Dấu hiệu chia hết cho 9

Trắc nghiệm tổng hợp Toán 6
Lớp 6;Toán

Số câu hỏi: 49 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

Hình thức ôn tập

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm

Số có tổng các chữ số chia hết cho 9 thì

A.  
Số đó là số tự nhiên lẻ
B.  
Số đó là số tự nhiên chẵn
C.  
Số đó chia hết cho 9
D.  
Số đó không chia hết cho 9
Câu 2: 1 điểm

Số có tổng các chữ số không chia hết cho 9 thì

A.  
Số đó là số tự nhiên lẻ
B.  
Số đó là số tự nhiên chẵn
C.  
Số đó chia hết cho 9
D.  
Số đó không chia hết cho 9
Câu 3: 1 điểm

Cho các số sau, số nào chia hết cho 9

A.  
25
B.  
67
C.  
92
D.  
54
Câu 4: 1 điểm

Cho các số sau, số nào không chia hết cho 9

A.  
126
B.  
117
C.  
107
D.  
9
Câu 5: 1 điểm

Trong các số sau, số nào chia hết cho 9

A.  
749
B.  
747
C.  
748
D.  
750
Câu 6: 1 điểm

Trong các số sau, số nào không chia hết cho 9

A.  
111
B.  
114
C.  
117
D.  
119
Câu 7: 1 điểm

Trong các số sau, số nào chia hết cho 9: 135; 136; 645; 1800; 371; 766

A.  
135; 1800
B.  
645; 1800
C.  
371; 766
D.  
136; 645
Câu 1: 1 điểm

Tìm số không chia hết cho 3 trong các số sau: 235; 123; 645; 1800; 371; 766

Câu 2: 1 điểm

Tìm chữ số thích hợp điền vào chỗ ... để số 3 . . 6 ¯  chia hết cho 9.

Câu 3: 1 điểm

Tìm chữ số thích hợp điền vào chỗ ... để số 3 . . 6 ¯  chia hết cho 9.

Câu 8: 1 điểm

Tìm chữ số thích hợp để 5 * 8 ¯  chia hết cho 9.

A.  
2
B.  
4
C.  
5
D.  
8
Câu 9: 1 điểm

Tìm chữ số thích hợp để 5 * 6 ¯  chia hết cho 9

A.  
7
B.  
4
C.  
9
D.  
8
Câu 4: 1 điểm

Tìm x biết x ⋮ 9  và 340<x<345

Câu 5: 1 điểm

Tìm x biết x ⋮ 3  và 230<x<240.

Câu 6: 1 điểm

Tìm x biết x ⋮ 9  và 340 < x ⩽ 351

Câu 7: 1 điểm

Tìm x biết x   k h ô n g   ⋮ 9   và 340 < x ⩽ 345

Câu 8: 1 điểm

Tìm x biết x ⋮ 9 và 324 ⩽ x ⩽ 350

Câu 10: 1 điểm

Từ hai chữ số 1; 8  hỏi có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có hai chữ số khác nhau và chia hết cho 9

A.  
1
B.  
2
C.  
3
D.  
4
Câu 11: 1 điểm

Từ hai chữ số 1; 9  hỏi có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có hai chữ số giống nhau và  chia hết cho 9

A.  
1
B.  
2
C.  
3
D.  
Đáp án khác
Câu 12: 1 điểm

Từ hai chữ số 0; 3 hỏi có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có hai chữ số và không chia hết cho 9

A.  
1
B.  
2
C.  
3
D.  
Đáp án khác
Câu 13: 1 điểm

Có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có hai chữ số khác nhau chia hết cho 9 từ các chữ số 4; 1; 5:

A.  
2
B.  
3
C.  
4
D.  
5
Câu 9: 1 điểm

Có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có hai chữ số khác nhau và không chia hết cho 9 từ các chữ số 0; 1; 5.

Câu 10: 1 điểm

Hãy lập các số tự nhiên có ba chữ số khác nhau và chia hết cho 9 từ các chữ số 3; 1; 5

Câu 11: 1 điểm

Hãy lập các số tự nhiên có hai chữ số khác nhau và chia hết cho 9 từ các chữ số: 3; 4; 5; 6

Câu 12: 1 điểm

Hãy lập các số tự nhiên có ba chữ số khác nhau và chia hết cho 9  từ các chữ số: 2; 3; 4; 5

Câu 13: 1 điểm

Hãy lập các số tự nhiên có ba chữ số khác nhau và chia hết cho 3 từ các chữ số: 0; 3; 5; 6

Câu 14: 1 điểm

Viết số tự nhiên nhỏ nhất có ba chữ số và chia hết cho 9

Câu 15: 1 điểm

Viết số tự nhiên nhỏ nhất có ba chữ số và không chia hết cho 9

Câu 16: 1 điểm

Tìm hai số tự nhiên chia hết cho 9, biết rằng: Tổng của chúng bằng * 657 ¯  và hiệu của chúng bằng 5 * 91 ¯

Câu 14: 1 điểm

Tổng nào chia hết cho 9

A.  
450+730
B.  
333+54
C.  
299+786
D.  
201+910
Câu 15: 1 điểm

Tích nào không chia hết cho 9?

A.  
12.4.8
B.  
36.5.78
C.  
117.36.63
D.  
72.92.100
Câu 16: 1 điểm

Tổng nào sau đây chia hết cho 9

A.  
126+48
B.  
126+36
C.  
126+42
D.  
126+39
Câu 17: 1 điểm

Biểu thức nào chia hết cho 9

A.  
100-6
B.  
190.23
C.  
95.27
D.  
81+20
Câu 17: 1 điểm

Không thực hiện phép tính, hãy xét xem tích 17.119.144 có chia hết cho 9 hay không

Câu 18: 1 điểm

Chứng minh rằng D=45+99+180 chia hết cho 9

Câu 19: 1 điểm

Chứng minh rằng 36 36 - 9 10  chia hết cho 9

Câu 20: 1 điểm

Chứng minh rằng a b ¯ - b a ¯  chia hết cho 9

Câu 21: 1 điểm

Chứng minh rằng F = 10 28 + 8  chia hết cho 9

Câu 18: 1 điểm

Biết a ⋮ 9 , để a + b   ⋮ 9  thì

A.  
a ⋮ 9
B.  
b ⋮ 3
C.  
b ⋮ 9
D.  
Đáp án khác
Câu 19: 1 điểm

Biết a   k h ô n g   ⋮ 9 , để a.b ⋮ 9 thì

A.  
b ⋮ 5
B.  
b ⋮ 9
C.  
b ⋮ 4
D.  
b ⋮ 3
Câu 20: 1 điểm

Để a b c ¯ ⋮ 9 thì

A.  
( a + b + c ) ⋮ 9
B.  
( a + b - c ) ⋮ 9
C.  
( a - b - c ) ⋮ 9
D.  
( a - b + c ) ⋮ 9
Câu 22: 1 điểm

Tìm chữ số x để x 19 ¯  chia hết cho 9.

Câu 23: 1 điểm

Tìm chữ số x để x 1994 ¯  không chia hết cho 9

Câu 24: 1 điểm

Không thực hiện phép tính hãy tìm số dư của khi chia các số đó cho 9: 673, 904, 802.

Câu 25: 1 điểm

Tìm 2 số khi biết hiệu là 1554 và tổng có dạng 2 x 3 y ¯ chia hết cho 2, 5, 9

Câu 26: 1 điểm

Tìm chữ số a và b sao cho a-b=4 và 7 a 5 b 1 ¯  chia hết cho 9

Câu 27: 1 điểm

Tìm các chữ số a và b sao cho a-b=4 và 87 a b ¯  chia hết cho 9.

Câu 28: 1 điểm

Tìm các chữ số a và b sao cho a-b=4 và 87 a b ¯  chia hết cho 9

Câu 29: 1 điểm

Cho n = 7 a 5 ¯ + 8 b 4 ¯ . Biết a-b-=n và n chia hết cho 9. Tìm a và b.

Quảng cáo
 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm