Đề thi thử THPT Quốc gia môn Toán năm 2021, được biên soạn kỹ lưỡng với các câu hỏi trải dài từ cơ bản đến nâng cao. Nội dung đề thi bao gồm các dạng bài quan trọng như hàm số, logarit, hình học không gian và bài toán thực tế, phù hợp với học sinh lớp 12. Tài liệu này miễn phí và đi kèm đáp án chi tiết, giúp học sinh luyện tập toàn diện trước kỳ thi.
Từ khoá: Toán học hàm số logarit hình học không gian bài toán thực tế năm 2021 đề thi thử đề thi có đáp án luyện thi cấp tốc
Trong các phương trình dưới đây, phương trình nào có tập nghiệm là: x=2π+kπ,k∈Z.
A.
sinx=1
B.
cosx=0
C.
sinx=0
D.
cosx=1
Câu 2: 0.2 điểm
Đồ thị hàm số y=x+4x−2 cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng
A.
0
B.
2
C.
21.
D.
−21.
Câu 3: 0.2 điểm
Cho hình chóp tứ giác có đáy là hình vuông cạnh a, khi cạnh đáy của hình chóp giảm đi 3 lần và vẫn giữ nguyên chiều cao thì thể tích của khối chóp giảm đi mấy lần:
A.
6
B.
9
C.
27
D.
3
Câu 4: 0.2 điểm
Chọn kết quả sai trong các kết quả dưới đây:
A.
x→x0limx=x0
B.
x→−∞limx5=−∞
C.
x→+∞limx22=+∞
D.
x→1+limc=c
Câu 5: 0.2 điểm
Hàm số y=2x−x2 nghịch biến trên khoảng:
A.
(0;1)
B.
(1;+∞)
C.
(0;2)
D.
(1;2)
Câu 6: 0.2 điểm
Tính đạo hàm của hàm số y=x2+1
A.
y′=2x
B.
y′=2x+1
C.
y′=3x
D.
y′=2x2
Câu 7: 0.2 điểm
Tính đạo hàm của hàm số y=sinx+cotx
A.
y′=−cosx+sin2x1
B.
y′=cosx+sin2x1
C.
y′=−cosx−sin2x1
D.
y′=cosx−sin2x1
Câu 8: 0.2 điểm
Thể tích của khối chóp có diện tích đáy bằng B, chiều cao bằng h là
A.
V=21Bh
B.
V=61Bh
C.
V=31Bh
D.
V=Bh
Câu 9: 0.2 điểm
Cho khối lăng trụ có thể tích là V, diện tích đáy là B, chiều cao là h. Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
A.
V=Bh
B.
V=Bh
C.
V=3Bh
D.
V=31Bh
Câu 10: 0.2 điểm
Xét phép thử T: “Gieo một con súc sắc cân đối và đồng chất” và biến cố A liên quan đến phép thử: “Mặt lẻ chấm xuất hiện”. Chọn khẳng định sai trong những khẳng định dưới đây:
A.
P(A)=21
B.
P(A)=3
C.
n(Ω)=6
D.
n(A)=3
Câu 11: 0.2 điểm
Cho hàm số y=x3−3x2. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
Hàm số nghịch biến trên khoảng (0;2).
B.
Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞;0).
C.
Hàm số nghịch biến trên khoảng (2;+∞).
D.
Hàm số đồng biến trên khoảng (0;2).
Câu 12: 0.2 điểm
Giá trị lớn nhất của hàm số y=2x3−3x2+102020 trên đoạn [−1;1] là:
A.
−5+102020
B.
−1+102020
C.
102020
D.
1+102020
Câu 13: 0.2 điểm
Hàm số y=−x4+2x2+3 có giá trị cực tiểu là
A.
0
B.
3
C.
4
D.
1
Câu 14: 0.2 điểm
Cho khối chóp có thể tích là V, khi diện tích của đa giác đáy giảm đi ba lần thì thể tích của khối chóp bằng bao nhiêu.
A.
3V
B.
9V
C.
27V
D.
6V
Câu 15: 0.2 điểm
Cho hàm số f(x) có bảng xét dấu của f′(x) như sau:
Số điểm cực trị của hàm số đã cho là
A.
2
B.
3
C.
0
D.
1
Câu 16: 0.2 điểm
Hàm số nào sau đây đồng biến trên R?
A.
y=x+13x−1
B.
y=x+x1
C.
y=x3−x2+x−1
D.
y=x3−3x
Câu 17: 0.2 điểm
Một lớp học có 40 học sinh, chọn 2 bạn tham gia đội “Thanh niên tình nguyện” của trường, biết rằng bạn nào trong lớp cũng có khả năng để tham gia đội này. Số cách chọn là:
A.
40
B.
P2
C.
A402
D.
C402
Câu 18: 0.2 điểm
Mệnh đề nào sau đây sai:
A.
Hai khối hộp chữ nhật có diện tích toàn phần bằng nhau thì có thể tích bằng nhau.
B.
Hai khối lăng trụ có diện tích đáy và chiều cao tương ứng bằng nhau thì có thể tích bằng nhau.
C.
Hai khối lập phương có diện tích toàn phần bằng nhau thì có thể tích bằng nhau.
D.
Hai khối chóp có diện tích đáy và chiều cao tương ứng bằng nhau thì có thể tích bằng nhau.
Câu 19: 0.2 điểm
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình bên dưới.
Khi đó
A.
Hàm số không liên tục tại x=0
B.
Hàm số liên tục trên R
C.
Hàm số liên tục trên (0;3).
D.
Hàm số gián đoạn tại x=21
Câu 20: 0.2 điểm
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như hình bên dưới
Hàm số y=f(x) có đường tiệm cận đứng là?
A.
y=3
B.
x=1
C.
x=−2
D.
x=3
Câu 21: 0.2 điểm
Số hạng chứa x15y9 trong khai triển nhị thức (xy−x2)12 là:
A.
C123x15y9
B.
−C123
C.
C129x15y9
D.
−C123x15y9
Câu 22: 0.2 điểm
Cho khối chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B,AB=a,AC=a3,SB=a5,SA⊥(ABC). Tính thể tích khối chóp S.ABC.
A.
3a32
B.
6a36
C.
4a36
D.
6a315
Câu 23: 0.2 điểm
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB=a,AD=a2, đường thẳng SA vuông góc với mp(ABCD). Góc giữa SC và mp(ABCD) bằng 600. Tính thể tích khối chóp S.ABCD
A.
2a3
B.
6a3
C.
3a3
D.
32a3
Câu 24: 0.2 điểm
Cho hàm số y=31x3−21(m+3)x2+m2x+1. Có bao nhiêu số thực m để hàm số đạt cực trị tại x=1?
A.
0
B.
3
C.
2
D.
1
Câu 25: 0.2 điểm
Cho hàm số y=2x−mmx−8. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định
A.
m>−4
B.
m<8
C.
−4<m<4
D.
m<4
Câu 26: 0.2 điểm
Một vật có phương trình chuyển động S(t)=4,9t2; trong đó t tính bằng (s), S(t) tính bắng mét (m). Vận tốc của vật tại thời điểm t=6s bằng
A.
10,6m/s
B.
58,8m/s
C.
29,4m/s
D.
176,4m/s
Câu 27: 0.2 điểm
Cho hình chóp có đáy là tam giác đều cạnh bằng 2, chiều cao của khối chóp bằng 4. Tính thể tích của khối chóp.
A.
343
B.
23
C.
2
D.
4
Câu 28: 0.2 điểm
Cho tứ giác ABCD biết số đo của 4 góc của tứ giác lập thành cấp số cộng và có 1 góc có số đo bằng 300, góc có số đo lớn nhất trong 4 góc của tứ giác này là:
A.
1500
B.
1200
C.
1350
D.
1600
Câu 29: 0.2 điểm
Cho lăng trụ đứng ABC.A′B′C′ có BB′=a, đáy ABC là tam giác vuông cân tại B,AB=a. Tính thể tích của khối lăng trụ.
A.
3a3
B.
a3
C.
2a3
D.
6a3
Câu 30: 0.2 điểm
Tính thể tích khối tứ diện đều có cạnh bằng 2.
A.
23
B.
342
C.
2
D.
322
Câu 31: 0.2 điểm
Cho hàm số y=x+16−x2+a có giá trị lớn nhất và nhỏ nhất lần lượt là m,M, Biết m+M=a2. Tìm tích P tất cả giá trị a thỏa mãn đề bài.
A.
P=−4
B.
P=−8
C.
P=−42
D.
P=−42−4
Câu 32: 0.2 điểm
Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có SA=AB=a. Góc giữa SA và CD là
A.
600.
B.
450.
C.
300.
D.
900.
Câu 33: 0.2 điểm
Tính giới hạn I=x→2−limx−23x2−2
A.
I=0
B.
I=−∞
C.
I không xác định
D.
I=+∞
Câu 34: 0.2 điểm
Cho hàm số y=−x4+(m2−m)x2. Tìm m để hàm số có đúng một cực trị.
A.
m∈(−∞;0]∪[1;+∞)
B.
m∈(−∞;0)∪(1;+∞)
C.
m∈[0;1]
D.
m∈(0;1)
Câu 35: 0.2 điểm
Đồ thị hàm số y=x3−xx2−3x+2 có mấy đường tiệm cận?
A.
5
B.
3
C.
2
D.
4
Câu 36: 0.2 điểm
Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a. Gọi M;N lần lượt là trung điểm của SA và BC. Biết góc giữa MN và mặt phẳng (ABCD) bằng 600. Khoảng cách giữa hai đường thẳng BC và DM là:
A.
a1715
B.
a6215
C.
a3130
D.
a6815
Câu 37: 0.2 điểm
Tìm số hạng không chứa x trong khai triển (x−x2)n,n∈N∗ biết Cn1−2.2.Cn2+3.22.Cn3−4.23.Cn4+5.24Cn5+...+(−1)n.n.2n−1Cnn=−2022
A.
−C2021100921009
B.
−C2018100921009
C.
C2020101021010
D.
−C2022101121011
Câu 38: 0.2 điểm
Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là hình chữ nhật. Biết AB=a2,AD=2a,SA⊥(ABCD) và SA=a2. Góc giữa hai đường thẳng SC và AB bằng
A.
450
B.
600
C.
300.
D.
900.
Câu 39: 0.2 điểm
Cho hàm số f(x)=3x3−9x2+12x+m+2. Có bao nhiêu giá trị nguyên của m∈[−20;30] sao cho với mọi số thực a,b,c∈[1;3] thì f(a),f(b),f(c) là độ dài ba cạnh của một tam giác.
A.
30
B.
37
C.
8
D.
14
Câu 40: 0.2 điểm
Cho hình chóp S.ABC có AB=AC=5a;BC=6a. Các mặt bên tạo với đáy góc 600. Tính thể tích khối chóp S.ABC
A.
6a33
B.
12a23
C.
18a33
D.
2a33
Câu 41: 0.2 điểm
Cho hàm số f(x). Hàm số y=f′(x) có đồ thị như hình bên dưới
Hàm số g(x)=f(1−2x)+x2−x nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
(2;3)
B.
(21;1)
C.
(0;23)
D.
(−2;−1)
Câu 42: 0.2 điểm
Cho hàm số f(x) liên tục trên tập R và biết y=f′(x) có đồ thị là đường cong trong hình bên dưới
Số điểm cực tiểu của hàm số h(x)=f(x)−23x là
A.
4
B.
1
C.
3
D.
2
Câu 43: 0.2 điểm
Cho biết đồ thị hàm số y=x4−2mx2−2m2+m4 có 3 điểm cực trị A,B,C cùng với điểm D(0;−3) là 4 đỉnh của một hình thoi. Gọi S là tổng các giá trị m thỏa mãn đề bài thì S thuộc khoảng nào sau đây
A.
S∈(2;4)
B.
S∈(29;6)
C.
S∈(1;25)
D.
S=(0;25)
Câu 44: 0.2 điểm
Cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′ có đáy là hình chữ nhật, AB=3,AD=7. Hai mặt bên (ABB′A′) và (ADD′A′) lần lượt tạo với đáy góc 450 và 600, biết cạnh bên bằng 1. Tính thể tích khối hộp.
A.
3
B.
433
C.
43
D.
3
Câu 45: 0.2 điểm
Cho f(x)=x2−2x+4−21x+2020 và h(x)=f(3sinx). Số nghiệm thuộc đoạn [6π;6π] của phương trình h′(x)=0 là
A.
12
B.
10
C.
11
D.
18
Câu 46: 0.2 điểm
Cho hàm số f(x). Hàm số y=f′(x) có đồ thị như hình bên dưới.
Hàm số g(x)=f(3−4x)−8x2+12x+2020 nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
(−41;43)
B.
(4−1;41)
C.
(45;+∞)
D.
(41;45)
Câu 47: 0.2 điểm
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình vẽ.
Trong đoạn [−20;20], có bao nhiêu số nguyên m để hàm số y=10f(x−m)−311m2+337m có 3 điểm cực trị?
A.
40
B.
34
C.
36
D.
32
Câu 48: 0.2 điểm
Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng 1, gọi M là trung điểm AD và N trên cạnh BC sao cho BN=2NC. Khoảng cách giữa hai đường thẳng MN và CD là
A.
36
B.
96
C.
922
D.
92
Câu 49: 0.2 điểm
Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có SA=x và tất cả các cạnh còn lại đều bằng 1. Khi thể tích khối chóp S.ABCD đạt giá trị lớn nhất thì x nhận giá trị nào sau đây?
A.
x=735
B.
x = 1
C.
x=49
D.
x=734
Câu 50: 0.2 điểm
Xếp ngẫu nhiên 10 học sinh gồm 2 học sinh lớp 12A, 3 học sinh lớp 12B và 5 học sinh lớp 12C thành một hàng ngang. Xác suất để trong 10 học sinh trên không có 2 học sinh cùng lớp đứng cạnh nhau bằng
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm