Dấu hiệu chia hết cho 3

Trắc nghiệm tổng hợp Toán 6
Lớp 6;Toán

Số câu hỏi: 57 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

Hình thức ôn tập

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm

Số có tổng các chữ số chia hết cho 3 thì

A.  
Số đó là số tự nhiên lẻ
B.  
Số đó là số tự nhiên chẵn
C.  
Số đó chia hết cho 3
D.  
Số đó không chia hết cho 3
Câu 2: 1 điểm

Số có tổng các chữ số không chia hết cho 3 thì

A.  
Số đó là số tự nhiên lẻ
B.  
Số đó là số tự nhiên chẵn
C.  
Số đó chia hết cho 3
D.  
Số đó không chia hết cho 3
Câu 3: 1 điểm

Cho các số sau, số nào chia hết cho 3

A.  
25
B.  
67
C.  
92
D.  
54
Câu 4: 1 điểm

Cho các số sau, số nào không chia hết cho 3

A.  
120
B.  
57
C.  
71
D.  
9
Câu 5: 1 điểm

Trong các số sau, số nào chia hết cho 3

A.  
564
B.  
565
C.  
562
D.  
563
Câu 6: 1 điểm

Trong các số sau, số nào không chia hết cho 3

A.  
111
B.  
114
C.  
117
D.  
119
Câu 7: 1 điểm

Trong các số sau, số nào chia hết cho 3: 235; 123; 645; 1800; 371; 766?

A.  
235; 123; 645
B.  
645; 1800; 371; 765
C.  
235; 123; 765
D.  
123; 645; 1800
Câu 1: 1 điểm

Tìm số chia hết cho 3 trong các số sau: 235; 123; 645; 1800; 371; 766

Câu 2: 1 điểm

Tìm chữ số thích hợp để điền vào chỗ ... để số 3 . . . 6 ¯  chia hết cho 3

Câu 8: 1 điểm

Tìm chữ số thích hợp để 5 * 8 ¯  không chia hết cho 3

A.  
2
B.  
4
C.  
5
D.  
8
Câu 9: 1 điểm

Tìm chữ số thích hợp để 1 * 6 ¯  chia hết cho 3

A.  
6
B.  
4
C.  
9
D.  
5; 8
Câu 3: 1 điểm

Tìm x biết x ⋮ 3  và 340 < x < 345 .

Câu 4: 1 điểm

Tìm x biết x   k h ô n g   ⋮ 3 và 340<x<240

Câu 5: 1 điểm

Tìm x biết x ⋮ 3 và 230<x<240

Câu 6: 1 điểm

Tìm x biết x   k h ô n g   ⋮ 3 , 340 < x ⩽ 345

Câu 7: 1 điểm

Tìm x biết x ⋮ 3 ,   324 ⩽ x ⩽ 334

Câu 10: 1 điểm

Từ hai chữ số 1; 2 hỏi có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có hai chữ số khác nhau và chia hết cho 3

A.  
1
B.  
2
C.  
3
D.  
4
Câu 11: 1 điểm

Từ hai chữ số 1; 2 hỏi có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có hai chữ số khác nhau và  không chia hết cho 3:

A.  
1
B.  
2
C.  
3
D.  
Đáp án khác
Câu 12: 1 điểm

Từ hai chữ số 0; 3 hỏi có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có hai chữ số khác nhau và chia hết cho 3

A.  
1
B.  
2
C.  
3
D.  
Đáp án khác
Câu 13: 1 điểm

Có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có hai chữ số khác nhau chia hết cho 3 từ các chữ số 0; 1; 5:

A.  
2
B.  
3
C.  
4
D.  
5
Câu 8: 1 điểm

Có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có hai chữ số khác nhau và không chia hết cho 3 từ các chữ số 0; 1; 5

Câu 9: 1 điểm

Hãy lập các số tự nhiên có ba chữ số khác nhau và chia hết cho 3 từ các chữ số 0; 1; 5

Câu 10: 1 điểm

Hãy lập các số tự nhiên có hai chữ số khác nhau và chia hết cho 3 từ các chữ số: 0; 1; 2; 3.

Câu 11: 1 điểm

Hãy lập các số tự nhiên có ba chữ số khác nhau và chia hết cho 3 từ các chữ số: 0; 1; 2; 3

Câu 12: 1 điểm

Hãy lập các số tự nhiên có ba chữ số khác nhau và chia hết cho 3 từ các chữ số: 1; 3; 5; 6

Câu 13: 1 điểm

Viết số tự nhiên nhỏ nhất có ba chữ số và chia hết cho 3

Câu 14: 1 điểm

Viết số tự nhiên nhỏ nhất có ba chữ số và không chia hết cho 3

Câu 14: 1 điểm

Tổng nào chia hết cho 3?

A.  
45+73
B.  
133+54
C.  
129+84
D.  
200+93
Câu 15: 1 điểm

Tích nào không chia hết cho 3

A.  
12.4.8
B.  
32.5.78
C.  
112.37.61
D.  
72.92.100
Câu 16: 1 điểm

Tổng nào sau đây không chia hết cho 3

A.  
126+48
B.  
126+46
C.  
126+42
D.  
126+39
Câu 17: 1 điểm

Biểu thức nào chia hết cho 3

A.  
100-6
B.  
190.23
C.  
95.27
D.  
81+20
Câu 18: 1 điểm

Tích nào sau đây chia hết cho 3.

A.  
14.34
B.  
11.34
C.  
12.34
Câu 15: 1 điểm

Chứng minh rằng tổng ba số tự nhiên liên tiếp chia hết cho 3

Câu 19: 1 điểm

Biết a ⋮ 3 , để a + b ⋮ 3  thì

A.  
a   k h ô n g   ⋮ 3
B.  
b ⋮ 3
C.  
b   k h ô n g   ⋮ 3
D.  
Đ á p   á n   k h á c
Câu 16: 1 điểm

Chứng minh rằng tổng ba số tự nhiên liên tiếp chia hết cho 3

Câu 20: 1 điểm

Biết a   k h ô n g   ⋮ 3 , để a . b ⋮ 3 thì

A.  
b ⋮ 5
B.  
b ⋮ 2
C.  
b ⋮ 4
D.  
b ⋮ 3
Câu 21: 1 điểm

Để a b c ¯ ⋮ 3 thì

A.  
( a + b + c ) ⋮ 3
B.  
( a + b - c ) ⋮ 3
C.  
( a - b - c ) ⋮ 3
D.  
( a - b + c ) ⋮ 3
Câu 17: 1 điểm

Tìm chữ số x để x 19 ¯  chia hết cho 3

Câu 18: 1 điểm

Tìm chữ số x để x 19 ¯  không chia hết cho 3

Câu 19: 1 điểm

Tìm chữ số x để x 1994 ¯  chia hết cho 3

Câu 20: 1 điểm

Tìm chữ số x để x 1994 ¯  không chia hết cho 3

Câu 21: 1 điểm

Không thực hiện phép tính hãy tìm số dư của khi chia các số đó cho 3: 673, 904, 102.

Câu 22: 1 điểm

Tìm 2 số khi biết hiệu là 1554 và tổng có dạng 2 x 3 y ¯  và chia hết cho 2;5;3.

Câu 23: 1 điểm

Tìm chữ số a và b sao cho a-b=4 và 7 a 5 b 1 ¯ chia hết cho 3.

Câu 24: 1 điểm

Tìm số tự nhiên bé nhất chia cho 2 dư 1, chia cho 3 dư 2 ; chia cho 4 dư 3 và chia cho 5 dư 4.

Câu 25: 1 điểm

Tìm số dư khi chia mỗi số sau cho 3:  1546 ,   1527 ,   10 11

Câu 26: 1 điểm

Dùng ba trong bốn chữ số 0;2;3;5 để ghép thành một số tự nhiên có ba chữ số sao cho số đó: Chia hết cho 3 mà không chia hết cho 5

Câu 27: 1 điểm

Từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5, 6 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 3 chữ số khác nhau và chia hết cho 15

Câu 28: 1 điểm

Dùng ba trong bốn chữ số 0; 2; 3; 5 để ghép thành một số tự nhiên có ba chữ số  sao cho số đó: Chia hết cho 3 và 5.

Câu 29: 1 điểm

Từ các chữ số 1, 3, 4, 5, 6 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 3 chữ số khác nhau và số tự nhiên đó chia hết cho 3

Câu 30: 1 điểm

Phải viết mấy số 1994 liên tiếp nhau để được một số chia hết cho 3.

Câu 31: 1 điểm

Cho M là một số có ba chữ số và N là số có ba chữ số viết theo thứ tự ngược lại của M và biết M>N . Hãy chứng tỏ rằng hiệu của M và N chia hết cho 3.

Câu 32: 1 điểm

Số M chia 3 dư 1 và chia N chia 2 thì P=2000M+1999N chia 3 dư mấy?

Câu 33: 1 điểm

Biết số tuổi của ông hiện nay chia hết cho 3. Vào 4 năm nữa số tuổi của ông chia 2 dư 1, chia 5 dư 2. Biết tuổi của ông nằm giữa 60 và 80 tuổi

Câu 34: 1 điểm

Thay x, y hợp lý để x 783 y ¯  chia cho 3;5 dư 1 và chia 2 dư 1

Câu 35: 1 điểm

Tìm số tự nhiên có 2 chữ số sao cho chia cho 3, 4, 5 đều dư 1

Câu 36: 1 điểm

Hãy viết thêm vào bên phải và bên trái 1 số của số 45 để được số mới chia 3 dư 2, chia 2 dư 1, chia 5 dư 2

Quảng cáo
 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm