Đề thi giữa HK2 môn Toán 11 năm 2021

Đề thi học kỳ, Toán Lớp 11

Bộ sưu tập: TOÁN 11

Số câu hỏi: 40 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

Hình thức ôn tập

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 1: 0.25 điểm

Cho hình chóp S.ABC có SA⊥(ABC)SA \bot \left( {ABC} \right) và đáy ABC là tam giác cân ở A. Gọi H là hình chiếu vuông góc của A lên (SBC). Khẳng định nào sau đây đúng?

A.  
H∈SBH \in SB
B.  
H trùng với trọng tâm tam giác SBC.
C.  
H∈SCH \in SC
D.  
H∈SIH \in SI (I là trung điểm của BC)
Câu 2: 0.25 điểm

Cho hình lăng trụ ABCD.A'B'C'D'. Hình chiếu vuông góc của A' lên (ABC) trùng với trực tâm H của tam giác ABC. Khẳng định nào sau đây không đúng?

A.  
BB'C'C là hình chữ nhật.
B.  
(AA′H)  ⊥(A′B′C′)\left( {AA'H} \right)\; \bot \left( {A'B'C'} \right)
C.  
(BB′C′C)⊥  (AA′H)\left( {BB'C'C} \right) \bot \;\left( {{\rm{ }}AA'H} \right)
D.  
(AA′B′B)⊥(BB′C′C)\left( {AA'B'B} \right) \bot \left( {BB'C'C} \right)
Câu 3: 0.25 điểm

Cho hình chóp S.ABC có hai mặt bên (SBC) và (SAC) vuông góc với đáy (ABC). Khẳng định nào sau đây sai ?

A.  
Đáy là đa giác đều.
B.  
Các mặt bên là những hình chữ nhật nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy.
C.  
Các cạnh bên là những đường cao.
D.  
Các mặt bên là những hình bình hành.
Câu 4: 0.25 điểm

Cho tứ diện ABCD có AB⊥(BCD)AB \bot \left( {BCD} \right). Trong ΔBCD\Delta BCD vẽ các đường cao BE và DF cắt nhau ở O. Trong (ADC) vẽ DK⊥ACDK \bot AC tại K. Khẳng định nào sau đây sai ?

A.  
(ADC)⊥(ABE)\left( {ADC} \right) \bot \left( {ABE} \right)
B.  
(ADC)⊥(DFK)\left( {ADC} \right) \bot \left( {DFK} \right)
C.  
(ADC)⊥(ABC)\left( {ADC} \right) \bot \left( {ABC} \right)
D.  
(BDC)⊥(ABE)\left( {BDC} \right) \bot \left( {ABE} \right)
Câu 5: 0.25 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi, O là giao điểm của 2 đường chéo và SA= SC. Các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

A.  
SA⊥(ABCD)S A \perp(A B C D)
B.  
BD⊥(SAC)B D \perp(S A C)
C.  
AC⊥(SBD)A C \perp(S B D)
D.  
AB⊥(SAC)A B \perp(S A C)
Câu 6: 0.25 điểm

Cho hình lập phương ABCD⋅A′B′C′D′A B C D \cdot A^{\prime} B^{\prime} C^{\prime} D^{\prime}. Đường thẳng AC ' vuông góc với mặt phẳng nào sau đây?

A.  
(A′BD)\left(A^{\prime} B D\right)
B.  
(A′DC′)\left(A^{\prime} D C^{\prime}\right)
C.  
(A′CD′)\left(A^{\prime} C D^{\prime}\right)
D.  
(A′B′CD)\left(A^{\prime} B^{\prime} C D\right)
Câu 7: 0.25 điểm

Cho tứ diện ABCD . Vẽ AH⊥(BCD)A H \perp(B C D). Biết H là trực tâm tam giác BCD . Khẳng định nào sau đây không sai?

A.  
AB=CDA B=C D
B.  
AC=BDA C=B D
C.  
AB⊥CDA B \perp C D
D.  
CD⊥BDC D \perp B D
Câu 8: 0.25 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông, Gọi H là trung điểm của AB và SH⊥(ABCD)S H \perp(A B C D). Gọi K là trung điểm của cạnh AD . Khẳng định nào sau đây là sai?

A.  
AC⊥SHA C \perp S H
B.  
AC⊥KHA C \perp K H
C.  
AC⊥(SHK)A C \perp(S H K)
D.  
Cả A, B, C đều sai.
Câu 9: 0.25 điểm

Cho hình lập phương ABCD.A1B1C1D1ABCD.{A_1}{B_1}{C_1}{D_1} có cạnh a. Gọi M là trung điểm AD. Giá trị B1M→.BD1→\overrightarrow {{B_1}M} .\overrightarrow {B{D_1}} là:

A.  
12a2\frac{1}{2}{a^2}
B.  
a2
C.  
34a2\frac{3}{4}{a^2}
D.  
32a2\frac{3}{2}{a^2}
Câu 10: 0.25 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông ABCD cạnh bằng a và các cạnh bên đều bằng a. Gọi M và N lần lượt là trung điểm của AD và SD. Số đo của góc (MN, SC) bằng:

A.  
45o
B.  
30o
C.  
90o
D.  
60o
Câu 11: 0.25 điểm

Cho hình chóp S.ABC có SA = SB = SC và ASB^=BSC^=CSA^\widehat {ASB} = \widehat {BSC} = \widehat {CSA}. Hãy xác định góc giữa cặp vectơ SC→\overrightarrow {SC} và AB→\overrightarrow {AB} ?

A.  
120o
B.  
45o
C.  
60o
D.  
90o
Câu 12: 0.25 điểm

Cho tứ diện ABCD. Chứng minh rằng nếu AB→.AC→=.AC→.AD→=AD→.AB→\overrightarrow {AB} .\overrightarrow {AC} = .\overrightarrow {AC} .\overrightarrow {AD} = \overrightarrow {AD} .\overrightarrow {AB} thì AB⊥CDAB \bot CD, AC⊥BDAC \bot BD, AD⊥BCAD \bot BC. Điều ngược lại đúng không?

Sau đây là lời giải:

Bước 1: AB→.AC→=.AC→.AD→⇔AC→.(AB→−AD→)=0⇔AC→.DB→=0⇔AC⊥BD\overrightarrow {AB} .\overrightarrow {AC} = .\overrightarrow {AC} .\overrightarrow {AD} \Leftrightarrow \overrightarrow {AC} .(\overrightarrow {AB} - \overrightarrow {AD} ) = 0 \Leftrightarrow \overrightarrow {AC} .\overrightarrow {DB} = 0 \Leftrightarrow AC \bot BD

Bước 2: Chứng minh tương tự, từ AC→.AD→=AD→.AB→\overrightarrow {AC} .\overrightarrow {AD} = \overrightarrow {AD} .\overrightarrow {AB} ta được AD⊥BCAD \bot BC và AB→.AC→=AD→.AB→\overrightarrow {AB} .\overrightarrow {AC} = \overrightarrow {AD} .\overrightarrow {AB} ta được AB⊥CDAB \bot CD.

Bước 3: Ngược lại đúng, vì quá trình chứng minh ở bước 1 và 2 là quá trình biến đổi tương đương.

Bài giải trên đúng hay sai? Nếu sai thì sai ở đâu?

A.  
Sai ở bước 3.
B.  
Đúng
C.  
Sai ở bước 2.
D.  
Sai ở bước 1.
Câu 13: 0.25 điểm

Cho hình hộp ABCD⋅A′B′C′D′A B C D \cdot A^{\prime} B^{\prime} C^{\prime} D^{\prime} có tâm O . Gọi I là tâm hình bình hành ABCD . Đặt AC′→=u⃗,CA′→=v⃗,BD′→=x⃗,DB′‾=yˉ\overrightarrow {A C^{\prime}}=\vec{u},\overrightarrow{C A^{\prime}}=\vec{v}, \overrightarrow{B D^{\prime}}=\vec{x}, \overline{D B^{\prime}}=\bar{y} . Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng?

A.  
2OI→=−14(u⃗+v⃗+x⃗+y⃗)2 \overrightarrow{O I}=-\frac{1}{4}(\vec{u}+\vec{v}+\vec{x}+\vec{y})
B.  
2OI→=−12(u⃗+v⃗+x⃗+y⃗)2 \overrightarrow{O I}=-\frac{1}{2}(\vec{u}+\vec{v}+\vec{x}+\vec{y})
C.  
2OI→=12(u⃗+v⃗+x⃗+yˉ)2 \overrightarrow{O I}=\frac{1}{2}(\vec{u}+\vec{v}+\vec{x}+\bar{y})
D.  
2OI→=14(u⃗+v⃗+x⃗+yˉ)2 \overrightarrow{O I}=\frac{1}{4}(\vec{u}+\vec{v}+\vec{x}+\bar{y})
Câu 14: 0.25 điểm

Cho hình hộp ABCD⋅A1B1C1D1A B C D \cdot A_{1} B_{1} C_{1} D_{1} . Tìm giá trị của k thích hợp điền vào đẳng thức vectơ AB→+B1C1→+DD1→=kAC1→\overrightarrow{A B}+\overrightarrow{B_{1} C_{1}}+\overrightarrow {D D_{1}}=k \overrightarrow {A C_{1}}

A.  
k = 0
B.  
k = 1
C.  
k = 2
D.  
k = 3
Câu 15: 0.25 điểm

Cho ba vectơ a⃗,b⃗,c⃗\vec{a}, \vec{b}, \vec{c} không đồng phẳng. Xét các vectơ x⃗=2a⃗+b⃗;y⃗=a⃗−b⃗−c⃗;z⃗=−3b⃗−2c⃗\vec{x}=2 \vec{a}+\vec{b} ; \vec{y}=\vec{a}-\vec{b}-\vec{c} ; \vec{z}=-3 \vec{b}-2 \vec{c}.Chọn khẳng định đúng?

A.  
Ba vectơ x⃗;y⃗;z⃗\vec{x} ; \vec{y} ; \vec{z} đồng phẳng.
B.  
Hai vectơ x⃗;a⃗\vec{x} ; \vec{a} cùng phương.
C.  
Hai vectơ x⃗;b⃗\vec{x} ; \vec{b} cùng phương.
D.  
Ba vectơ x⃗;y⃗;z⃗\vec{x} ; \vec{y} ; \vec zđôi một cùng phương.
Câu 16: 0.25 điểm

Cho hình hộp ABCD⋅A1B1C1D1A B C D \cdot A_{1} B_{1} C_{1} D_{1} . Chọn khẳng định đúng?

A.  
BD→,BD1→,BC1→\begin{array}{l} \overrightarrow{B D}, \overrightarrow{B D_{1}},\overrightarrow{B C_{1}} \end{array} đồng phẳng.
B.  
CD1→,AD→,A1B1→\overrightarrow {C D_{1}}, \overrightarrow{A D}, \overrightarrow{A_{1} B_{1}}đồng phẳng.
C.  
CD1→,AD→,A1C→\overrightarrow{C D_{1}}, \overrightarrow{A D}, \overrightarrow{A_{1} C} đồng phẳng.
D.  
AB→,AD→,C1A→\overrightarrow{A B}, \overrightarrow{A D}, \overrightarrow{C_{1} A} đồng phẳng.
Câu 17: 0.25 điểm

Cho cấp số cộng (un) có u1 = 4. Tìm giá trị nhỏ nhất của u1u2+u2u3+u3u1{u_1}{u_2} + {u_2}{u_3} + {u_3}{u_1}?

A.  
-20
B.  
-6
C.  
-8
D.  
-24
Câu 18: 0.25 điểm

Cho dãy số (un) xác định bởi {u1=1un+1=un+n3,   ∀n∈N∗\left\{ \begin{array}{l} {u_1} = 1\\ {u_{n + 1}} = {u_n} + {n^3},\,\,\,\forall n \in {N^*} \end{array} \right.. Tìm số nguyên dương n nhỏ nhất sao cho un−1≥2039190\sqrt {{u_n} - 1} \ge 2039190.

A.  
n = 2017
B.  
n = 2019
C.  
n = 2020
D.  
n = 2018
Câu 19: 0.25 điểm

Cho cấp số cộng (un) có: u1 = −0,1;d = 0,1. Số hạng thứ 7 của cấp số cộng này là:

A.  
1,6
B.  
6
C.  
0,5
D.  
0,6
Câu 20: 0.25 điểm

Cho 4 số lập thành cấp số cộng. Tổng của chúng bằng 22. Tổng các bình phương của chúng bằng 166. Tổng các lập phương của chúng

A.  
22
B.  
166
C.  
1408
D.  
1752
Câu 21: 0.25 điểm

Cho một cấp số cộng có u1=−3;  u6=27{u_1} = - 3;\,\,{u_6} = 27. Tìm d ?

A.  
d = 5
B.  
d = 7
C.  
d = 6
D.  
d = 8
Câu 22: 0.25 điểm

Cho cấp số cộng có 8 số hạng. Số hạng đầu bằng 3 số hạng cuối bằng 24. Tính tổng các số hạng này

A.  
105
B.  
27
C.  
108
D.  
111
Câu 23: 0.25 điểm

Dãy số (un) có phải là cấp số cộng không ? Nếu phải hãy xác định số công sai d, biết rẳng un=2n{u_n} = \frac{2}{n}

A.  
d = Ø
B.  
d=12d = \frac{1}{2}
C.  
d = -3
D.  
d = 1
Câu 24: 0.25 điểm

Dãy số (un) có phải là cấp số cộng không ? Nếu phải hãy xác định số công sai d, biết rẳng un = n2+1

A.  
d = Ø
B.  
d = 3
C.  
d = -3
D.  
d = 1
Câu 25: 0.25 điểm

Cho dãy số xác định bởi u1 = 1, un+1=13(2un+n−1n2+3n+2);n∈N∗{u_{n + 1}} = \frac{1}{3}\left( {2{u_n} + \frac{{n - 1}}{{{n^2} + 3n + 2}}} \right);{\rm{ }}n \in {N^*}. Khi đó u2018 bằng

A.  
u2018=2201632017+12019{u_{2018}} = \frac{{{2^{2016}}}}{{{3^{2017}}}} + \frac{1}{{2019}}
B.  
u2018=2201832017+12019{u_{2018}} = \frac{{{2^{2018}}}}{{{3^{2017}}}} + \frac{1}{{2019}}
C.  
u2018=2201732018+12019{u_{2018}} = \frac{{{2^{2017}}}}{{{3^{2018}}}} + \frac{1}{{2019}}
D.  
u2018=2201732018+12019{u_{2018}} = \frac{{{2^{2017}}}}{{{3^{2018}}}} + \frac{1}{{2019}}
Câu 26: 0.25 điểm

Cho dãy số (un) được xác định bởi u1 = 2; un=2un−1+3n−1{u_n} = 2{u_{n - 1}} + 3n - 1. Công thức số hạng tổng quát của dãy số đã cho là biểu thức có dạng a.2n+bn+ca{.2^n} + bn + c, với a, b, c là các số nguyên, n≥2n \ge 2; n∈Nn \in N. Khi đó tổng a + b + c có giá trị bằng

A.  
-4
B.  
4
C.  
-3
D.  
3
Câu 27: 0.25 điểm

Trong dịp hội trại hè 2017, bạn Anh thả một quả bóng cao su từ độ cao 6m so với mặt đất, mỗi lần chạm đất quả bóng lại nảy lên một độ cao bằng ba phần tư độ cao lần rơi trước. Biết rằng quả bóng luôn chuyển động vuông góc với mặt đất. Tổng quãng đường quả bóng đã bay (từ lúc thả bóng cho đến lúc bóng không nảy nữa) khoảng:

A.  
44m
B.  
45m
C.  
42m
D.  
43m
Câu 28: 0.25 điểm

Cho dãy số (an) thỏa mãn a1 = 1 và an=10an−1−1{a_n} = 10{a_{n - 1}} - 1, ∀n≥2\forall n \ge 2. Tìm giá trị nhỏ nhất của n để log⁡an>100\log {a_n} > 100.

A.  
100
B.  
101
C.  
102
D.  
103
Câu 29: 0.25 điểm

Cho dãy số (un) có u1=15{u_1} = \frac{1}{5} và un+1=n+15nun{u_{n + 1}} = \frac{{n + 1}}{{5n}}{u_n}, ∀n≥1\forall n \ge 1. Tìm tất cả giá trị n để S=∑k=1nukk<52018−14.52018S = \sum\limits_{k = 1}^n {\frac{{{u_k}}}{k} < \frac{{{5^{2018}} - 1}}{{{{4.5}^{2018}}}}}

A.  
m > 2019
B.  
n < 2018
C.  
n < 2020
D.  
n > 2017
Câu 30: 0.25 điểm

 Keˆˊt quả của giới hạn lim⁡(5−ncos⁡2nn2+1) ba˘ˋng: \text { Kết quả của giới hạn } \lim \left(5-\frac{n \cos 2 n}{n^{2}+1}\right) \text { bằng: }

A.  
2
B.  
3
C.  
4
D.  
5
Câu 31: 0.25 điểm

 Keˆˊt quả của giới hạn lim⁡(n2sin⁡nπ5−2n3) laˋ: \text { Kết quả của giới hạn } \lim \left(n^{2} \sin \frac{n \pi}{5}-2 n^{3}\right) \text { là: }

A.  
−∞.-\infty .
B.  
+∞.+\infty .
C.  
0
D.  
2
Câu 32: 0.25 điểm

 Giaˊ trị của giới hạn lim⁡(4+(−1)nn+1)\text { Giá trị của giới hạn } \lim \left(4+\frac{(-1)^{n}}{n+1}\right)

A.  
2
B.  
3
C.  
4
D.  
1
Câu 33: 0.25 điểm

Cho hai dãy số (un) vaˋ (vn) coˊ un=(−1)nn2+1 vaˋ vn=1n2+2\left(u_{n}\right) \text { và }\left(v_{n}\right) \text { có } u_{n}=\frac{(-1)^{n}}{n^{2}+1} \text { và } v_{n}=\frac{1}{n^{2}+2}Khi đó lim⁡(un+vn)\lim \left(u_{n}+v_{n}\right) có giá trị bằng:

A.  
0
B.  
2
C.  
3
D.  
1
Câu 34: 0.25 điểm

Tìm giới hạn F=lim⁡x→−∞x(4x2+1−x)F=\lim\limits _{x \rightarrow-\infty} x\left(\sqrt{4 x^{2}+1}-x\right)

A.  
+∞+\infty
B.  
−∞-\infty
C.  
0
D.  
43\frac{4}{3}
Câu 35: 0.25 điểm

Chọn kết quả đúng trong các kết quả sau của lim⁡x→−∞(4x5−3x3+x+1)\lim \limits_{x \rightarrow-\infty}\left(4 x^{5}-3 x^{3}+x+1\right)

A.  
−∞-\infty
B.  
4
C.  
0
D.  
+∞+\infty
Câu 36: 0.25 điểm

Chọn kết quả đúng trong các kết quả sau của lim⁡x→+∞x4−x3+x2−x\lim\limits _{x \rightarrow+\infty} \sqrt{x^{4}-x^{3}+x^{2}-x}

A.  
−∞-\infty
B.  
1
C.  
+∞+\infty
D.  
0
Câu 37: 0.25 điểm

Tìm giới hạn B=lim⁡x→−∞(x−x2+x+1)B=\lim\limits _{x \rightarrow-\infty}\left(x-\sqrt{x^{2}+x+1}\right)

A.  
+∞+\infty
B.  
−∞-\infty
C.  
0
D.  
1
Câu 38: 0.25 điểm

Tìm a để các hàm số f(x)={ x+2a  khi x<0x2+x+1   khi  x≥0f\left( x \right) = \left\{ {\begin{array}{cccccccccccccccccccc} {\,x + 2a\,\,{\rm{khi }}\,x < 0}\\ {{x^2} + x + 1\,\,\,{\rm{khi}}\,\,x \ge 0} \end{array}} \right. liên tục tại x = 0

A.  
12\dfrac12
B.  
14\dfrac14
C.  
0
D.  
1
Câu 39: 0.25 điểm

Tìm a để các hàm số f(x)={4x+1−1ax2+(2a+1)x khi x≠03 khi x=0f(x) = \left\{ \begin{array}{l} \frac{{\sqrt {4x + 1} - 1}}{{a{x^2} + (2a + 1)x}}{\rm{ \ khi \ }}x \ne 0\\ 3{\rm{ \ khi \ }}x = 0{\rm{ }} \end{array} \right. liên tục tại x = 0

A.  
12\dfrac12
B.  
14\dfrac14
C.  
−16-\dfrac16
D.  
0
Câu 40: 0.25 điểm

Tìm a để các hàm số f(x)={3x+1−2x2−1 khi x>1a(x2−2)x−3 khi x≤1f(x) = \left\{ \begin{array}{l} \frac{{\sqrt {3x + 1} - 2}}{{{x^2} - 1}}{\rm{ \ khi \ }}x > 1\\ \frac{{a({x^2} - 2)}}{{x - 3}}{\rm{ \ khi \ }}x \le 1 \end{array} \right. liên tục tại x = 1

A.  
12\frac12
B.  
14\frac14
C.  
34\frac34
D.  
1
Quảng cáo
 
Tuyển tập bộ đề
TOÁN 11

2.105 xem

Đề thi tương tự
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm