < b < 1 < a
D.  
0 < a < 1 < b
Câu 5: 1 điểm

Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = f(x), trục hoành, đường thẳng x = a, x = b(như hình bên).

Hỏi cách tính S nào dưới đây đúng?

Hình ảnh

A.  
S = a b f x d x .
B.  
S = a c f x d x + c b f x d x .
C.  
S = a c f x d x + c b f x d x .
D.  
S = a c f x d x + c b f x d x .
Câu 6: 1 điểm

Cho số phức z = 2 7 i . Khi đó tổng thực và phần ảo của số phức z ¯  là

A.  
-5
B.  
2
C.  
-7
D.  
9
Câu 7: 1 điểm

Cho hình chóp S.ABCDABCD là hình thoi cạnh a, A B C   =   60 º ,   S A = a 3 , và SA vuông góc với đáy (ABCD). Thể tích V của khối chớp S.ABCD bằng

A.  
V = 3 a 3 2 .
B.  
V = a 3 2 .
C.  
V = a 3 3 .
D.  
V = a 3 3 3 .
Câu 8: 1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, mặt cầu (S) có tâm I(1;-2;0)và đi qua điểm A(-1;0;3). Khi đó (S) có bán kính R bằng 

A.  
R = 17 .
B.  
R = 17
C.  
R = 13
D.  
R = 13 .
Câu 9: 1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng Δ : x 1 1 = y 2 = z 3 4 . Điểm nào sau đây thuộc đường thẳng Hình ảnh?

A.  
M 2 ; 2 ; 1 .
B.  
N 1 ; 0 ; 3 .
C.  
P 1 ; 0 ; 3 .
D.  
Q 1 ; 2 ; 4 .
Câu 10: 1 điểm

Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?

A.  
y = sinx.
B.  
y = cosx.
C.  
y = tanx.
D.  
y = cotx.
Câu 11: 1 điểm

Có 8 tem thư khác nhau và 5 bì thư khác nhau. Người ta muốn chọn từ đó ra 3 tem thư và 3 bì thư sau đó mỗi tem thư dán vào 1 bì thư. Hỏi có bao nhiêu cách dán.

A.  
1120
B.  
3630
C.  
2110
D.  
3360
Câu 12: 1 điểm

Khẳng định nào sau đây đúng?

A.  
Hàm số y = x 4 2 x 2 + 3 có ba điểm cực trị.
B.  
B. Hàm số  y = x 3 + 3 x 4 có hai điểm cực trị.
C.  
C. Hàm số  y = x 1 x + 2 có một điểm cực trị.
D.  
D. Hàm số  y = x 2 + x + 2 x 1 có hai điểm cực trị.
Câu 13: 1 điểm

Tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = x 3 2 x  tại điểm có hoành độ x = 1 có hệ số góc là

A.  
-1
B.  
1
C.  
-2
D.  
2
Câu 14: 1 điểm

Giá trị nhỏ nhất của hàm số y = x 4 + 2 x 2 1  trên đoạn [-1;2] là

A.  
-4
B.  
2
C.  
-1
D.  
23
Câu 15: 1 điểm

Tập nghiệm S của bất phương trình log 2 2 x 5 log 2 x 6 0  là

A.  
S = 1 2 ; 64 .
B.  
S = 0 ; 1 2 .
C.  
S = 64 ; + .
D.  
S = 0 ; 1 2 64 ; + .
Câu 16: 1 điểm

Cho a,b là các số thực dương thỏa mãn a 2 + b 2 = 14 a b . Khẳng định nào sau đây sai?

A.  
2 log 2 a + b = 4 + log 2 a + log 2 b .
B.  
ln a + b 4 = ln a + ln b 2 .
C.  
2 log a + b 4 = log a + log b .
D.  
2 log 4 a + b = 4 + log 4 a + log 4 b .
Câu 17: 1 điểm

Tập xác định D của hàm số y = 5 x 125 5  là

A.  
D = R
B.  
D = 3 ; + .
C.  
D = \ 3 .
D.  
D = 3 ; + .
Câu 18: 1 điểm

Họ nguyên hàm của hàm số f x = x x 2 1  là

A.  
F x = 1 3 x 2 1 x 2 1 + C .
B.  
F x = 2 3 x 2 1 x 2 1 + C .
C.  
F x = 1 3 x 2 1 + C .
D.  
F x = 2 3 x 2 1 + C .
Câu 19: 1 điểm

Cho tích phần I = 1 e 1 + 3 ln x x d x , đặt t = 1 + 3 ln x .  Khẳng định nào sau đây đúng?

A.  
I = 2 3 1 e t d t .
B.  
I = 2 3 1 2 t d t .
C.  
I = 2 3 1 2 t 2 d t .
D.  
I = 2 3 1 e t 2 d t .
Câu 20: 1 điểm

Biết M 2 ; 1 ,   N 3 ; 2  lần lượt là hai điểm biểu diễn số phức z 1 , z 2  trên mặt phẳng tọa độ phức Oxy. Khi đó môđun của số phức z 1 2 + z 2 bằng

A.  
10 .
B.  
68 .
C.  
2 10 .
D.  
4 2 .
Câu 21: 1 điểm

Cho hình chóp S.ABCABC là tam giác đều cạnh aSA vuông góc với đáy. Góc tạo bởi mặt phẳng (SBC) và mặt phẳng (ABC) bằng 30º. Khi đó thể tích của khối chóp S.ABC được tính theo a là:

A.  
a 3 12 .
B.  
a 3 3 8 .
C.  
a 3 3 24 .
D.  
a 3 4 .
Câu 22: 1 điểm

Số mặt phẳng đối xứng của hình lập phương A B C D . A ' B ' C ' D '  là

A.  
3
B.  
6
C.  
9
D.  
12
Câu 23: 1 điểm

Cho hình trụ có bán kình đáy 3cm, chiều cao 4cm. Khi đó diện tích toàn phần S t p của hình trụ là

A.  
S t p = 18 π c m 2 .
B.  
S t p = 24 π c m 2 .
C.  
S t p = 33 π c m 2 .
D.  
S t p = 42 π c m 2 .
Câu 24: 1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxzy, cho đường thẳng Δ : x + 1 1 = y 2 2 = z 3  và mặt phẳng  P : x y + z 3 = 0 . Phương trình mặt phẳng α đi qua O song song với Hình ảnh và vuông góc với mặt phẳng (P) là

A.  
x + 2 y + z = 0.
B.  
x 2 y + z = 0.
C.  
x + 2 y + z 4 = 0.
D.  
x 2 y + z + 4 = 0.
Câu 25: 1 điểm

Trong mặt phẳng Oxy cho đường tròn C : x 2 + y 1 2 = 3 . Hỏi trong bốn đường tròn C 1 : x + 1 2 + y 3 2 = 4 ,   C 2 : x 1 2 + y 2 = 2 ,   C 3 : x 1 2 + y + 3 2 = 3 , C 4 : x 2 + y + 1 2 = 9  đường tròn nào là ảnh của (C) qua phép tịnh tiến.

A.  
C 1
B.  
C 2
C.  
C 3
D.  
C 4
Câu 26: 1 điểm

Cho a,b là các số thực khác 0. Nếu l i m x 1 x 2 + a x + b x 1 = 2018  thì T = a + 2 b  bằng bao nhiêu?

A.  
T = -2018.
B.  
T = -2017
C.  
T = 2017
D.  
T = 2019
Câu 27: 1 điểm

Gọi S là tập hợp các giá trị thực của tham số m làm cho hàm số y = 2 x 2 4 x + m x 2 2 x + 3  đồng biến trên khoảng (2;3). Khi đó tập S

A.  
S = ; 6 .
B.  
S = ; 6 .
C.  
S = 2 ; 3 .
D.  
S = 6 ; + .
Câu 28: 1 điểm

Tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số y = x 2 1 x 2 + 2 m x m có ba tiệm cận là

A.  
m < - 1   h o c   m > 0
B.  
m < - 1   h o c   m > 0   v à   m 1 3
C.  
m 1   v à   m 1 3 .
D.  
- 1 < m < 0   v à   m 1 3 .
Câu 29: 1 điểm

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình 4 x 2 2 x 2 + 2 + 6 = m có ba nghiệm thực phân biệt?

A.  
m = 2
B.  
2 < m < 3
C.  
m = 3
D.  
không tồn tại m
Câu 30: 1 điểm

Đặt a = log 2 3 ,   b = log 2 5 ,   c = log 2 7 . Biểu thức biểu diễn log 60 1050  theo a,b,c chính xác là

A.  
log 60 1050 = 1 + a + 2 b + c 1 + 2 a + b .
B.  
log 60 1050 = 1 + a + 2 b + c 2 + a + b .
C.  
log 60 1050 = 1 + a + b + 2 c 1 + 2 a + b .
D.  
log 60 1050 = 1 + 2 a + b + c 2 + a + b .
Câu 31: 1 điểm

Một giáo viên sau 10 năm tích góp được số tiền 100 triệu đồng và quyết định gửi vào ngân hàng với lãi suất 7.5% một năm. Biết rằng nếu không rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi năm, số tiền lãi sẽ nhập vào vốn ban đầu. Nếu lãi suất không thay đổi thì tối thiểu sau bao nhiêu năm thì giáo viên đó có được số tiền 165 triệu đồng (tính cả gốc lẫn lãi)?

A.  
5 năm.
B.  
6 năm.
C.  
7 năm.
D.  
8 năm.
Câu 32: 1 điểm

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y = x 3 ;   y = - x ;   x = 1

A.  
4
B.  
3 4
C.  
1 4
D.  
1
Câu 33: 1 điểm

Thể tích khối tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường y = 1 x 2 ,   y = 0  quanh trục Ox có kết quả viết dưới dạng a π b  (a, b nguyên tố cùng nhau). Khi đó a + b bằng

A.  
11
B.  
17
C.  
31
D.  
2
Câu 34: 1 điểm

Cho số phức z, biết z 2 + 3 i z ¯ = 1 9 i . Khi đó số phức z có phần ảo bằng bao nhiêu?

A.  
-1
B.  
-2
C.  
1
D.  
2
Câu 35: 1 điểm

Cho x,y là các số phức ta có các khẳng định sau:

   1) x + y ¯   v à   x ¯ + y là hai số phức liên hợp của nhau.

   2) x y ¯   v à   x ¯ y  là hai số phức liên hợp của nhau.

   3) x y ¯   v à   x ¯ y  là hai số phức liên hợp của nhau.

Hỏi có bao nhiêu khẳng định đúng

A.  
không
B.  
một
C.  
hai
D.  
ba
Câu 36: 1 điểm

Cho hình hộp A B C D . A ' B ' C ' D '  có thể tích bằng V. Cho E, F lần lượt là trung điểm của DD' và CC'. Khi đó ta có tỉ số V E A B D V B C D E F  bằng

A.  
1
B.  
2 3 .
C.  
1 2 .
D.  
1 3 .
Câu 37: 1 điểm

Một hình nón có bán kính đáy r = a, chiều cao h = a 3 . Diện tích xung quanh của hình nón được tính theo a là 

A.  
π a 2 .
B.  
2 π a 2 .
C.  
3 π a 2 .
D.  
4 π a 2 .
Câu 38: 1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng Δ : x 2 = y 2 1 = z + 1 3  và mặt phẳng P : 11 x + m y + n z 16 = 0 . Biết Δ P , khi đó m,n có giá trị bao nhiêu?

A.  
m = 6 ; n = 4.
B.  
m = 4 ; n = 6.
C.  
m = 10 ; n = 4.
D.  
m = 4 ; n = 10.
Câu 39: 1 điểm

Có bao nhiêu giá trị nguyên của a để phương trình cos 3 2 x cos 2 2 x a sin 2 x = 0 có nghiệm thuộc khoảng 0 ; π 6 .

A.  
0
B.  
1
C.  
2
D.  
3
Câu 40: 1 điểm

Có 5 đoạn thẳng có độ dài lần lượt là 1cm, 2cm, 3cm, 4cm, 5cm. Lấy ngẫu nhiên ra 3 đoạn thẳng, tính xác suất để 3 đoạn thẳng được chọn ra là độ dài 3 cạnh của 1 tam giác.

A.  
3 5 .
B.  
2 5 .
C.  
3 10 .
D.  
1 10 .
Câu 41: 1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho vecto a = 1 ; 2 ; 4   v à   b = x 0 ; y 0 ; z 0  cùng phương với vecto a . Biết vecto b tạo với tia Oy một góc nhọn và b = 21 . Khi đó tổng x 0 + y 0 + z 0 bằng bao nhiêu?

A.  
x 0 + y 0 + z 0 = 3.
B.  
x 0 + y 0 + z 0 = 3.
C.  
x 0 + y 0 + z 0 = 6.
D.  
x 0 + y 0 + z 0 = 6.
Câu 42: 1 điểm

Cho đường thẳng d : y = 2 x + m  cắt đồ thị C : y = x 2 + x x 1  tại hai điểm phân biệt A, B. Biết m = m 0 là giá trị làm cho độ dài đoạn AB nhỏ nhất. Khi đó giá trị nào sau đây gần m 0  nhất?

A.  
0
B.  
-2
C.  
3
D.  
-4
Câu 43: 1 điểm

Biết số phức z 1 = 1 + i   v à   z 2 là hai nghiệm của phương trình  z 2 + b z + c = 0 (b,c là các số thực). Khi đó môdun của số phức w = z 1 ¯ 2 i + 1 z 2 ¯ 2 i + 1  là

A.  
w = 63 .
B.  
w = 65 .
C.  
w = 8.
D.  
w = 1.
Câu 44: 1 điểm

Trên một mảnh đất hình vuông có diện tích 81   m 2 người ta đào một cái ao nuôi cá hình trụ có 2 đáy là hình tròn (như hình vẽ) sao cho tâm của hình tròn trùng với tâm của mảnh đất. Ở giữa mép ao và mép mảnh đất người ta để lại một khoảng đất trống để đi lại, biết khoảng cách nhỏ nhất giữa mép ao và mép mảnh đất là x(m). Thể tích V của ao lớn nhất có thể là? (Giả sử chiều sâu của ao cũng là x(m))

Hình ảnh

A.  
V = 27 π m 3 .
B.  
V = 36 π m 3 .
C.  
V = 13 , 5 π m 3 .
D.  
V = 72 π m 3 .
Câu 45: 1 điểm

Cho hình phẳng (H) như hình vẽ.

Khi quay hình phẳng (H) quanh cạnh MN ta được một vật thể tròn xoay. Hỏi thể tích V của vật thể tròn xoay được tạo ra là

Hình ảnh

A.  
V = 50 π c m 3 .
B.  
V = 19 π 3 c m 3 .
C.  
V = 55 π c m 3 .
D.  
V = 169 π 3    c m 3 .
Câu 46: 1 điểm

Một máy bơm nước có ống nước đường kính 50 cm, biết tốc độ dòng chảy trong ống là 0,5m/ s. Hỏi trong 1 giờ máy bơm đó bơm được bao nhiêu nước (giả sử nước lúc nào cũng đầy ống)?

A.  
225 π 2    m 3 .
B.  
225 π    m 3 .
C.  
221 π 2    m 3 .
D.  
25 π 2    m 3 .
Câu 47: 1 điểm

Trong mặt phẳng (α) cho hình vuông ABCD cạnh a. Các tia BxDy vuông góc với mặt phẳng (α) và cùng chiều. Các điểm MN lần lượt thay đổi trên Bx, Dy sao cho mặt phẳng (MAC) và (NAC) vuông góc với nhau. Khi đó tích BM.DN bằng

A.  
2 a 2 3 .
B.  
a 2 6 .
C.  
a 2 3 .
D.  
a 2 2 .
Câu 48: 1 điểm

Gọi a 2018  là hệ số của số hạng chứa x 2018  trong khai triển nhị thức Niutơn x x n  với x 0 ; n là số nguyên dương thỏa mãn 1 2 ! .2017 ! + 1 4 ! .2015 ! + 1 6 ! .2013 ! ... + 1 2016 ! .3 ! + 1 2018 ! = 2 2018 1 P n . Tìm a 2018

A.  
2017
B.  
C 2018 3 .
C.  
2019
D.  
C 2019 2 .
Câu 49: 1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng Δ 1 : x + 1 2 = y + 2 1 = z 1 1   v à   Δ 2 : x + 2 4 = y 1 1 = z + 2 1 . Đường vuông góc chung của Δ 1   v à   Δ 2  đi qua điểm nào sau đây?

A.  
M 3 ; 1 ; 4 .
B.  
N(1;-1;-4)
C.  
P(2;0;1)
D.  
Q(0;-2;-5)