Đề kiểm tra 1 tiết Giải tích 12 chương 2 có đáp án

Đề thi Toán 12
Đề thi Toán 12 Học kì 1 có đáp án
Lớp 12;Toán

Số câu hỏi: 25 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm

Rút gọn biểu thức x x 4 3 .

A.  
x 4
B.  
x 6
C.  
x 12
D.  
x 11 12
Câu 2: 1 điểm

Khẳng định nào sau đây sai?

A.  
log1 = ln1
B.  
B.  l o g 100 + 3 = l o g 10 5
C.  
10(log5) = log50
D.  
log100 + log0,01 = 0
Câu 3: 1 điểm

Tính giá trị biểu thức 10 log 10 l o g 10 10 .

A.  
-1
B.  
1
C.  
10
D.  
-10
Câu 4: 1 điểm

Giải phương trình 1000000 x = 10 .

A.  
x = log6
B.  
x = 1/5
C.  
x = 1/6
D.  
x = -6
Câu 5: 1 điểm

Cho phương trình log 5 ( x   +   4 )   =   3   . Nghiệm của phương trình này nằm trong khoảng nào sau đây?

A.  
(100; 125)
B.  
(10; 20)
C.  
(200; 250)
D.  
(125; 150)
Câu 6: 1 điểm

Giải bất phương trình 3 7 x 2 + 1 3 7 3 x - 1

A.  
-2 ≤ x ≤ -1
B.  
1 ≤ x ≤ 2
C.  
x ≤ -2 hoặc x ≥ -1
D.  
x ≤ 1 hoặc x ≥ 2
Câu 7: 1 điểm

Giải bất phương trình log 3 36   -   log 3 x   >   1 .

A.  
0 < x < 12
B.  
x < 12
C.  
x > 12
D.  
x < 1/12
Câu 8: 1 điểm

Cho a,b > 0 và a b b a a b = a b k

Tìm giá trị của k  

A.  
3 4
B.  
1 2
C.  
3 2
D.  
3 8
Câu 9: 1 điểm

Cho hàm số y = x 11 5 - x 6 5 , x > 0

Khẳng định nào sau đây là đúng?

A.  
Hàm số có hai điểm cực trị
B.  
Hàm số không có điểm cực trị nào
C.  
Hàm số có đúng một điểm cực trị và nó là điểm cực tiểu
D.  
Hàm số có đúng một điểm cực trị và nó là điểm cực đại
Câu 10: 1 điểm

Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y   =   x 3 ( 8   -   x ) trên đoạn [0; 8]

A.  
4 4 3
B.  
5 5 3
C.  
6 2 3
D.  
10 2 3
Câu 11: 1 điểm

Nếu y   =   ( log 2 3 ) ( log 3 4 ) ( log 4 5 ) . . . ( log 31 32 ) thì

A.  
y = 5
B.  
4 < y < 5
C.  
5 < y < 6
D.  
y = 6
Câu 12: 1 điểm

Đặt log80 = a, log45 = b . Hãy tính log36 theo a và b

A.  
a + b - 1
B.  
b - a + 1
C.  
a + b - 2
D.  
b - a + 2
Câu 13: 1 điểm

Ông A gửi tiết kiệm một số tiền vào ngân hàng với hình thức lãi kép và lãi suất 6,8% một năm. Ông A muốn sau 5 năm có thể rút hết số tiền tiết kiệm trên (cả gốc lẫn lãi) để nhận được ít nhất 100 triệu đồng. Hỏi lúc đầu ông A phải gửi số tiền tối thiểu là bao nhiêu? Biết rằng số tiền ông A gửi là số tròn triệu đồng.

A.  
70 triệu đồng
B.  
71 triệu đồng
C.  
72 triệu đồng
D.  
73 triệu đồng
Câu 14: 1 điểm

Tìm đạo hàm của hàm số y = l n ( x + x 2 - 1 ) .

A.  
y ' = 2 x x 2 - 1
B.  
y ' = 1 x + x 2 - 1
C.  
y ' = 1 + x x + x 2 - 1
D.  
y ' = 1 x 2 - 1
Câu 15: 1 điểm

Tìm các giá trị x thỏa mãn 64 x - 1 4 x - 1 = 256 2 x .

A.  
1 4
B.  
3 8
C.  
- 1 3
D.  
- 2 3
Câu 16: 1 điểm

Tính tích các nghiệm của phương trình 2 2 x - 8 . 2 x + 12 = 0 .

A.  
log3
B.  
log6
C.  
1 + log 3 log 2
D.  
1 + log 3 2
Câu 17: 1 điểm

Lôgarit cơ số 3 của  27 . 9 4 . 9 3  là: 

A.  
5
B.  
3
C.  
8 1 2
D.  
4 1 6
Câu 18: 1 điểm

Rút gọn biểu thức  x x x x 3 3 3

A.  
x
B.  
x 2 3
C.  
x 2 27
D.  
x 54
Câu 19: 1 điểm

Tìm các điểm cực trị của hàm số y = 3 x 4 3 - 12 x 1 3 ,   x > 0 .

A.  
x = -1
B.  
x = 1
C.  
x = 1/2
D.  
x = 2
Câu 20: 1 điểm

x là nghiệm của phương trình  l o g 3 x + l o g 9 x + l o g 27 x = 11 2 . Hãy tính  x - 1 3

A.  
x = 3
B.  
x = 1 3
C.  
x = 9 3
D.  
x = 1 9 3
Câu 21: 1 điểm

Giải bất phương trình  l o g ( x 2 - 2 x - 2 ) 0

A.  
[-1; 3]
B.  
( 1   -   3 ;   1   +   3 )
C.  
[ - 1 ;   1   -   3 )     ( 1   +   3 ;   3 ]
D.  
(-∞; -1) ∪ (3; +∞)
Câu 22: 1 điểm

Giải bất phương trình 9 x 2 . 3 x + 3

A.  
1/3 ≤ x ≤ 1
B.  
1/3 ≤ x ≤ 3
C.  
x ≤ 1
D.  
-1 ≤ x ≤3
Câu 23: 1 điểm

Giải bất phương trình log 1 3 3 x - 1 x + 2 < 1 .

A.  
- 2 < x < 5 8
B.  
x < - 2   h o c   x > 5 8
C.  
x > 5 8
D.  
x < - 2   h o c   x > 1 3
Câu 24: 1 điểm

Tìm các khoảng đồng biến của hàm số y = ln x x .

A.  
(0; e)
B.  
(-∞; e)
C.  
(0; 1)
D.  
(1; +∞)
Câu 25: 1 điểm

Biết rằng 2 . 4 x + 6 x = 9 x   x = l o g 2 3 a . Tìm giá trị của a

A.  
1 2
B.  
3 2
C.  
2
D.  
3 2
Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm