Tính giá trị biểu thức A = 2x2(x2 - 2x + 2) - x4 + x3 tại x = 1
A.
2
B.
3
C.
4
D.
-2
Câu 3: 0.33 điểm
Tìm x biết x(x+1)−x2+8=0
A.
x=2
B.
x=-4
C.
x=6
D.
x=-8
Câu 4: 0.33 điểm
Tính (4x2−21)(16x4+2x2+41)?
A.
64x6−81
B.
64x2−12
C.
24x2+1
D.
5x3+12
Câu 5: 0.33 điểm
Điền lần lượt vào chỗ trống sau đây để có đẳng thức đúng (x−……)(……+3)=x2−3
A.
3 và x
B.
x và 3
C.
D.
3 và -x
Câu 6: 0.33 điểm
Điền vào chỗ trống sau đây để có đẳng thức đúng x2−………=(x−4y2)(x+4y2)
A.
y4
B.
4y4
C.
4y2
D.
16y4
Câu 7: 0.33 điểm
Phân tích đa thức x3−6x2+9x thành nhân tử
A.
x(x−3)2
B.
x(+3)2
C.
x(x−9)2
D.
x(x+9)2
Câu 8: 0.33 điểm
Phân tích đa thức D=(a+b+1)2+(a+b−1)2−4(a+b)2 thành nhân tử ta được
A.
D=2(a+b−1)(a+b+1)
B.
D=−2(a+b−1)(a+b+1)
C.
D=(a+b−1)(a+b+1)
D.
D=−(a+b−1)(a+b+1)
Câu 9: 0.33 điểm
Kết quả nào sau đây đúng?
A.
(10xy2):(2xy)=5xy
B.
(−53x4y5z):(65x3y2z)=2518xy3
C.
(−43xy2):(53x2y2)=1615y
D.
(−3x2y2z):(−yz)=−3x2y
Câu 10: 0.33 điểm
Tính x4y7 : (-2x2y)2
A.
41y5
B.
−41y5
C.
−21x2y5
D.
21x2y5
Câu 11: 0.33 điểm
Làm tính chia: (2x2z5 - y3z3 + 4z6) : z3
A.
2x2z2 - y3 + 4z3
B.
2x2z2 - y3z + 4z3
C.
2x2z2 - y3 + 4z3 + 1
D.
Đáp án khác
Câu 12: 0.33 điểm
Giá trị của biểu thức A = [ ( x - y )5 + ( x - y )4 + ( x - y )3 ]:( x - y ) với x = 3, y = 1 là ?
A.
A = 28
B.
A = 16
C.
A = 20
D.
A = 14
Câu 13: 0.33 điểm
Làm tính chia: (9x3y2 + 10x4y5 - 8x2y2) : x2y2
A.
9x + 10x2y2
B.
9 + 10x2y2 - 8
C.
9x + 10x2y3 – 8
D.
Đáp án khác
Câu 14: 0.33 điểm
A.
xy + 3
B.
x + 3y
C.
x + y + 3
D.
y. (x + 3)
Câu 15: 0.33 điểm
Dùng quy tắc đổi dấu, điền đa thức thích hợp vào chỗ trống: −xy−yxy−x3y=1.....
A.
x – 1
B.
xy – 1
C.
x(y – 1)
D.
x(x – 1)
Câu 16: 0.33 điểm
Tìm a biết: 2x+14x2y−y2=y2.(ax−1)
A.
a = 2
B.
a = 1
C.
a = 4
D.
a = - 2
Câu 17: 0.33 điểm
Rút gọn biểu thức sau: x2−2x+1x2+4x−5
A.
x−1x−5
B.
x−1x+5
C.
x−1x−4
D.
x−1x+4
Câu 18: 0.33 điểm
Tìm a biết: 2x+14x2y−y2=y2.(ax−1)
A.
a = 2
B.
a = 1
C.
a = 4
D.
a = - 2
Câu 19: 0.33 điểm
Rút gọn biểu thức sau: 2−x3x2y−6xy
A.
3xy
B.
– 3xy
C.
3x2
D.
3y
Câu 20: 0.33 điểm
Rút gọn biểu thức sau: −4−4x−x28+12x+6x2+x3
A.
– 2 + x
B.
2 + x
C.
– 2 – x
D.
2 – x
Câu 21: 0.33 điểm
Chọn câu đúng trong các câu sau:
A.
Hình thang có ba góc tù, một góc nhọn.
B.
Hình thang có ba góc vuông, một góc nhọn.
C.
Hình thang có ba góc nhọn, một góc tù.
D.
Hình thanh có nhiều nhất hai góc nhọn và nhiều nhất hai góc tù.
Câu 22: 0.33 điểm
Một hình thang có một cặp góc đối là 1250 và 750, cặp góc đối còn lại của hình thang đó là?
A.
1050,550
B.
1050,450
C.
1150,550
D.
1150,650
Câu 23: 0.33 điểm
Cho hình thang vuông ABCD vuông tại A và D. Biết AD = 3 cm và CD = 4cm. Tính AC?
A.
3cm
B.
4cm
C.
3,5cm
D.
5cm
Câu 24: 0.33 điểm
Cho tứ giác lồi ABCD có AB // CD và AD = 6cm; DC = 8cm và AC = 10cm. Tìm khẳng định sai?
A.
Tam giác ADC vuông tại D.
B.
Tứ giác ABCD là hình thang
C.
Tứ giác ABCD là hình thang vuông có D=900
D.
Tứ giác ABCD là hình thang vuông có D=900
Câu 25: 0.33 điểm
Cho hình thang ABCD có AB // CD , hai đường chéo AC và BD cắt nhau tại O sao cho OA = OB; OC = OD . Tìm khẳng định sai trong các khẳng định sau?
A.
ABCD là hình thang cân
B.
AC = BD
C.
BC = AD
D.
Tam giác AOD cân tại O.
Câu 26: 0.33 điểm
Cho hình thang cân ABCD có AB // CD và \widehat A = {125^0}\). Tính \(\widehat B?
A.
1250
B.
650
C.
900
D.
550
Câu 27: 0.33 điểm
Cho ΔABC vuông tại A có AB = 3cm, AC = 4cm. Độ dài đường trung tuyến AM bằng:
A.
5 cm
B.
2 cm
C.
2,5 cm
D.
10 cm
Câu 28: 0.33 điểm
Diện tích hình chữ nhật sẽ thay đổi thế nào nếu chiều dài tăng 6 lần, chiều rộng giảm 2 lần?
A.
Giảm 3 lần
B.
Tăng 3 lần
C.
Giảm 12 lần
D.
Tăng 12 lần
Câu 29: 0.33 điểm
Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
Hình bình hành có hai đường chéo vuông góc với nhau là hình chữ nhật.
B.
Hình bình hành có hai cạnh kề bằng nhau là hình chữ nhật.
C.
Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau là hình chữ nhật.
D.
Hình bình hành có một đường chéo là tia phân giác của một góc là hình chữ nhật.
Câu 30: 0.33 điểm
Khẳng định nào sau đây sai?
A.
Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường là hình chữ nhật.
B.
Hai tam giác bằng nhau thì có diện tích bằng nhau.
C.
Trong tam giác vuông đường trung tuyến ứng với cạnh huyền bằng nửa cạnh huyền.
D.
Hình thoi là hình có bốn trục đối xứng.
Quảng cáo
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm