Đề thi thử THPT Quốc gia môn Toán năm 2019, miễn phí và có đáp án đầy đủ. Nội dung bám sát cấu trúc chuẩn của Bộ Giáo dục, bao gồm các dạng bài như hàm số, tích phân, logarit, và hình học không gian, giúp học sinh ôn tập toàn diện.
Từ khoá: Toán học hàm số tích phân logarit hình học không gian năm 2019 đề thi thử đề thi có đáp án
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số y=x+4x+m2 đồng biến trên từng khoảng xác định của nó?
A.
1
B.
2
C.
3
D.
5
Câu 2: 0.2 điểm
Gọi z1,z2 là hai nghiệm phức của phương trình 4z2−8z+5=0. Giá trị của biểu thức ∣z1∣2+∣z2∣2 ?
A.
2
B.
5
C.
25
D.
23
Câu 3: 0.2 điểm
Giá trị lớn nhất của hàm số f(x)=x−x2−4 trên đoạn [23;4] là
A.
- 4
B.
- 2
C.
−625
D.
- 5
Câu 4: 0.2 điểm
Cho hình hộp ABCD.A'B'C'D' có M, N, P lần lượt là trung điểm của các cạnh A'B', A'D', C'D'. Góc giữa đường thẳng CP và mặt phẳng (DMN) bằng?
A.
600
B.
300
C.
00
D.
450
Câu 5: 0.2 điểm
Có bao nhiêu số tự nhiên có hai chữ số, các chữ số khác nhau và đều khác 0?
A.
92
B.
A92
C.
C92
D.
90
Câu 6: 0.2 điểm
Cho hàm số y=x4−2x2−3 có đồ thị như hình bên dưới. Với giá trị nào của tham số m thì phương trình x4−2x2−3=2m−4 có hai nghiệm phân biệt.
A.
m≤21
B.
[m<0m=21
C.
0<m<21
D.
[m=0m>21
Câu 7: 0.2 điểm
Tập nghiệm của bất phương trình (31)x>9 là
A.
(−∞;−2)
B.
(−∞;2)
C.
(2;+∞)
D.
(−2;+∞)
Câu 8: 0.2 điểm
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d:1x−1=−1y+2=2z. Mặt phẳng (P) đi qua điểm M(2;0;-1) và vuông góc với d có phương trình là
A.
(P):x−y+2z=0
B.
(P):x−2y−2=0
C.
(P):x−y−2z=0
D.
(P):x+y+2z=0
Câu 9: 0.2 điểm
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau:
Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
Hàm số đạt cực đại tại x = 4
B.
Hàm số đạt cực đại tại x = 2
C.
Hàm số đạt cực đại tại x = - 2
D.
Hàm số đạt cực đại tại x = 3
Câu 10: 0.2 điểm
Cho biết 0∫2f(x)dx=3 và 0∫2g(x)dx=−2. Tính tích phân I=0∫2[2x+f(x)−2g(x)]dx.
A.
I = 11
B.
I = 18
C.
I = 5
D.
I = 3
Câu 11: 0.2 điểm
Cho khối chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng 4, chiều cao của khối chóp bằng chiều cao của tam giác đáy. Gọi M là trung điểm cạnh SA. Thể tích của khối chóp M.ABC bằng?
A.
4
B.
38
C.
8
D.
16
Câu 12: 0.2 điểm
Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=2cos2x là
A.
−sin2x+C
B.
−2sin2x+C
C.
2sin2x+C
D.
sin2x+C
Câu 13: 0.2 điểm
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M(1;-2;3). Tọa độ diểm A là hình chiếu vuông góc của điểm M trên mặt phẳng (Oyz) là:
A.
A(1;-2;3)
B.
A(1;-2;0)
C.
A(1;0;3)
D.
A(0;-2;3)
Câu 14: 0.2 điểm
Có bao nhiêu giá trị nguyên không âm của tham số m để hàm số y=x4−2mx2−3m+1 đồng biến trên khoảng (1;2).
A.
1
B.
3
C.
2
D.
4
Câu 15: 0.2 điểm
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m trên [ - 1;5] để hàm số y=31x3−x2+mx+1 đồng biến trên khoảng (−∞;+∞)
A.
7
B.
4
C.
6
D.
5
Câu 16: 0.2 điểm
Thầy giáo Công gửi vào ngân hàng 10 triệu đồng theo hình thức lãi kép với kì hạn 4 tháng. Biết rằng lãi suất của ngân hàng là 0,5%/ tháng. Hỏi sau 2 năm thầy giáo thu được số tiền lãi gần nhất với số nào sau đây
A.
1.262.000 đồng
B.
1.271.000 đồng
C.
1.272.000 đồng
D.
1.261.000 đồng
Câu 17: 0.2 điểm
Cho P=loga4b2 với 0<a=1 và b < 0. Mệnh đề nào dưới đây là đúng?
A.
P=−21loga(−b)
B.
P=−2loga(−b)
C.
P=21loga(−b)
D.
P=2loga(−b)
Câu 18: 0.2 điểm
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M(2;1;0) và đường thẳng Δ:2x−1=1y+1=−1z. Phương trình tham số của đường thẳng d đi qua M, cắt và vuông góc với Δ là
A.
d:⎩⎨⎧x=2+ty=1−4tz=−2t
B.
d:⎩⎨⎧x=2+2ty=1+tz=−t
C.
d:⎩⎨⎧x=2−ty=1+tz=t
D.
d:⎩⎨⎧x=1+ty=−1−4tz=2t
Câu 19: 0.2 điểm
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như như hình vẽ bên dưới. Hàm số y=f(x) nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
(−∞;−2)
B.
(-2;1)
C.
(-1;0)
D.
(1;+∞)
Câu 20: 0.2 điểm
Một lô hàng gồm 30 sản phẩm trong đó có 20 sản phẩm tốt và 10 sản phẩm xấu. Lấy ngẫu nhiên 3 sản phẩm trong lô hàng. Tính xác suất để 3 sản phẩm lấy ra có ít nhất một sản phẩm tốt.
A.
2036
B.
20357
C.
203153
D.
203197
Câu 21: 0.2 điểm
Phương trình đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=2+1−x3 là:
A.
y = 3
B.
y = - 1
C.
x = 1
D.
y = 2
Câu 22: 0.2 điểm
Cho số phức z thỏa mãn ∣z∣−2z=−7+3i+z. Tính ∣z∣?
A.
5
B.
3
C.
413
D.
425
Câu 23: 0.2 điểm
Tích phân 1∫2(x+3)2dx bằng
A.
61
B.
361
C.
961
D.
4
Câu 24: 0.2 điểm
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P):2x−z+1=0. Tọa độ một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (P) là
A.
n=(2;0;1)
B.
n=(2;0;−1)
C.
n=(2;−1;1)
D.
n=(2;−1;0)
Câu 25: 0.2 điểm
Cho hàm số y=x4−2x2+1 có đồ thị (C). Biết rằng đồ thị (C) có ba điểm cực trị tạo thành ba đỉnh của một tam giác, gọi là ΔABC. Tính diện tích của tam giác ΔABC.
A.
S = 2
B.
S = 1
C.
S=21
D.
S = 4
Câu 26: 0.2 điểm
Cho số phức z=(1+i)2(1+2i). Số phức z có phần ảo là
A.
2i
B.
4
C.
2
D.
- 4
Câu 27: 0.2 điểm
Biết F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x)=sin2x và F(4π)=1. Tính F(6π).
A.
F(6π)=21
B.
F(6π)=45
C.
F(6π)=0
D.
F(6π)=43
Câu 28: 0.2 điểm
Cho lăng trụ đều ABC.A'B'C' có tất cả các cạnh đều bằng a. Khoảng cách giữa hai đường thẳng AC và BB' bằng?
A.
5a5
B.
2a3
C.
5a
D.
52a
Câu 29: 0.2 điểm
Thể tích của khối lăng trụ có chiều cao bằng h và diện tích đáy bằng R là
A.
V=61Bh
B.
V=31Bh
C.
V=Bh
D.
V=21Bh
Câu 30: 0.2 điểm
Đồ thị của hàm số nào dưới đây có tiệm cận ngang?
A.
y=x−13x+1
B.
y=1−x2x
C.
y=x3−2x2+3x+2
D.
y=x−2x2+x+1
Câu 31: 0.2 điểm
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu có phương trình x2+y2+z2+2x−6y−6=0 Tìm tọa độ tâm I và bán kính R của mặt cầu đó.
A.
I(1;-3;0), R = 4
B.
I(-1;3;0), R = 4
C.
I(-1;3;0), R = 16
D.
I(1;-3;0), R = 16
Câu 32: 0.2 điểm
Cho số phức z=a+bi(a,b∈R) thỏa mãn (1+i)z+2z=3+2i Tính P=a+b
A.
P = 1
B.
P=−21
C.
P=21
D.
P = - 1
Câu 33: 0.2 điểm
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như hình bên.
Tọa độ điểm cực đại của đồ thị hàm số y=f(x) là
A.
x = 0
B.
(-1;4)
C.
(0;-3)
D.
(1;-4)
Câu 34: 0.2 điểm
Cho số phức z=−1+2i. Số phức zˉ được biểu diễn bởi điểm nào dưới đây trên mặt phẳng tọa độ?
A.
Q(-1;-2)
B.
P(1;2)
C.
N(1;-2)
D.
M(-1;2)
Câu 35: 0.2 điểm
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với đáy và SA = a (tham khảo hình vẽ bên dưới). Góc giữa hai mặt phẳng (SAB) và (SCD) bằng?
A.
600
B.
900
C.
300
D.
450
Câu 36: 0.2 điểm
Bảng biến thiên trong hình bên dưới của hàm số nào dưới đây?
A.
y=x3−3x+4
B.
y=x4−2x2−3
C.
y=2x−1x−1
D.
y=−x3+3x+2
Câu 37: 0.2 điểm
Đồ thị sau đây là của hàm số nào?
A.
y=x3−3x+4
B.
y=x3−3x−4
C.
y=−x3−3x2−4
D.
y=−x3+3x2−4
Câu 38: 0.2 điểm
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(−1;3;4),B(9;−7;2). Tìm trên trục Ox tọa độ điểm M sao cho MA2+MB2 đạt giá trị nhỏ nhất.
A.
M(5;0;0)
B.
M(-2;0;0)
C.
M(4;0;0)
D.
M(9;0;0)
Câu 39: 0.2 điểm
Cho hàm số y=f(x) liên tục và có đạo hàm trên R thỏa mãn f(2)=−2;0∫2f(x)dx=1. Tính tích phân I=−1∫3f′(x+1)dx.
A.
I = - 5
B.
I = 0
C.
I = - 18
D.
I = - 10
Câu 40: 0.2 điểm
Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số (H):y=x+1x−1 và các trục tọa độ. Khi đó giá trị của S bằng
A.
2ln2+1 (đvdt)
B.
2ln2−1 (đvdt)
C.
ln2+1 (đvdt)
D.
ln2−1 (đvdt)
Câu 41: 0.2 điểm
Cho các số thực dương x,y thỏa mãn (910)2x2−5xy≤(103)xy+5y2. Hiệu giữa giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức yx bằng
A.
51
B.
45
C.
25
D.
41
Câu 42: 0.2 điểm
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M(2;-1;2) và mặt cầu (S):(x−1)2+y2+z2=9. Mặt phẳng đi qua M cắt (S) theo giao tuyến là một đường tròn có bán kính nhỏ nhất có phương trình là
A.
x−y+2z−5=0
B.
x−y+2z−7=0
C.
2x−y+z−7=0
D.
x+y+2z−5=0
Câu 43: 0.2 điểm
Cho phương trình x3+x2−(m+1)x+8=(x−3)x3+x2−mx+6. Gọi S là tập hợp các giá trị nguyên của m và m≤10 thì phương trình có nghiệm. Tính tổng T các phần tử của S?
A.
T = 10
B.
T = 19
C.
T = 9
D.
T = 52
Câu 44: 0.2 điểm
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm f′(x)=(x2−1)(x−4) với mọi x∈R. Hàm số g(x)=f(3−x) có bao nhiêu điểm cực đại?
A.
0
B.
1
C.
2
D.
3
Câu 45: 0.2 điểm
Cho hàm số f(x) liên tục trên đoạn [2;3] thoả mãn 2∫3f(x)dx=2019 . Tính I=1∫32x2f(x3+1)dx .
A.
I = 6057
B.
I=32019
C.
I = 673
D.
I = 2019
Câu 46: 0.2 điểm
Cho số phức z thỏa ∣z∣=1. Tính giá trị lớn nhất của biểu thức T=∣z+1∣+2∣z−1∣.
A.
maxT=32
B.
maxT=210
C.
maxT=25
D.
maxT=35
Câu 47: 0.2 điểm
Cho hàm số f(x)>0 có đạo hàm liên tục trên đoạn [0;3π], đồng thời thỏa mãn f′(0)=0; f(0)=1 và f′′(x).f(x)+[cosxf(x)]2=[f′(x)]2. Tính T=f(3π).
A.
T=23
B.
T=43
C.
T=43
D.
T=21
Câu 48: 0.2 điểm
Cho x,y là các số thực dương thỏa mãn log22x2+10xy+y2x2+5y2+1+x2−10xy+9y2≤0. Gọi M,m lần lượt là giá trị lớn nhất ,giá trị nhỏ nhất của P=xy+y2x2+xy+9y2 .Tính T=10M−m ?
A.
60
B.
95
C.
104
D.
50
Câu 49: 0.2 điểm
Cho khối chóp S.ABC có ASB=BSC=CSA=60∘,SA=a,SB=2a,SC=4a. Tính thể tích khối chóp S.ABC theo a.
A.
32a32
B.
3a32
C.
34a32
D.
38a32
Câu 50: 0.2 điểm
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau
Tìm giá trị lớn nhất của hàm số g(x)=f(x3−3x)−51x5−32x3+3x−152 trên đoạn [-1;2] ?
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm