Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường là hình nào sau đây?
A.
Hình thang cân
B.
Hình bình hành
C.
Hình chữ nhật
D.
Hình thoi
Câu 2: 0.33 điểm
Một hình chữ nhật có kích thước là 7dm và 2dm thì có diện tích là:
A.
14dm
B.
7dm2
C.
14dm3
D.
14dm2
Câu 3: 0.33 điểm
(x−y)2 bằng:
A.
x2+y2
B.
x2−2xy+y2
C.
y2−x2
D.
x2−y2
Câu 4: 0.33 điểm
Phân thức x−1x2−1 rút gọn bằng:
A.
x
B.
2
C.
x + 1
D.
x - 1
Câu 5: 0.33 điểm
Giá trị của biểu thức \left( {x - 2} \right)\left( {{x^2} + 2x + 4} \right)\) tại \(x = - 2
A.
- 16
B.
0
C.
- 14
D.
2
Câu 6: 0.33 điểm
Phân thức x(x−2)x−3 xác định với giá trị:
A.
x=2
B.
x=0
C.
x=2;x=0
D.
x=3
Câu 7: 0.33 điểm
Khai triển hằng đẳng thức (x−y)2 được kết quả là
A.
x2+xy+y2
B.
x2−xy+y2
C.
x2+2xy+y2
D.
x2−2xy+y2
Câu 8: 0.33 điểm
Cho x−1A=1−xx. Khi đó A bằng
A.
x
B.
1−x
C.
x−1
D.
−x
Câu 9: 0.33 điểm
Kết quả của phép chia (2x2+x):x là
A.
2x
B.
2x+1
C.
2
D.
2x2+1
Câu 10: 0.33 điểm
Rút gọn phân thức x−y2x−2y ta được kết quả là:
A.
x−y
B.
2x
C.
2
D.
2(x−y)
Câu 24: 0.33 điểm
Một hình thang có một cặp góc đối là 125^0\) và \(75^0, cặp góc đối còn lại của hình thang đó là ?
A.
1050,550
B.
1050,450
C.
1150,550
D.
1150,650
Câu 25: 0.33 điểm
Cho hình thang cân ABCD có AB // CD. Gọi giao điểm của AD và BC là M. Tam giác MCD là tam giác gì?
A.
Tam giác cân
B.
Tam giác nhọn
C.
Tam giác vuông
D.
Tam giác tù
Câu 26: 0.33 điểm
Cho tam giác ABC có D, E lần lượt là trung điểm của AB, AC. Phát biểu nào sau đây sai?
A.
DE là đường trung bình của tam giác ABC.
B.
DE song song với BC.
C.
DECB là hình thang cân.
D.
DE có độ dài bằng nửa BC.
Câu 27: 0.33 điểm
Chọn phát biểu đúng
A.
Đường trung bình của hình thang là đoạn thẳng nối hai trung điểm của hai cạnh bên của hình thang.
B.
Đường trung bình của hình thang là đoạn thẳng nối hai trung điểm của hai cạnh đối của hình thoi.
C.
Đường trung bình của hình thang thì song song với hai đáy và bằng tổng hai hai đáy.
D.
Một hình thang có thể có một hoặc nhiều đường trung bình.
Câu 28: 0.33 điểm
Cho tam giác ABC, gọi M, N và P lần lượt là trung điểm của AB, AC và BC. Hỏi có bao nhiêu hình thang trong hình vẽ?
A.
7
B.
6
C.
8
D.
9
Câu 29: 0.33 điểm
Cho hình thang ABCD có M, N theo thứ tự là trung điểm của AD; AC; cạnh MN cắt BC tại P. Biết CD = 10cm và NP = 3cm. Tính AB
A.
5 cm
B.
6 cm
C.
7 cm
D.
6,5 cm
Câu 30: 0.33 điểm
Cho tam giác ABC có AB = 6cm, AC = 8cm và BC = 10cm. Gọi M là trung điểm của BC. Từ M kẻ đường thẳng vuông góc với AB cắt AB tại N. Tính MN?
A.
4 cm
B.
5 cm
C.
6 cm
D.
3 cm
Câu 11: 0.33 điểm
Cho hình bình hành ABCD. Khi đó
A.
AC=BD
B.
AB=AD
C.
AB=CD
D.
AC⊥BD
Câu 12: 0.33 điểm
Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 20m, chiều rộng 5m. Diện tích thửa ruộng bằng
A.
100m2
B.
25m2
C.
50m2
D.
4m2
Câu 13: 0.33 điểm
Biết 3x + 2( 5 - x ) = 0, giá trị của x cần tìm là?
A.
x = -10
B.
x = 9
C.
x = -8
D.
x = 0
Câu 14: 0.33 điểm
Giải phương trình: 2x2(x+2)−2x(x2+2)=0
A.
x = 0
B.
x = 0 hoặc x = -1
C.
x = 1 hoặc x = -1
D.
x = 0 hoặc x = 1
Câu 15: 0.33 điểm
Kết quả của phép tính (x -2)(x +5) bằng?
A.
x2 - 2x - 10
B.
x2 + 3x - 10
C.
x2 - 3x - 10
D.
x2 + 2x - 10
Câu 16: 0.33 điểm
Thực hiện phép tính (5x−1)(x+3)−(x−2)(5x−4) ta có kết quả là?
A.
28x−3
B.
28x−5
C.
28x−11
D.
28x−8
Câu 17: 0.33 điểm
Biểu thức rút gọn của biểu thức A = ( 2x - 3 )( 4 + 6x ) - ( 6 - 3x )( 4x - 2 ) là?
A.
0
B.
40x
C.
- 40x
D.
Kết quả khác
Câu 18: 0.33 điểm
Điều vào chỗ trống: ...=(2x−1)(4x2+2x+1)
A.
1−8x3
B.
1−4x3
C.
x3−8
D.
8x3−1
Câu 19: 0.33 điểm
Tính giá trị của biểu thức A=352−700+102
A.
252
B.
152
C.
452
D.
202
Câu 20: 0.33 điểm
Đa thức 4x(2y−z)+7y(z−2y) được phân tích thành nhân tử là?
A.
(2y+z)(4x+7y)
B.
(2y−z)(4x−7y)
C.
(2y+z)(4x−7y)
D.
(2y−z)(4x+7y)
Câu 21: 0.33 điểm
Phân tích đa thức thành nhân tử A=x2–5x+4
A.
(x−4).(x−1)
B.
(x–4).(x+1)
C.
(x+4).(x+1)
D.
Đáp án khác
Câu 22: 0.33 điểm
Đa thức x3(x2−1)−(x2−1) được phân tích thành nhân tử là?
A.
(x−1)2(x+1)(x2+x+1)
B.
(x3−1)(x2−1)
C.
(x−1)(x+1)(x2+x+1)
D.
(x−1)2(x+1)(x2+x+1)
Câu 23: 0.33 điểm
Cho hình thang vuông ABCD vuông tại A và D. Biết AD = 3 cm và CD = 4cm. Tính AC?
A.
3 cm
B.
4 cm
C.
3,5 cm
D.
5 cm
Quảng cáo
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm