Đề kiểm tra giữa học kì 2 Toán 10 có đáp án (Mới nhất)

Đề thi Toán 10
Đề thi Toán 10 Học kì 2 có đáp án
Lớp 10;Toán

Bộ sưu tập: TOÁN 10

Số câu hỏi: 263 câuSố mã đề: 10 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm Đề số 5!

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm
Tìm góc giữa 2 đường thẳng Δ1: 2x – y – 10 = 0 và Δ2: x – 3y – 9 = 0:
A.  
60o
B.  
45o
C.  
90o
D.  
0o
Câu 2: 1 điểm
Tập nghiệm của bất phương trình  4 2 x 2 x + 6 0
A.  

A. 3 ; 2 .

B.  

B. ; 3 2 ; + .

C.  

C. 3 ; 2 .

D.  

D.  ; 3 2 ; + .

Câu 3: 1 điểm
Véctơ nào sau đây là một véctơ pháp tuyến của đường thẳng – x + 3y + 2 = 0?
A.  

A. n 1 = 1 ; 3 .

B.  

B. n 2 = 3 ; 1 .

C.  

C. n 3 = 3 ; 1 .

D.  

D. n 4 = 1 ; 3 .

Câu 4: 1 điểm
Tính khoảng cách d từ điểm A(1;2) đến đường thẳng Δ: 12x + 5y + 4 = 0.
A.  

A. d = 11 12 .

B.  
d = 2.
C.  
d = 4.
D.  

D. d = 13 17 .

Câu 5: 1 điểm
Hệ bất phương trình 3 x 0 x + 1 0 có tập nghiệm là :
A.  

A. 1 ; 3 .

B.  

B. 1 ; 3 .

C.  

C. .

D.  

D.  .

Câu 6: 1 điểm
Tập nghiệm của bất phương trình  x 2 + 1 > 0
A.  

A. .

B.  

B. 1 ; 0 .

C.  

C. 1 ; + .

D.  

D. .

Câu 7: 1 điểm
Nhị thức f x = 2 x + 4  nhận giá trị âm với mọi x thuộc tập hợp nào?
A.  

A. 2 ; + .

B.  

B. ; 2 .

C.  

C. ; 2 .

D.  

D. 2 ; + .

Câu 8: 1 điểm
Tập nghiệm của bất phương trình x 2 3 > x + 3 2  
A.  

A. ; 13 .

B.  

B. 13 ; + .

C.  

C. ; 13 .

D.  

D.  ; 13 .

Câu 9: 1 điểm
Tập nghiệm của bất phương trình x 2 < 1  
A.  
A. ; 1 .
B.  
B. 1 ; 3 .
C.  
C. 1 ; 3 .
D.  
D.  3 ; + .
Câu 10: 1 điểm
Bất phương trình x + 3 + x + 15 < 2021  xác định khi nào?
A.  

A. 15 x 3.

B.  

B. x 15.

C.  

C. x > 3.

D.  

D.  x 3.

Câu 11: 1 điểm
Biểu diễn miền nghiệm được cho bởi hình bên là miền nghiệm của bất phương trình nào ?
Hình ảnh
A.  

A. 2 x + y 2 0.

B.  

B. 2 x + y 2 > 0.

C.  

C. 2 x + y 1 > 0.

D.  

D.  2 x + y + 2 0.

Câu 12: 1 điểm
Biểu thức nào sau đây có bảng xét dấu như:
Hình ảnh
A.  

A. f x = 3 x 15.

B.  

B. f x = 3 x + 15 .

C.  

C. f x = 45 x 2 9.

D.  

D. f x = 6 x 10 3 x + 55.

Câu 13: 1 điểm

Cho bảng xét dấu:

Hình ảnh

Biểu thức h x = g x f x  là biểu thức nào sau đây?

A.  

A. h x = x 6 2 x + 3 .

B.  

B. h x = x 6 2 x 3 .

C.  

C. h x = 2 x 3 x 6 .

D.  

D.  h x = 2 x + 3 x 6 .

Câu 14: 1 điểm
Cặp số (1; -1) là nghiệm của bất phương trình
A.  

A. x 3 y 1 < 0.

B.  

B. x y < 0.

C.  

C. x + 4 y < 1.

D.  

D.  x + y 2 > 0.

Câu 15: 1 điểm
Đường thẳng nào qua A(2;1) và song song với đường thẳng: 2x + 3y – 2 = 0?
A.  

A. x y + 3 = 0.

B.  

B. 3 x 2 y 4 = 0.

C.  

C. 2 x + 3 y 7 = 0.

D.  

D.  4 x + 6 y 11 = 0.

Câu 16: 1 điểm
Tam thức y = x 2 + 2 x .  nhận giá trị dương khi chỉ khi:
A.  

A. 2 < x < 0.

B.  

B. x < 2 x > 0 .

C.  

C. 0 < x < 2 .

D.  

D. x < 0 x > 2 .

Câu 17: 1 điểm

Nhị thức f x = 2 x 2  nhận giá trị dương với mọi x thuộc tập hợp nào?

A.  

A. 1 ; + .

B.  

B. ; 1 .

C.  

C. 1 ; + .

D.  

D. ; 1 .

Câu 18: 1 điểm
Cho phương trình đường thẳng d : x = 5 + t y = 3 + 4 t . Véctơ nào sau đây là một véctơ chỉ phương của đường thẳng d?
A.  

A. u 3 = 5 ; 3 .

B.  

B.  u 2 = 4 ; 1 .

C.  

C. u 4 = 3 ; 5 .

D.  

D.  u 1 = 1 ; 4 .

Câu 19: 1 điểm
Phương trình tham số của đường thẳng (d) đi qua M(–2;3) và có VTCP u =(3;–4) là
A.  

A. x = 3 2 t y = 4 + t .

B.  

B. x = 2 3 t y = 3 + 4 t .

C.  

C. x = 2 + 3 t y = 1 + 4 t .

D.  

D.  x = 1 2 t y = 4 + 3 t .

Câu 20: 1 điểm
Cho 2 điểm A(1;−4) , B(3;2). Viết phương trình tổng quát đường trung trực của đoạn thẳng AB.
A.  

A. x + 3 y + 1 = 0.

B.  

B. 3 x + y + 1 = 0.

C.  

C. x + y 1 = 0.

D.  

D.  3 x y + 4 = 0.

Câu 1: 1 điểm
Giải các bất phương trình sau:

a) x 1 2 x > 0.  

Câu 2: 1 điểm
b) x 2 3 x > 0
Câu 3: 1 điểm
c) x 2 4 x + 3 < 0
Câu 4: 1 điểm

Cho phương trình: x 2 2 ( 2 m ) x + m 2 2 m = 0 , với m là tham số.

Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình có hai nghiệm trái dấu

Câu 5: 1 điểm

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho ba điểm A ( 1 ; 2 ) , B ( 2 ; 1 )  và M(1;3)   

a) Viết phương trình đường thẳng AB

Câu 6: 1 điểm
b) Tính khoảng cách từ điểm M đến đường thẳng Δ : 3 x + 4 y + 10 = 0
Câu 7: 1 điểm
c) Viết phương trình đường thẳng d, biết d đi qua điểm A và cắt tia Ox, Oy thứ tự tại M, N sao cho tam giác OMN có diện tích nhỏ nhất.
Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm

Tuyển tập bộ đề
TOÁN 10

2.141 xem