Đề thi thử THPT QG môn Toán năm 2018

Đề thi thử THPT Quốc gia môn Toán năm 2018, miễn phí và có đáp án đầy đủ. Nội dung bao gồm các dạng bài cơ bản và nâng cao như hàm số, logarit, số phức, và hình học không gian. Đây là tài liệu phù hợp để học sinh lớp 12 ôn tập hiệu quả và chuẩn bị tốt cho kỳ thi Quốc gia.

Từ khoá: Toán học hàm số logarit số phức hình học không gian đề thi có đáp án năm 2018 luyện thi THPT Quốc gia

Bộ sưu tập: 📘 Tuyển Tập Bộ 500 Đề Thi Ôn Luyện Môn Toán THPT Quốc Gia Các Tỉnh Từ Năm 2018-2025 - Có Đáp Án Chi Tiết📘 Tuyển Tập Đề Thi Tham Khảo Các Môn THPT Quốc Gia 2025 🎯

Số câu hỏi: 50 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 15: 0.2 điểm

Cho hàm số y=f(x)y = f\left( x \right) có đồ thị như hình vẽ bên.

Mệnh đề nào sau đây đúng về hàm số đó?
Hình ảnh

A.  
Nghịch biến trên khoảng (3;0)\left( { - 3;0} \right)
B.  
Đồng biến trên khoảng (0;2)\left( {0;2} \right)
C.  
Đồng biến trên khoảng (1;0)\left( { - 1;0} \right)
D.  
Nghịch biến trên khoảng (0;3)\left( {0;3} \right)
Câu 19: 0.2 điểm

Cho hình lăng trụ đứng ABC.A'B'C'\) có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A, \(AB = AA' = a\) (tham khảo hình vẽ bên). Tính tang của góc giữa đường thẳng BC' và mặt phẳng \(\left( {ABB'A'} \right).
Hình ảnh

A.  
32\frac{{\sqrt 3 }}{2}
B.  
22\frac{{\sqrt 2 }}{2}
C.  
2\sqrt 2
D.  
63\frac{{\sqrt 6 }}{3}
Câu 20: 0.2 điểm

Cho hàm số f\left( x \right) = {\log _3}\left( {2x + 1} \right).\) Giá trị của \(f'\left( 0 \right) bằng

A.  
2ln3\frac{2}{{\ln 3}}
B.  
2
C.  
2ln3
D.  
0
Câu 21: 0.2 điểm

Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a, tâm O, SO = a (tham khảo hình vẽ bên).
Hình ảnh
Khoảng cách từ O đến mặt phẳng (SCD) bằng

A.  
2a2\frac{{\sqrt 2 a}}{2}
B.  
3a\sqrt 3 a
C.  
5a5\frac{{\sqrt 5 a}}{5}
D.  
6a3\frac{{\sqrt 6 a}}{3}
Câu 16: 0.2 điểm

Đồ thị hàm số y=x+1x21y = \frac{{x + 1}}{{\sqrt {{x^2} - 1} }} có tất cả bao nhiêu tiệm cận đứng và tiệm cận ngang?

A.  
4
B.  
2
C.  
1
D.  
3
Câu 22: 0.2 điểm

Tích phân 01dx3x+1dx\int\limits_0^1 {\frac{{dx}}{{\sqrt {3x + 1} }}dx} bằng

A.  
32\frac{3}{2}
B.  
23\frac{2}{3}
C.  
13\frac{1}{3}
D.  
43\frac{4}{3}
Câu 23: 0.2 điểm

Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm f'\left( x \right) = {x^2} - 2x,\forall x \in \Re .\) Hàm số \(y = - 2f\left( x \right) đồng biến trên khoảng

A.  
(0;2)\left( {0;2} \right)
B.  
(2;0)\left( { - 2;0} \right)
C.  
(2;+)\left( {2; + \infty } \right)
D.  
(;2)\left( { - \infty ; - 2} \right)
Câu 17: 0.2 điểm

Gieo một con súc sắc cân đối và đồng chất. Giả sử súc sắc xuất hiện mặt b chấm. Xác suất để phương trình x2+bx+2=0{x^2} + bx + 2 = 0 có hai nghiệm phân biệt là

A.  
12\frac{1}{2}
B.  
13\frac{1}{3}
C.  
56\frac{5}{6}
D.  
23\frac{2}{3}
Câu 18: 0.2 điểm

Trong không gian Oxyz, cho điểm M\left( {1;{\rm{ }}0; - 1} \right).\) Mặt phẳng \(\left( \alpha \right) đi qua M và chứa trục Ox có phương trình là

A.  
x+z=0x + z = 0
B.  
y+z+1=0y + z + 1 = 0
C.  
y=0y=0
D.  
x+y+z=0x + y + z = 0
Câu 24: 0.2 điểm

Giá trị nhỏ nhất của hàm số y = 1 + x + \frac{4}{x}\) trên đoạn \(\left[ { - 3; - 1} \right] bằng

A.  
-5
B.  
5
C.  
-4
D.  
-6
Câu 25: 0.2 điểm

Gọi {z_1},{z_2}\) là các nghiệm phức của phương trình \({z^2} - 8x + 25 = 0.\) Giá trị của \(\left| {{z_1} - {z_2}} \right| bằng

A.  
6
B.  
5
C.  
8
D.  
3
Câu 30: 0.2 điểm

Cho f(x) liên tục trên R và f\left( 2 \right) = 16,\int\limits_0^1 {f\left( {2x} \right)dx = 2.} \) Tích phân \(\int\limits_0^2 {xf'\left( x \right)dx} bằng

A.  
28
B.  
30
C.  
16
D.  
36
Câu 31: 0.2 điểm

Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' cạnh a. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AC và B'C' (tham khảo hình vẽ bên).
Hình ảnh
Khoảng cách giữa hai đường thẳng MN và B’D’ bằng

A.  
5a\sqrt 5 a
B.  
5a5\frac{{\sqrt 5 a}}{5}
C.  
3a3a
D.  
a3\frac{a}{3}
Câu 32: 0.2 điểm

Cho \left( P \right):y = {x^2}\)\(A\left( { - 2;\frac{1}{2}} \right).\) Gọi M là một điểm bất kì thuộc \(\left( P \right). Khoảng cách MA bé nhất là

A.  
22\frac{{\sqrt 2 }}{2}
B.  
54\frac{5}{4}
C.  
52\frac{{\sqrt 5 }}{2}
D.  
233\frac{{2\sqrt 3 }}{3}
Câu 33: 0.2 điểm

Một viên gạch hoa hình vuông cạnh 40 cm. Người thiết kế đã sử dụng bốn đường parabol có chung đỉnh tại tâm của viên gạch đế tạo ra bốn cánh hoa (được tô màu sẫm như hình vẽ bên). Diện tích mỗi cánh hoa của viên gạch bằng:
Hình ảnh

A.  
8003cm2\frac{{800}}{3}c{m^2}
B.  
4003cm2\frac{{400}}{3}c{m^2}
C.  
250cm2250c{m^2}
D.  
800cm2800c{m^2}
Câu 34: 0.2 điểm

Người ta thả một viên billiards snooker có dạng hình cầu với bán kính nhỏ hơn 4,5 cm vào một chiếc cốc hình trụ đang chứa nước thì viên billiards đó tiếp xúc với đáy cốc và tiếp xúc với mặt nước sau khi dâng (tham khảo hình vẽ bên). Biết rằng bán kính của phần trong đáy cốc bằng 5,4 cm và chiều cao của mực nước ban đầu trong cốc bằng 4,5 cm. Bán kính của viên billiards đó bằng:
Hình ảnh

A.  
4,2cm
B.  
3,6cm
C.  
2,6cm
D.  
2,7cm
Câu 35: 0.2 điểm

Biết rằng a là số thực dương để bất phương trình {a^x} \ge 9x + 1\) nghiệm đúng với mọi \(x \in R Mệnh đề nào sau đây đúng?

A.  
a[104;+)a \in \left[ {{{10}^4}; + \infty } \right)
B.  
a(103;104]a \in \left( {{{10}^3};{{10}^4}} \right]
C.  
a(0;102]a \in \left( {0;{{10}^2}} \right]
D.  
a(102;103]a \in \left( {{{10}^2};{{10}^3}} \right]
Câu 36: 0.2 điểm

Gọi a là số thực lớn nhất để bất phương trình - {x^2} + 2 + a.\ln \left( {{x^2} - x + 1} \right) \ge 0\) nghiệm đúng với mọi \(x \in RMệnh đề nào sau đây đúng?

A.  
a(6;7]a \in \left( {6;7} \right]
B.  
a(2;3]a \in \left( {2;3} \right]
C.  
a(6;5]a \in \left( { - 6; - 5} \right]
D.  
a(8;+)a \in \left( {8; + \infty } \right)
Câu 37: 0.2 điểm

Cho hình lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có đáy ABC là tam giác vuông,AB = BC = a. Biết rằng góc giữa hai mặt phẳng (ACC') và (AB'C') bằng 60 độ(tham khảo hình vẽ bên). Thể tích của khối chóp B'.ACC'A' bằng
Hình ảnh

A.  
a33\frac{{{a^3}}}{3}
B.  
a36\frac{{{a^3}}}{6}
C.  
a32\frac{{{a^3}}}{2}
D.  
3a33\frac{{\sqrt 3 {a^3}}}{3}
Câu 38: 0.2 điểm

Giả sử {z_1},{z_2}\) là hai trong số các số phức z thỏa mãn \(\left| {iz + \sqrt 2 - i} \right| = 1\)\(\left| {{z_1} - {z_2}} \right| = 2.\)Giá trị lớn nhất của \(\left| {{z_1}} \right| + \left| {{z_2}} \right| bằng:

A.  
3
B.  
232\sqrt 3
C.  
323\sqrt 2
D.  
4
Câu 39: 0.2 điểm

Cho đồ thị \left( C \right):{x^3} - 3{x^2}.\) Có bao nhiêu số nguyên \(b \in \left( { - 10;10} \right)\) để có đúng một tiếp tuyến của (C) đi qua điểm \(B\left( {0;b} \right)?

A.  
17
B.  
9
C.  
2
D.  
16
Câu 40: 0.2 điểm

Cho hàm số f(x) thỏa mãn {\left( {f'\left( x \right)} \right)^2} + f\left( x \right).f''\left( x \right) = 15{x^4} + 12x,\forall x \in R\)\(f\left( 0 \right) = f'\left( 0 \right)\) . Giá trị của \({f^2}\left( 1 \right)bằng

A.  
4
B.  
92\frac{9}{2}
C.  
10
D.  
52\frac{5}{2}
Câu 41: 0.2 điểm

Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng \left( \alpha \right):x - z - 3 = 0\) và điểm M(1;1;1). Gọi A là điểm thuộc tia Oz, B là hình chiếu của A lên \(\left( \alpha \right). Biết rằng tam giác MAB cân tại M. Diện tích của tam giác MAB bằng

A.  
31232\frac{{3\sqrt {123} }}{2}
B.  
636\sqrt 3
C.  
332\frac{{3\sqrt 3 }}{2}
D.  
333\sqrt 3
Câu 42: 0.2 điểm

Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm liên tục trên R. Bảng biến thiên của hàm số y = f'(x) được cho như hình vẽ bên. Hàm số y=f(1x2)+xy = f\left( {1 - \frac{x}{2}} \right) + x nghịch biến trên khoảng:
Hình ảnh

A.  
(2;4)\left( {2;4} \right)
B.  
(4;2)\left( { - 4; - 2} \right)
C.  
(2;0)\left( { - 2;0} \right)
D.  
(0;2)\left( {0;2} \right)
Câu 43: 0.2 điểm

Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm liên tục trên đoạn [0;1] và f\left( 0 \right) + f\left( 1 \right) = 0\). Biết \(\int\limits_0^1 {{f^2}\left( x \right)dx = \frac{1}{2},\int\limits_0^1 {f'\left( x \right)c{\rm{os}}\pi dx = \frac{\pi }{2}.} } \) Tính \(\int\limits_0^1 {f\left( x \right)dx}

A.  
3π2\frac{{3\pi }}{2}
B.  
2π\frac{2}{\pi }
C.  
π\pi
D.  
1π\frac{1}{\pi }
Câu 44: 0.2 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, mặt bên SAB là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy. Gọi G là trọng tâm của tam giác SAB và M, N lần lượt là trung điểm của SC, SD (tham khảo hình vẽ bên). Tính côsin của góc giữa hai mặt phẳng (GMN) và (ABCD)
Hình ảnh

A.  
23939\frac{{2\sqrt {39} }}{{39}}
B.  
1313\frac{{\sqrt {13} }}{{13}}
C.  
36\frac{{\sqrt 3 }}{6}
D.  
23913\frac{{2\sqrt {39} }}{{13}}
Câu 45: 0.2 điểm

Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm f'\left( x \right) = {\left( {x - 1} \right)^2}\left( {{x^2} - 2x} \right),\)với mọi \(x \in R\).Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m để hàm số \(y = f\left( {{x^2} - 8x + m} \right)có 5 điểm cực trị?

A.  
16
B.  
17
C.  
15
D.  
18
Câu 46: 0.2 điểm

Có bao nhiêu giá trị nguyên âm của a để đồ thị hàm số y=x3+(a+10)x2x+1y = {x^3} + \left( {a + 10} \right){x^2} - x + 1 cắt trục hoành tại đúng một điểm?

A.  
9
B.  
8
C.  
11
D.  
10
Câu 47: 0.2 điểm

Giả sử a, b là các số thực sao cho {x^3} + {y^3} = a{.10^{3z}} + b{.10^{2z}}\) đúng với mọi các số thực dương x, y, z thỏa mãn \(\log \left( {x + y} \right) = z\)\(\log \left( {{x^2} + {y^2}} \right) = z + 1. Giá trị của a + b bằng

A.  
312 - \frac{{31}}{2}
B.  
252 - \frac{{25}}{2}
C.  
312\frac{{31}}{2}
D.  
292\frac{{29}}{2}
Câu 26: 0.2 điểm

Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d:\frac{{x - 1}}{1} = \frac{{y - 2}}{2} = \frac{{z - 3}}{1}\) và mặt phẳng \(\left( \alpha \right):x + y - z - 2 = 0.\) Trong các đường thẳng sau, đường thẳng nào nằm trong mặt phẳng \(\left( \alpha \right), đồng thời vuông góc và cắt đường d?

A.  
Δ3:x53=y22=z51{\Delta _3}:\frac{{x - 5}}{3} = \frac{{y - 2}}{{ - 2}} = \frac{{z - 5}}{1}
B.  
Δ1:x+23=y+42=z+41{\Delta _1}:\frac{{x + 2}}{{ - 3}} = \frac{{y + 4}}{2} = \frac{{z + 4}}{{ - 1}}
C.  
Δ2:x21=y42=z43{\Delta _2}:\frac{{x - 2}}{1} = \frac{{y - 4}}{{ - 2}} = \frac{{z - 4}}{3}
D.  
Δ4:x13=y12=z1{\Delta _4}:\frac{{x - 1}}{3} = \frac{{y - 1}}{{ - 2}} = \frac{z}{1}
Câu 48: 0.2 điểm

Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A\left( {10;6; - 2} \right),B\left( {5;10; - 9} \right)\)và mặt phẳng \(\left( \alpha \right):2x + 2y + z - 12 = 0.\)Điểm M di động trên mặt phẳng \(\left( \alpha \right)\) sao cho MA, MB luôn tạo với \(\left( \alpha \right)\) các góc bằng nhau. Biết rằng M luôn thuộc một đường tròn \(\left( \omega \right)\) cố định. Hoành độ của tâm đường tròn \(\left( \omega \right) bằng

A.  
92\frac{9}{2}
B.  
2
C.  
10
D.  
-4
Câu 49: 0.2 điểm

Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng \left( \alpha \right):2x + y - 2z - 2 = 0,\) đường thẳng \(d:\frac{{x + 1}}{1} = \frac{{y + 2}}{2} = \frac{{z + 3}}{2}\) và điểm \(A\left( {\frac{1}{2};1;1} \right)\). Gọi \(\Delta\) là đường thẳng nằm trong mặt phẳng \((\alpha)\), song song với d đồng thời cách d một khoảng bằng 3. Đường thẳng \(\Delta cắt mặt phẳng (Oxy) tại điểm B. Độ dài đoạn thẳng AB bằng

A.  
73\frac{7}{3}
B.  
72\frac{7}{2}
C.  
212\frac{{\sqrt {21} }}{2}
D.  
32\frac{3}{2}
Câu 27: 0.2 điểm

Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn điều kiện z2=z2+z?{z^2} = {\left| z \right|^2} + \overline z ?

A.  
4
B.  
2
C.  
3
D.  
1
Câu 50: 0.2 điểm

Trong mặt phẳng Oxy, cho hình chữ nhật OMNP với M\left( {0;10} \right),N\left( {100;10} \right)\)\(P\left( {100;0} \right)\)Gọi S là tập hợp tất cả các điểm \(A\left( {x;{\rm{ }}y} \right),\left( {x,{\rm{ }}y \in R} \right)\)nằm bên trong (kể cả trên cạnh) của OMNP. Lấy ngẫu nhiên một điểm \(A\left( {x;y} \right) \in S.\) Xác suất để \(x + y \le 90 bằng

A.  
8451111\frac{{845}}{{1111}}
B.  
473500\frac{{473}}{{500}}
C.  
169200\frac{{169}}{{200}}
D.  
86101\frac{{86}}{{101}}
Câu 1: 0.2 điểm

Tất cả các nguyên hàm của hàm số f(x)=cos2xf\left( x \right) = c{\rm{os}}2x

A.  
sin2x+Csin2x + C
B.  
12sin2x+C\frac{1}{2}\sin 2x + C
C.  
12sin2x+C-\frac{1}{2}\sin 2x + C
D.  
2sin2x+C2sin2x + C
Câu 2: 0.2 điểm

Trong không gian Oxyz, một véctơ chỉ phương của đường thẳng Δ:{x=2ty=1+tz=1\Delta :\left\{ \begin{array}{l} x = 2t\\ y = - 1 + t\\ z = 1 \end{array} \right. là:

A.  
m(2;1;1)\overrightarrow m \left( {2; - 1;1} \right)
B.  
v(2;1;0)\overrightarrow v \left( {2; - 1;0} \right)
C.  
u(2;1;1)\overrightarrow u \left( {2;1;1} \right)
D.  
n(2;1;0)\overrightarrow n \left( { - 2; - 1;0} \right)
Câu 3: 0.2 điểm

Trong mặt phẳng Oxy, cho các điểm A, B như hình vẽ bên. Trung điểm của đoạn thẳng AB biểu diễn số phức:
Hình ảnh

A.  
1+2i-1+2i
B.  
12+2i - \frac{1}{2} + 2i
C.  
2i2-i
D.  
212i2 - \frac{1}{2}i
Câu 4: 0.2 điểm

Phương trình ln(x2+1).ln(x22018)=0ln\left( {{x^2} + 1} \right).\ln \left( {{x^2} - 2018} \right) = 0 có bao nhiêu nghiệm?

A.  
1
B.  
4
C.  
3
D.  
2
Câu 5: 0.2 điểm

Trong không gian Oxyz, cho điểm M(1;2;3). Hình chiếu của M lên trục Oy là điểm

A.  
S(0;0;3)S\left( {0;0;3} \right)
B.  
R(1;0;0)R\left( {1;0;0} \right)
C.  
Q(0;2;0)Q\left( {0;2;0} \right)
D.  
P(1;0;3)P\left( {1;0;3} \right)
Câu 6: 0.2 điểm

Cho hàm số xác định y = f\left( x \right)\) liên tục trên \(\left[ { - 2;3} \right] và có bảng xét dấu đạo hàm như hình bên. Mệnh đề nào sau đây đúng về hàm số đã cho?
Hình ảnh

A.  
Đạt cực tiểu tại x = -2
B.  
Đạt cực tiểu tại x = 3
C.  
Đạt cực đại tại x = 0
D.  
Đạt cực đại tại x = 1
Câu 7: 0.2 điểm

Cho hình phẳng (D) được giới hạn bởi các đường x = 0,x = 1,y = 0\)\(y = \sqrt {2x + 1} . Thể tích V của khối tròn xoay tạo thành khi quay (D) xung quanh trục Ox được tính theo công thức

A.  
V=π012x+1dxV = \pi \int\limits_0^1 {\sqrt {2x + 1} d{\rm{x}}}
B.  
V=π01(2x+1)dxV = \pi \int\limits_0^1 {\left( {2x + 1} \right)d{\rm{x}}}
C.  
V=012x+1dxV = \int\limits_0^1 {\sqrt {2x + 1} d{\rm{x}}}
D.  
V=01(2x+1)dxV = \int\limits_0^1 {\left( {2x + 1} \right)d{\rm{x}}}
Câu 28: 0.2 điểm

Có bao nhiêu giá trị nguyên của m \in \left( { - 10;10} \right)\) để hàm số \(y = {m^2}{x^4} - 2\left( {4m - 1} \right){x^2} + 1\) đồng biến trên khoảng \(\left( {1; + \infty } \right)?

A.  
15
B.  
7
C.  
16
D.  
6
Câu 8: 0.2 điểm

Đường cong ở hình bên là đồ thị của hàm số nào sau đây?
Hình ảnh

A.  
y=x43x2+1y = {x^4} - 3{x^2} + 1
B.  
y=x23x+1y = {x^2} - 3x + 1
C.  
y=x33x2+1y = {x^3} - 3{x^2} + 1
D.  
y=x4+3x+1y = - {x^4} + 3x + 1
Câu 29: 0.2 điểm

Cho khai triển {\left( {3 - 2x + {x^2}} \right)^9} = {a_0}{x^{18}} + {a_1}{x^{17}} + {a_2}{x^{16}} + ... + {a_{18}}.\) Giá trị của \({a_{15}} bằng

A.  
- 804816
B.  
218700
C.  
- 174960
D.  
489888
Câu 9: 0.2 điểm

Giả sử a, b là các số thực dương bất kỳ. Mệnh đề nào sau đây sai?

A.  
log(10ab)2=2(1+loga+logb)\log {\left( {10ab} \right)^2} = 2\left( {1 + \log a + \log b} \right)
B.  
log(10ab)2=2+2log(ab)\log {\left( {10ab} \right)^2} = 2 + 2\log \left( {ab} \right)
C.  
log(10ab)2=(1+loga+logb)2\log {\left( {10ab} \right)^2} = {\left( {1 + \log a + \log b} \right)^2}
D.  
log(10ab)2=2+log(ab)2\log {\left( {10ab} \right)^2} = 2 + \log {\left( {ab} \right)^2}
Câu 10: 0.2 điểm

Trong không gian Oxyz, cho hai mặt phẳng \left( \alpha \right):{\rm{ }}x + 2y - z - 1 = 0\)\(\left( \beta \right):2x + 4y - mz - 2 = 0.\)Tìm m để hai mặt phẳng \(\left( \alpha \right)\)\(\left( \beta \right) song song với nhau.

A.  
m=1m = 1
B.  
Không tồn tại m
C.  
m=2m = - 2
D.  
m=2m = 2
Câu 11: 0.2 điểm

Cho hình hộp đứng ABCD.A'B'C'D'\) có cạnh bên \(AA' = h\) và diện tích của tam giác ABC bằng S. Thể tích của khối hộp \(ABCD.A'B'C'D' bằng:

A.  
V=13ShV = \frac{1}{3}Sh
B.  
V=23ShV = \frac{2}{3}Sh
C.  
V=ShV = Sh
D.  
V=2ShV = 2Sh
Câu 12: 0.2 điểm

Hàm số nào trong các hàm số dưới đây không liên tục trên R?

A.  
y=xy = \left| x \right|
B.  
y=xx+1y = \frac{x}{{x + 1}}
C.  
y=sinxy = {\mathop{\rm s}\nolimits} {\rm{inx}}
D.  
y=xx+1{\rm{y = }}\frac{x}{{\left| x \right| + 1}}
Câu 13: 0.2 điểm

Cho hình trụ có bán kính đáy bằng R, chiều cao bằng h. Biết rằng hình trụ đó có diện tích toàn phần gấp đôi diện tích xung quanh. Mệnh đề nào sau đây đúng?

A.  
h=2Rh = \sqrt 2 R
B.  
h=2Rh = 2R
C.  
R=hR = h
D.  
R=2hR = 2h
Câu 14: 0.2 điểm

Cho k,{\rm{ }}n{\rm{ }}\left( {k < n} \right) là các số nguyên dương. Mệnh đề nào sau đây sai?

A.  
Cnk=n!k!.(nk)!C_n^k = \frac{{n!}}{{k!.\left( {n - k} \right)!}}
B.  
Ank=n!.CnkA_n^k = n!.C_n^k
C.  
Ank=k!.CnkA_n^k = k!.C_n^k
D.  
Cnk=CnnkC_n^k = C_n^{n - k}
Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm

Đề thi tương tự