Đề thi thử THPT môn Toán - Đề 10

EDQ #93384

Bộ sưu tập: 📘 Tuyển Tập Bộ 500 Đề Thi Ôn Luyện Môn Toán THPT Quốc Gia Các Tỉnh Từ Năm 2018-2025 - Có Đáp Án Chi Tiết📘 Tuyển Tập Đề Thi Tham Khảo Các Môn THPT Quốc Gia 2025 🎯

Số câu hỏi: 50 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

Xem trước nội dung
Câu 1: 0.2 điểm

Hình ảnh

A.  

B.  

C.  

D.  

Câu 2: 0.2 điểm

Hình ảnh

A.  

B.  

C.  

D.  

Câu 3: 0.2 điểm

Hình ảnh

A.  

B.  

C.  

D.  

Câu 4: 0.2 điểm

Một hộp đựng 9 viên bi được đánh số từ 1 đến 9. Bạn Hòa bốc ngẫu nhiên 6 viên bi và xếp thành số có 6 chữ số. Xác suất để bạn Hòa xếp được có chữ số 4 và 5 đứng cạnh nhau là

A.  

B.  

C.  

D.  

Câu 5: 0.2 điểm

Hình ảnh

A.  

B.  

C.  

D.  

Câu 6: 0.2 điểm

Hình ảnh

A.  

B.  

C.  

D.  

Câu 7: 0.2 điểm

Số cách chọn ra 3 học sinh từ 10 học sinh là

A.  

B.  

C.  

D.  

Câu 8: 0.2 điểm

Hình ảnh

A.  

B.  

C.  

D.  

Câu 9: 0.2 điểm

Cho hình chóp S ABCD . có đáy là hình vuông cạnh bằng 2a . Tam giác SAB đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng  ABCD . Thể tích của khối chóp S ABCD . là

A.  

B.  

C.  

D.  

Câu 10: 0.2 điểm

Hình ảnh

A.  

B.  

C.  

D.  

Câu 11: 0.2 điểm

Hình ảnh

A.  

B.  

C.  

D.  

Câu 12: 0.2 điểm

Hình ảnh

A.  

B.  

C.  

D.  

Câu 13: 0.2 điểm

A.  

B.  

C.  

D.  

Câu 14: 0.2 điểm

Hình ảnh

A.  

B.  

C.  

D.  

Câu 15: 0.2 điểm

Hình ảnh

A.  

B.  

C.  

D.  

Câu 16: 0.2 điểm

Hình ảnh

A.  

B.  

C.  

D.  

Câu 20: 0.2 điểm

Hình ảnh

A.  

B.  

C.  

D.  

Câu 21: 0.2 điểm

Hình ảnh

A.  

B.  

C.  

D.  

Câu 22: 0.2 điểm

Hình ảnh

A.  

B.  

C.  

D.  

Câu 23: 0.2 điểm

Hình ảnh

A.  

B.  

C.  

D.  

Câu 24: 0.2 điểm

Hình ảnh

A.  

B.  

C.  

D.  

Câu 25: 0.2 điểm

Hình ảnh

A.  

B.  

C.  

D.  

Câu 26: 0.2 điểm

Hình ảnh

A.  

B.  

C.  

D.  

Câu 27: 0.2 điểm

Hình ảnh

A.  

B.  

C.  

D.  

Câu 28: 0.2 điểm

Hình ảnh

A.  

B.  

C.  

D.  

Câu 29: 0.2 điểm

Hình ảnh

A.  

B.  

C.  

D.  

Câu 30: 0.2 điểm

Hình ảnh

A.  

14.

B.  

12.

C.  

15.

D.  

11.

Câu 31: 0.2 điểm

Hình ảnh

A.  

I(− 1;3;2 ), R = 3.

B.  

I(1;3;2), R = 3.

C.  

I (−1;3;2 ), R = 9.

D.  

I(1; 3; − 2) , R = −9.

Câu 32: 0.2 điểm
Trên mặt phẳng tọa độ Oxy , điểm biểu diễn số phức z = −2 + 3i có tọa độ là
A.  
(− 2; − 3 .)
B.  
(3;2 .)
C.  
(3; -2)
D.  
(−2;3 .)
Câu 17: 0.2 điểm

Hình ảnh

A.  

B.  

C.  

D.  

Câu 18: 0.2 điểm

A.  

B.  

C.  

D.  

Câu 19: 0.2 điểm

Hình ảnh

A.  

B.  

C.  

D.  

Câu 33: 0.2 điểm

Hình ảnh

A.  

x = 8.

B.  

x = 6.

C.  

x = 4.

D.  

x = 2.

Câu 34: 0.2 điểm

Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho là

A.  

5.

B.  

0 .

C.  

2 .

D.  

3

Câu 35: 0.2 điểm

Hình ảnh

A.  

4 .

B.  

1.

C.  

3.

D.  

2 .

Câu 36: 0.2 điểm

Hình ảnh

A.  

2.

B.  

3.

C.  

1.

D.  

4.

Câu 37: 0.2 điểm

Hình ảnh

A.  

(0;2).

B.  

(2;0).

C.  

(0; 2) .

D.  

(2;0).

Câu 38: 0.2 điểm

Hình ảnh

A.  

75° .

B.  

30° .

C.  

45°.

D.  

60° .

Câu 39: 0.2 điểm

Hình ảnh

A.  

2 .

B.  

1.

C.  

3.

D.  

0

Câu 40: 0.2 điểm

Hình ảnh

A.  

4 .

B.  

1.

C.  

0

D.  

2/3.

Câu 41: 0.2 điểm

Hình ảnh

A.  

6 .

B.  

4 .

C.  

8 .

D.  

2 .

Câu 42: 0.2 điểm

A.  

3.

B.  

0 .

C.  

4 .

D.  

1.

Câu 43: 0.2 điểm

Hình ảnh

A.  

2 .

B.  

1.

C.  

4 .

D.  

3 .

Câu 44: 0.2 điểm

Hình ảnh

A.  

8.

B.  

7.

C.  

25 .

D.  

6.

Câu 45: 0.2 điểm

Hình ảnh

A.  

( − 1;2) .

B.  

( − 2;1) .

C.  

(1; − 2) .

D.  

(2; − 1) .

Câu 46: 0.2 điểm

Hình ảnh

A.  

m = −3.

B.  

m = −5.

C.  

m = 2 .

D.  

m = −1.

Câu 47: 0.2 điểm

Hình ảnh

A.  

0 .

B.  

6 .

C.  

2 .

D.  

10/3.

Câu 48: 0.2 điểm
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz ,cho đường thẳng d là giao tuyến của hai mặt phẳng (P x y z ): 2x + y - 2z - 4 = 0 và (Q): x - 2y + 2z + 6 = 0 .Tính khoảng cách h từ điểm M (1;0;1) đến đường thẳng d .
A.  
h = 3.
B.  
h =6.
C.  
h = 9 .
D.  
h =1.
Câu 49: 0.2 điểm

Hình ảnh

A.  

4 .

B.  

4i .

C.  

3.

D.  

1.

Câu 50: 0.2 điểm

Hình ảnh

A.  

2log a .

B.  

1 2log − a .

C.  

2 2log + a .

D.  

1 2log + a .