Đề kiểm tra giữa học kì 2 Toán 10 có đáp án (Mới nhất)

Đề thi Toán 10
Đề thi Toán 10 Học kì 2 có đáp án
Lớp 10;Toán

Bộ sưu tập: TOÁN 10

Số câu hỏi: 263 câuSố mã đề: 10 đềThời gian: 1 giờ

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm
Tập xác định của hàm số Hình ảnh  
A.  
A. Tập xác định của hàm số y = căn bậc 2( x^2 + 1/1-x) là A. D = (1; + vô cùng) B. D = R \{1} C. D = (- vô cùng; 1) D. D = (- vô cùng; 1] (ảnh 4) .
B.  
B. Tập xác định của hàm số y = căn bậc 2( x^2 + 1/1-x) là A. D = (1; + vô cùng) B. D = R \{1} C. D = (- vô cùng; 1) D. D = (- vô cùng; 1] (ảnh 5) .
C.  
C. Tập xác định của hàm số y = căn bậc 2( x^2 + 1/1-x) là A. D = (1; + vô cùng) B. D = R \{1} C. D = (- vô cùng; 1) D. D = (- vô cùng; 1] (ảnh 6) .
D.  
D. Tập xác định của hàm số y = căn bậc 2( x^2 + 1/1-x) là A. D = (1; + vô cùng) B. D = R \{1} C. D = (- vô cùng; 1) D. D = (- vô cùng; 1] (ảnh 7).
Câu 2: 1 điểm
Phương trình Hình ảnh có nghiệm duy nhất khi:
A.  
A. Phương trình x -m/x + 1 = x - 2/ x + 1 có nghiệm duy nhất khi: A. m khác 0 và m khác -1 B. m khác -1 (ảnh 6) Phương trình x -m/x + 1 = x - 2/ x + 1 có nghiệm duy nhất khi: A. m khác 0 và m khác -1 B. m khác -1 (ảnh 7) .
B.  
B. Phương trình x -m/x + 1 = x - 2/ x + 1 có nghiệm duy nhất khi: A. m khác 0 và m khác -1 B. m khác -1 (ảnh 8) .
C.  
C. Phương trình x -m/x + 1 = x - 2/ x + 1 có nghiệm duy nhất khi: A. m khác 0 và m khác -1 B. m khác -1 (ảnh 9) .
D.  
Không có m .
Câu 3: 1 điểm
Với giá trị nào của m thì phương trình Hình ảnh có hai nghiệm x1,x2Hình ảnh?
A.  
1 < m < 3
B.  
0 < m < 1
C.  
m > 2
D.  
m > 3
Câu 4: 1 điểm
Phương trình Hình ảnh có bao nhiêu nghiệm?
A.  
3.
B.  
2.
C.  
1.
D.  
0.
Câu 5: 1 điểm
Tập nghiệm của phương trình: Hình ảnh
A.  
S = {3}.
B.  
B. Tập nghiệm của phương trình: x^2/3 - x + 3x/x - 3 là A. S = {3}. B. S = rỗng C. S = {0}. D. S = {0; 3}. (ảnh 3).
C.  
S = {0}.
D.  
S = {0; 3}.
Câu 6: 1 điểm
Phương trình Hình ảnh có bao nhiêu nghiệm?
A.  
2.
B.  
1.
C.  
0.
D.  
Vô số.
Câu 7: 1 điểm
Tính tổng các nghiệm của phương trình Hình ảnh
A.  
4.
B.  
3.
C.  
5.
D.  
2.
Câu 8: 1 điểm
Tích các nghiệm của phương trình Hình ảnh là:
A.  
2.
B.  
3.
C.  
0.
D.  
D. -1.
Câu 9: 1 điểm
Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau
A.  
A. Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau A. |x| - |y| bé hơn bằng |x - y|. B. |x| lớn hơn bằng x. C. |x| lớn hơn (ảnh 2).
B.  
B. Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau A. |x| - |y| bé hơn bằng |x - y|. B. |x| lớn hơn bằng x. C. |x| lớn hơn (ảnh 3).
C.  
C. Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau A. |x| - |y| bé hơn bằng |x - y|. B. |x| lớn hơn bằng x. C. |x| lớn hơn (ảnh 4).
D.  
Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau A. |x| - |y| bé hơn bằng |x - y|. B. |x| lớn hơn bằng x. C. |x| lớn hơn (ảnh 5) hoặc Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau A. |x| - |y| bé hơn bằng |x - y|. B. |x| lớn hơn bằng x. C. |x| lớn hơn (ảnh 6) .
Câu 10: 1 điểm
Tìm điều kiện của bất phương trình Hình ảnh
A.  
A. Tìm điều kiện của bất phương trình căn bậc 2(x - 2) > 12x/x - 2 A. x + 2 > 0 và x - 2 khác 0 B. x + 2 lớn hơn bằng 0 (ảnh 3)
B.  
B. Tìm điều kiện của bất phương trình căn bậc 2(x - 2) > 12x/x - 2 A. x + 2 > 0 và x - 2 khác 0 B. x + 2 lớn hơn bằng 0 (ảnh 4)
C.  
C. Tìm điều kiện của bất phương trình căn bậc 2(x - 2) > 12x/x - 2 A. x + 2 > 0 và x - 2 khác 0 B. x + 2 lớn hơn bằng 0 (ảnh 5)
D.  
D. Tìm điều kiện của bất phương trình căn bậc 2(x - 2) > 12x/x - 2 A. x + 2 > 0 và x - 2 khác 0 B. x + 2 lớn hơn bằng 0 (ảnh 6)
Câu 11: 1 điểm
Hệ bất phương trình Hình ảnh có nghiệm duy nhất khi và chỉ khi
A.  
m = 1.
B.  
m = -2.
C.  
m = -1.
D.  
m = 2.
Câu 12: 1 điểm
Số -2 thuộc tập nghiệm của bất phương trình nào?
A.  
3x + 2 > 0.
B.  
-2x - 1 < 0.
C.  
4x - 5 < 0.
D.  
3x - 1 > 0.
Câu 13: 1 điểm
Cho nhị thức bậc nhất Hình ảnh . Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng?
A.  
A. Cho nhị thức bậc nhất f(x) = 2 - 3x. Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng? A. f(X) < 0 tương đương (ảnh 7).
B.  
B. Cho nhị thức bậc nhất f(x) = 2 - 3x. Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng? A. f(X) < 0 tương đương (ảnh 8).
C.  
C. Cho nhị thức bậc nhất f(x) = 2 - 3x. Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng? A. f(X) < 0 tương đương (ảnh 9).
D.  
D. Cho nhị thức bậc nhất f(x) = 2 - 3x. Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng? A. f(X) < 0 tương đương (ảnh 10).
Câu 14: 1 điểm
Tập nghiệm của bất phương trình Hình ảnh có dạng Hình ảnh. Tính tổng Hình ảnh .
A.  
1.
B.  
2.
C.  
3.
D.  
0.
Câu 15: 1 điểm
Tập nghiệm của bất phương trình Hình ảnh
A.  
A. Tập nghiệm của bất phương trình |2x -3| bé hơn bằng x + 12 A. S = [-3; 15]. B. S = (- Vô cùng; -3]. C. S = (- Vô cùng; 15]. (ảnh 4) .
B.  
B. Tập nghiệm của bất phương trình |2x -3| bé hơn bằng x + 12 A. S = [-3; 15]. B. S = (- Vô cùng; -3]. C. S = (- Vô cùng; 15]. (ảnh 5) .
C.  
C. Tập nghiệm của bất phương trình |2x -3| bé hơn bằng x + 12 A. S = [-3; 15]. B. S = (- Vô cùng; -3]. C. S = (- Vô cùng; 15]. (ảnh 6) .
D.  
D. Tập nghiệm của bất phương trình |2x -3| bé hơn bằng x + 12 A. S = [-3; 15]. B. S = (- Vô cùng; -3]. C. S = (- Vô cùng; 15]. (ảnh 7) .
Câu 16: 1 điểm
Bất phương trình ax + b > 0 có tập nghiệm là R khi và chỉ khi
A.  
A. Bất phương trình ax + b > 0 có tập nghiệm là R khi và chỉ khi A. a > 0 và b > 0. B. a = 0 và b > 0. C. a = 0 và b khác 0 (ảnh 8) .
B.  
B. Bất phương trình ax + b > 0 có tập nghiệm là R khi và chỉ khi A. a > 0 và b > 0. B. a = 0 và b > 0. C. a = 0 và b khác 0 (ảnh 9) .
C.  
C. Bất phương trình ax + b > 0 có tập nghiệm là R khi và chỉ khi A. a > 0 và b > 0. B. a = 0 và b > 0. C. a = 0 và b khác 0 (ảnh 10) .
D.  
D. Bất phương trình ax + b > 0 có tập nghiệm là R khi và chỉ khi A. a > 0 và b > 0. B. a = 0 và b > 0. C. a = 0 và b khác 0 (ảnh 11) .
Câu 17: 1 điểm
Bất phương trình Hình ảnh có tập nghiệm là
A.  
A. Bất phương trình 2 - x/2x + 1 > 0 có tập nghiệm là A. S = [-1/2; 2]. B. (-1/2; 2). C. (1/2; 2). D. (-1/2; 2]. (ảnh 6) .
B.  
B. Bất phương trình 2 - x/2x + 1 > 0 có tập nghiệm là A. S = [-1/2; 2]. B. (-1/2; 2). C. (1/2; 2). D. (-1/2; 2]. (ảnh 7) .
C.  
C. Bất phương trình 2 - x/2x + 1 > 0 có tập nghiệm là A. S = [-1/2; 2]. B. (-1/2; 2). C. (1/2; 2). D. (-1/2; 2]. (ảnh 8) .
D.  
D. Bất phương trình 2 - x/2x + 1 > 0 có tập nghiệm là A. S = [-1/2; 2]. B. (-1/2; 2). C. (1/2; 2). D. (-1/2; 2]. (ảnh 9).
Câu 18: 1 điểm
Cho tam thức bậc hai Hình ảnh  có Hình ảnh . Gọi Hình ảnh  là hai nghiệm phân biệt của Hình ảnh . Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau.
A.  
A. Cho tam thức bậc hai f(x) = ã^2 + bx + c (a khác 0) có Delta = b^2 - 4ac > 0. Gọi x1; x2 ( x1 < x2) là hai nghiệm (ảnh 5) luôn cùng dấu với hệ số a khi Cho tam thức bậc hai f(x) = ã^2 + bx + c (a khác 0) có Delta = b^2 - 4ac > 0. Gọi x1; x2 ( x1 < x2) là hai nghiệm (ảnh 6).
B.  
B. Cho tam thức bậc hai f(x) = ã^2 + bx + c (a khác 0) có Delta = b^2 - 4ac > 0. Gọi x1; x2 ( x1 < x2) là hai nghiệm (ảnh 7) luôn cùng dấu với hệ số a  khi Cho tam thức bậc hai f(x) = ã^2 + bx + c (a khác 0) có Delta = b^2 - 4ac > 0. Gọi x1; x2 ( x1 < x2) là hai nghiệm (ảnh 8) hoặc Cho tam thức bậc hai f(x) = ã^2 + bx + c (a khác 0) có Delta = b^2 - 4ac > 0. Gọi x1; x2 ( x1 < x2) là hai nghiệm (ảnh 9).
C.  
C. Cho tam thức bậc hai f(x) = ã^2 + bx + c (a khác 0) có Delta = b^2 - 4ac > 0. Gọi x1; x2 ( x1 < x2) là hai nghiệm (ảnh 10) luôn âm với mọi Cho tam thức bậc hai f(x) = ã^2 + bx + c (a khác 0) có Delta = b^2 - 4ac > 0. Gọi x1; x2 ( x1 < x2) là hai nghiệm (ảnh 11)
D.  
D. Cho tam thức bậc hai f(x) = ã^2 + bx + c (a khác 0) có Delta = b^2 - 4ac > 0. Gọi x1; x2 ( x1 < x2) là hai nghiệm (ảnh 12) luôn dương với mọi Cho tam thức bậc hai f(x) = ã^2 + bx + c (a khác 0) có Delta = b^2 - 4ac > 0. Gọi x1; x2 ( x1 < x2) là hai nghiệm (ảnh 13)
Câu 19: 1 điểm

Bảng xét dấu sau là của biểu thức nào?

Hình ảnh

A.  
A. Bảng xét dấu sau là của biểu thức nào? A. f(x) = x^2 + 3x + 2. B. f(x) = (x - 1)(-x + 2). C. f(x) = -x^2 -3x + 2. D. f(x) = x^2 - 3x + 2 (ảnh 2) .
B.  
B. Bảng xét dấu sau là của biểu thức nào? A. f(x) = x^2 + 3x + 2. B. f(x) = (x - 1)(-x + 2). C. f(x) = -x^2 -3x + 2. D. f(x) = x^2 - 3x + 2 (ảnh 3) .
C.  
C. Bảng xét dấu sau là của biểu thức nào? A. f(x) = x^2 + 3x + 2. B. f(x) = (x - 1)(-x + 2). C. f(x) = -x^2 -3x + 2. D. f(x) = x^2 - 3x + 2 (ảnh 4) .
D.  
D. Bảng xét dấu sau là của biểu thức nào? A. f(x) = x^2 + 3x + 2. B. f(x) = (x - 1)(-x + 2). C. f(x) = -x^2 -3x + 2. D. f(x) = x^2 - 3x + 2 (ảnh 5) .
Câu 20: 1 điểm
Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau.
A.  
A. Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau. A. f(x) = 3x^2 + 2x - 5 là tam thức bậc hai. B. f(x) = 3x^3 + 2x - 5 là tam (ảnh 1) là tam thức bậc hai.
B.  
B. Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau. A. f(x) = 3x^2 + 2x - 5 là tam thức bậc hai. B. f(x) = 3x^3 + 2x - 5 là tam (ảnh 2) là tam thức bậc hai.
C.  
C. Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau. A. f(x) = 3x^2 + 2x - 5 là tam thức bậc hai. B. f(x) = 3x^3 + 2x - 5 là tam (ảnh 3) là tam thức bậc hai.
D.  
Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau. A. f(x) = 3x^2 + 2x - 5 là tam thức bậc hai. B. f(x) = 3x^3 + 2x - 5 là tam (ảnh 4) là tam thức bậc hai.
Câu 21: 1 điểm

Cho các mệnh đề

(I) với mọiHình ảnhthìHình ảnh.

(II) với mọiHình ảnhthìHình ảnh.

(III) với mọiHình ảnhthìHình ảnh.

A.  
Mệnh đề (I) , (III) đúng.
B.  
Chỉ mệnh đề (I)  đúng.
C.  
Chỉ mệnh đề (III)  đúng.
D.  
Cả ba mệnh đề đều sai.
Câu 22: 1 điểm
Bất phương trình có tập nghiệm Hình ảnh
A.  
A. Bất phương trình có tập nghiệm S = (2;10) là A. (x - 2)^2 căn bậc 2(10 - x) > 0. B. x^2 - 12x + 20 > 0. C. x^2 - 3x + 2 > 0. (ảnh 12) .
B.  
B. Bất phương trình có tập nghiệm S = (2;10) là A. (x - 2)^2 căn bậc 2(10 - x) > 0. B. x^2 - 12x + 20 > 0. C. x^2 - 3x + 2 > 0. (ảnh 13) .
C.  
C. Bất phương trình có tập nghiệm S = (2;10) là A. (x - 2)^2 căn bậc 2(10 - x) > 0. B. x^2 - 12x + 20 > 0. C. x^2 - 3x + 2 > 0. (ảnh 14) .
D.  
D. Bất phương trình có tập nghiệm S = (2;10) là A. (x - 2)^2 căn bậc 2(10 - x) > 0. B. x^2 - 12x + 20 > 0. C. x^2 - 3x + 2 > 0. (ảnh 15) .
Câu 23: 1 điểm
Gọi S là tập nghiệm của bất phương trình Hình ảnh . Trong các tập hợp sau, tập nào không là tập con của S?
A.  
A. Gọi S là tập nghiệm của bất phương trình x^2 - 8x + 7 lớn hơn bằng 0. Trong các tập hợp sau, tập nào (ảnh 5) .
B.  
B. Gọi S là tập nghiệm của bất phương trình x^2 - 8x + 7 lớn hơn bằng 0. Trong các tập hợp sau, tập nào (ảnh 6) .
C.  
C. Gọi S là tập nghiệm của bất phương trình x^2 - 8x + 7 lớn hơn bằng 0. Trong các tập hợp sau, tập nào (ảnh 7) .
D.  
D. Gọi S là tập nghiệm của bất phương trình x^2 - 8x + 7 lớn hơn bằng 0. Trong các tập hợp sau, tập nào (ảnh 8) .
Câu 24: 1 điểm
Với x thuộc tập nào dưới đây thì Hình ảnh không dương
A.  
(1; 4).
B.  
[1; 4].
C.  
C. Với x thuộc tập nào dưới đây thì f(x) = x(5x + 2) - x(x^2 + 6) không dương A. (1; 4). B. [1; 4]. C. [0; 1] hợp [4; + Vô cùng). (ảnh 6) .
D.  
D. Với x thuộc tập nào dưới đây thì f(x) = x(5x + 2) - x(x^2 + 6) không dương A. (1; 4). B. [1; 4]. C. [0; 1] hợp [4; + Vô cùng). (ảnh 7) .
Câu 25: 1 điểm
Tổng bình phương các nghiệm nguyên của bất phương trình Hình ảnh
A.  
5.
B.  
2.
C.  
0.
D.  
1.
Câu 26: 1 điểm
Tập nghiệm của hệ Hình ảnh
A.  
S = [5; 6].
B.  
S = [1; 6].
C.  
S = [1; 3].
D.  
S = [3; 5].
Câu 27: 1 điểm
Bất phương trình Hình ảnh có bao nhiêu nghiệm nguyên?
A.  
0.
B.  
1.
C.  
2.
D.  
Nhiều hơn 2 nhưng hữu hạn.
Câu 28: 1 điểm
Tìm m để mọi Hình ảnh  đều là nghiệm của bất phương trình Hình ảnh
A.  
A. Tìm m để mọi x thuộc [0; + Vô cùng) đều là nghiệm của bất phương trình (m^2 - 1)x^2 - 8mx + 9 - m^2 lớn hơn (ảnh 13).
B.  
B. Tìm m để mọi x thuộc [0; + Vô cùng) đều là nghiệm của bất phương trình (m^2 - 1)x^2 - 8mx + 9 - m^2 lớn hơn (ảnh 14) .
C.  
C. Tìm m để mọi x thuộc [0; + Vô cùng) đều là nghiệm của bất phương trình (m^2 - 1)x^2 - 8mx + 9 - m^2 lớn hơn (ảnh 15) .
D.  
D. Tìm m để mọi x thuộc [0; + Vô cùng) đều là nghiệm của bất phương trình (m^2 - 1)x^2 - 8mx + 9 - m^2 lớn hơn (ảnh 16) .
Câu 29: 1 điểm
Tìm m để Hình ảnh  luôn dương với mọi x.
A.  
A. Tìm m để f(x) = (m^2 + 2)x^2 - 2(m + 1)x + 1 luôn dương với mọi x. A. m < 1/2. B. m lớn hơn bằng 1/2. C. m > 1/2.  (ảnh 5) .
B.  
B. Tìm m để f(x) = (m^2 + 2)x^2 - 2(m + 1)x + 1 luôn dương với mọi x. A. m < 1/2. B. m lớn hơn bằng 1/2. C. m > 1/2.  (ảnh 6) .
C.  
C. Tìm m để f(x) = (m^2 + 2)x^2 - 2(m + 1)x + 1 luôn dương với mọi x. A. m < 1/2. B. m lớn hơn bằng 1/2. C. m > 1/2.  (ảnh 7)
D.  
.D. Tìm m để f(x) = (m^2 + 2)x^2 - 2(m + 1)x + 1 luôn dương với mọi x. A. m < 1/2. B. m lớn hơn bằng 1/2. C. m > 1/2.  (ảnh 8) .
Câu 30: 1 điểm
Tập nghiệm của bất phương trình Hình ảnh
A.  
A. Tập nghiệm của bất phương trình x + căn bậc 2(x - 2) bé hơn bằng 2 + căn bậc 2( x - 2) là A. S = [2; + Vô cùng). (ảnh 5) .
B.  
B. Tập nghiệm của bất phương trình x + căn bậc 2(x - 2) bé hơn bằng 2 + căn bậc 2( x - 2) là A. S = [2; + Vô cùng). (ảnh 6) .
C.  
C. Tập nghiệm của bất phương trình x + căn bậc 2(x - 2) bé hơn bằng 2 + căn bậc 2( x - 2) là A. S = [2; + Vô cùng). (ảnh 7) .
D.  
D. Tập nghiệm của bất phương trình x + căn bậc 2(x - 2) bé hơn bằng 2 + căn bậc 2( x - 2) là A. S = [2; + Vô cùng). (ảnh 8) .
Câu 31: 1 điểm
Tập nghiệm của bất phương trình Hình ảnh là:
A.  
A. Tập nghiệm của bất phương trình căn bậc 2(x - 2019) > căn bậc 2(2019 - x) là: A. S = (- Vô cùng; 2018). B. S = (2018; (ảnh 5) .
B.  
B. Tập nghiệm của bất phương trình căn bậc 2(x - 2019) > căn bậc 2(2019 - x) là: A. S = (- Vô cùng; 2018). B. S = (2018; (ảnh 6) .
C.  
C. Tập nghiệm của bất phương trình căn bậc 2(x - 2019) > căn bậc 2(2019 - x) là: A. S = (- Vô cùng; 2018). B. S = (2018; (ảnh 7) .
D.  
D. Tập nghiệm của bất phương trình căn bậc 2(x - 2019) > căn bậc 2(2019 - x) là: A. S = (- Vô cùng; 2018). B. S = (2018; (ảnh 8) .
Câu 32: 1 điểm
Tính tổng các nghiệm nguyên thuộc [-5; 5] của bất phương trình Hình ảnh
A.  
2.
B.  
12.
C.  
0.
D.  
5.
Câu 33: 1 điểm
Tập nghiệm của bất phương trình Hình ảnh
A.  
A. Tập nghiệm của bất phương trình căn bậc 2(2x + 4) - 2căn bậc 2(2 -x) > 12x - 8/căn bậc 2(9x^2 +16) là (ảnh 19) .
B.  
B. Tập nghiệm của bất phương trình căn bậc 2(2x + 4) - 2căn bậc 2(2 -x) > 12x - 8/căn bậc 2(9x^2 +16) là (ảnh 20) .
C.  
C. Tập nghiệm của bất phương trình căn bậc 2(2x + 4) - 2căn bậc 2(2 -x) > 12x - 8/căn bậc 2(9x^2 +16) là (ảnh 21) .
D.  
D. Tập nghiệm của bất phương trình căn bậc 2(2x + 4) - 2căn bậc 2(2 -x) > 12x - 8/căn bậc 2(9x^2 +16) là (ảnh 22) .
Câu 34: 1 điểm
Cho tam giác ABC có AB = 4, AC = 6, Hình ảnh Cạnh BC bằng
A.  
A. Cho tam giác ABC có AB = 4, AC = 6, gócBAC = 60 độ. Cạnh BC bằng A. căn bậc 2 24. B. 2căn bậc 2 7. C. 28 (ảnh 5).
B.  
B. Cho tam giác ABC có AB = 4, AC = 6, gócBAC = 60 độ. Cạnh BC bằng A. căn bậc 2 24. B. 2căn bậc 2 7. C. 28 (ảnh 6).
C.  
28.
D.  
D. Cho tam giác ABC có AB = 4, AC = 6, gócBAC = 60 độ. Cạnh BC bằng A. căn bậc 2 24. B. 2căn bậc 2 7. C. 28 (ảnh 7).
Câu 35: 1 điểm
Cho tam giác ABC có Hình ảnh. Tính độ dài đường cao hạ từ đỉnh A của tam giác ABC.
A.  
Cho tam giác ABC có BC = 5, AB = 9, cos góc C = -1/10. Tính độ dài đường cao hạ từ đỉnh A của tam giác ABC. (ảnh 10)
B.  
Cho tam giác ABC có BC = 5, AB = 9, cos góc C = -1/10. Tính độ dài đường cao hạ từ đỉnh A của tam giác ABC. (ảnh 11)
C.  
Cho tam giác ABC có BC = 5, AB = 9, cos góc C = -1/10. Tính độ dài đường cao hạ từ đỉnh A của tam giác ABC. (ảnh 12)
D.  
Cho tam giác ABC có BC = 5, AB = 9, cos góc C = -1/10. Tính độ dài đường cao hạ từ đỉnh A của tam giác ABC. (ảnh 13)
Câu 36: 1 điểm
Cho tam giác ABC có BC = a ; Hình ảnh và hai đường trung tuyến BM , CN vuông góc với nhau. Diện tích tam giác ABC là:
A.  
A. Cho tam giác ABC có BC = a; góc A = alpha và hai đường trung tuyến BM, CN vuông góc với nhau. Diện  (ảnh 12) .
B.  
B. Cho tam giác ABC có BC = a; góc A = alpha và hai đường trung tuyến BM, CN vuông góc với nhau. Diện  (ảnh 13) .
C.  
C. Cho tam giác ABC có BC = a; góc A = alpha và hai đường trung tuyến BM, CN vuông góc với nhau. Diện  (ảnh 14) .
D.  
D. Cho tam giác ABC có BC = a; góc A = alpha và hai đường trung tuyến BM, CN vuông góc với nhau. Diện  (ảnh 15) .
Câu 37: 1 điểm
Cho Hình ảnh  Hình ảnh , bán kính đường tròn ngoại tiếp là R. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A.  
A. Cho tam giác ABC có AB = c, BC = a, CA =b, bán kính đường tròn ngoại tiếp là R. Trong các mệnh đề sau (ảnh 8) .
B.  
B. Cho tam giác ABC có AB = c, BC = a, CA =b, bán kính đường tròn ngoại tiếp là R. Trong các mệnh đề sau (ảnh 9) .
C.  
C. Cho tam giác ABC có AB = c, BC = a, CA =b, bán kính đường tròn ngoại tiếp là R. Trong các mệnh đề sau (ảnh 10) .
D.  
D. Cho tam giác ABC có AB = c, BC = a, CA =b, bán kính đường tròn ngoại tiếp là R. Trong các mệnh đề sau (ảnh 11) .
Câu 38: 1 điểm
Cho tam giác ABC Hình ảnh , M là trung điểm của BC . Độ dài trung tuyến AM bằng:
A.  
5.
B.  
B. Cho tam giác ABC có AB = 8, BC = 10, CA = 6, M là trung điểm của BC. Độ dài trung tuyến AM bằng: A. 5. (ảnh 3) .
C.  
25.
D.  
D. Cho tam giác ABC có AB = 8, BC = 10, CA = 6, M là trung điểm của BC. Độ dài trung tuyến AM bằng: A. 5. (ảnh 4) .
Câu 39: 1 điểm
Cho tam giác ABC có AB = 8, AC = 18 và diện tích bằng 64. Tính SinA?
A.  

A. 3 8 .

B.  

B. 3 2 .

C.  

C. 4 5 .

D.  

D. 8 9 .

Câu 40: 1 điểm
Cho tam giác ABC có AB = 5, BC = 7, CA = 8. Bán kính đường tròn nội tiếp Hình ảnh bằng
A.  
2.
B.  

B. 5 .

C.  

C. 3 .

D.  

D. 2 .

Câu 41: 1 điểm

Với các số đo trên hình vẽ sau, chiều cao h của tháp nghiêng Pisa gần với giá trị nào nhất?

Hình ảnh
A.  
8.
B.  
7.5.
C.  
6.5.
D.  
7.
Câu 42: 1 điểm
Cho đường thẳng Hình ảnh có phương trình Hình ảnh. Trong các điểm sau đây điểm nào không thuộc Hình ảnh
A.  
A. Cho đường thẳng delta có phương trình x = 5t y = 3 - 3t. Trong các điểm sau đây điểm nào không thuộc (ảnh 16) .
B.  
B. Cho đường thẳng delta có phương trình x = 5t y = 3 - 3t. Trong các điểm sau đây điểm nào không thuộc (ảnh 17) .
C.  
C. Cho đường thẳng delta có phương trình x = 5t y = 3 - 3t. Trong các điểm sau đây điểm nào không thuộc (ảnh 18) .
D.  
D. Cho đường thẳng delta có phương trình x = 5t y = 3 - 3t. Trong các điểm sau đây điểm nào không thuộc (ảnh 19) .
Câu 43: 1 điểm
Trong mặt phẳng Oxy, đường thẳng Hình ảnh có môt véc tơ chỉ phương là
A.  
A. Trong mặt phẳng Oxy, đường thẳng x - 1/2 = y - 3/-1 có môt véc tơ chỉ phương là A. véctơ u4 = (1; 3).  (ảnh 4) .
B.  
B. Trong mặt phẳng Oxy, đường thẳng x - 1/2 = y - 3/-1 có môt véc tơ chỉ phương là A. véctơ u4 = (1; 3).  (ảnh 5) .
C.  
C. Trong mặt phẳng Oxy, đường thẳng x - 1/2 = y - 3/-1 có môt véc tơ chỉ phương là A. véctơ u4 = (1; 3).  (ảnh 6) .
D.  
D. Trong mặt phẳng Oxy, đường thẳng x - 1/2 = y - 3/-1 có môt véc tơ chỉ phương là A. véctơ u4 = (1; 3).  (ảnh 7) .
Câu 44: 1 điểm
Cho đường thẳng Hình ảnh. Vectơ nào sau đây không phải vectơ pháp tuyến của Hình ảnh ?
A.  
A. Cho đường thẳng delta = x - 3y + 2 = 0. Vectơ nào sau đây không phải vectơ pháp tuyến của delta? (ảnh 6) .
B.  
B. Cho đường thẳng delta = x - 3y + 2 = 0. Vectơ nào sau đây không phải vectơ pháp tuyến của delta? (ảnh 7) .
C.  
C. Cho đường thẳng delta = x - 3y + 2 = 0. Vectơ nào sau đây không phải vectơ pháp tuyến của delta? (ảnh 8) .
D.  
D. Cho đường thẳng delta = x - 3y + 2 = 0. Vectơ nào sau đây không phải vectơ pháp tuyến của delta? (ảnh 9) .
Câu 45: 1 điểm
Phương trình tham số của đường thẳng đi qua hai điểm Hình ảnh  Hình ảnh  
A.  
A. Phương trình tham số của đường thẳng đi qua hai điểm A(3; -1) và B(-6; 2) là A. x = -1 + 3t và y = 2t. B. x = 3 + 3t (ảnh 10).
B.  
B. Phương trình tham số của đường thẳng đi qua hai điểm A(3; -1) và B(-6; 2) là A. x = -1 + 3t và y = 2t. B. x = 3 + 3t (ảnh 11) .
C.  
C. Phương trình tham số của đường thẳng đi qua hai điểm A(3; -1) và B(-6; 2) là A. x = -1 + 3t và y = 2t. B. x = 3 + 3t (ảnh 12).
D.  
D. Phương trình tham số của đường thẳng đi qua hai điểm A(3; -1) và B(-6; 2) là A. x = -1 + 3t và y = 2t. B. x = 3 + 3t (ảnh 13) .
Câu 46: 1 điểm
Đường thẳng đi qua Hình ảnh, song song với đường thẳng Hình ảnh  có phương trình tổng quát là
A.  
A. Đường thẳng đi qua M(2; 0), song song với đường thẳng delta: x = -4 + 5t và y = 1 - t có phương trình tổng (ảnh 12) .
B.  
B. Đường thẳng đi qua M(2; 0), song song với đường thẳng delta: x = -4 + 5t và y = 1 - t có phương trình tổng (ảnh 13) .
C.  
C. Đường thẳng đi qua M(2; 0), song song với đường thẳng delta: x = -4 + 5t và y = 1 - t có phương trình tổng (ảnh 14) .
D.  
D. Đường thẳng đi qua M(2; 0), song song với đường thẳng delta: x = -4 + 5t và y = 1 - t có phương trình tổng (ảnh 15) .
Câu 47: 1 điểm
 Cho tam giác ABC Hình ảnh . Phương trình đường trung tuyến AM của tam giác là
A.  
A.  Cho tam giác ABC có A( 1; 1), B(0; -2), C(4; 2). Phương trình đường trung tuyến AM của tam giác là (ảnh 7) .
B.  
B.  Cho tam giác ABC có A( 1; 1), B(0; -2), C(4; 2). Phương trình đường trung tuyến AM của tam giác là (ảnh 8) .
C.  
C.  Cho tam giác ABC có A( 1; 1), B(0; -2), C(4; 2). Phương trình đường trung tuyến AM của tam giác là (ảnh 9) .
D.  
D.  Cho tam giác ABC có A( 1; 1), B(0; -2), C(4; 2). Phương trình đường trung tuyến AM của tam giác là (ảnh 10) .
Câu 48: 1 điểm
Cho tam giác ABC có trực tâm Hình ảnh , phương trình cạnh Hình ảnh , phương trình cạnh Hình ảnh  thì phương trình cạnh BC 
A.  
A. Cho tam giác ABC có trực tâm H(1; 1), phương trình cạnh AB: 5x - 2y + 6 = 0, phương trình cạnh AC: 4x + 7y - 21 = 0 (ảnh 13) .
B.  
B. Cho tam giác ABC có trực tâm H(1; 1), phương trình cạnh AB: 5x - 2y + 6 = 0, phương trình cạnh AC: 4x + 7y - 21 = 0 (ảnh 14) .
C.  
C. Cho tam giác ABC có trực tâm H(1; 1), phương trình cạnh AB: 5x - 2y + 6 = 0, phương trình cạnh AC: 4x + 7y - 21 = 0 (ảnh 15) .
D.  
D. Cho tam giác ABC có trực tâm H(1; 1), phương trình cạnh AB: 5x - 2y + 6 = 0, phương trình cạnh AC: 4x + 7y - 21 = 0 (ảnh 16) .
Câu 49: 1 điểm
Cho đường thẳng d1 có phương trình Hình ảnh  và d2 có phương trình Hình ảnh . Biết Hình ảnh  thì tọa độ điểm M là:
A.  
A. Cho đường thẳng d1 có phương trình x = 2 + t và y = -3t và d2 có phương trình 2x + y - 5 = 0. Biết d1 giao d2 = M (ảnh 6) .
B.  
B. Cho đường thẳng d1 có phương trình x = 2 + t và y = -3t và d2 có phương trình 2x + y - 5 = 0. Biết d1 giao d2 = M (ảnh 7) .
C.  
C. Cho đường thẳng d1 có phương trình x = 2 + t và y = -3t và d2 có phương trình 2x + y - 5 = 0. Biết d1 giao d2 = M (ảnh 8) .
D.  
D. Cho đường thẳng d1 có phương trình x = 2 + t và y = -3t và d2 có phương trình 2x + y - 5 = 0. Biết d1 giao d2 = M (ảnh 9) .
Câu 50: 1 điểm
Cho Hình ảnh  và đường thẳng Hình ảnh , điểm Hình ảnh  sao cho tam giác ABC cân ở C . Tọa độ của điểm C 
A.  
A. Cho A(-1; 2), B(-3; 2) và đường thẳng delta: 2x - y + 3 = 0, điểm C thuộc delta sao cho tam giác ABC cân ở C. Tọa  (ảnh 8) .
B.  
B. Cho A(-1; 2), B(-3; 2) và đường thẳng delta: 2x - y + 3 = 0, điểm C thuộc delta sao cho tam giác ABC cân ở C. Tọa  (ảnh 9) .
C.  
C. Cho A(-1; 2), B(-3; 2) và đường thẳng delta: 2x - y + 3 = 0, điểm C thuộc delta sao cho tam giác ABC cân ở C. Tọa  (ảnh 10) .
D.  
D. Cho A(-1; 2), B(-3; 2) và đường thẳng delta: 2x - y + 3 = 0, điểm C thuộc delta sao cho tam giác ABC cân ở C. Tọa  (ảnh 11) .

 

Tuyển tập bộ đề
TOÁN 10

1.968 xem