Đề Trắc Nghiệm Ôn Luyện CĐHA Tim Mạch VUTM - Miễn Phí
Tải ngay bộ đề trắc nghiệm ôn luyện CĐHA Tim Mạch VUTM tại Học Viện Y Dược Học Cổ Truyền Việt Nam. Bộ tài liệu miễn phí giúp sinh viên dễ dàng nắm vững kiến thức chuyên sâu về chẩn đoán hình ảnh tim mạch, hỗ trợ hiệu quả trong học tập và thi cử. Đề có đáp án chi tiết, được biên soạn theo sát chương trình đào tạo.
Từ khoá: CĐHA Tim Mạch VUTMĐề Trắc Nghiệm CĐHA Tim MạchÔn Luyện CĐHA Tim MạchĐề Thi CĐHA Tim Mạch Miễn PhíHọc Viện Y Dược Học Cổ Truyền Việt NamChẩn Đoán Hình Ảnh Tim MạchĐề Ôn Luyện CĐHA Tim MạchTài Liệu CĐHA Tim MạchĐề Thi Miễn Phí Có Đáp ÁnCĐHA Tim Mạch Học Viện Y Dược
Câu 17: Giảm lưu lượng máu qua phổi có thể thấy:
A. Phổi có những đám sáng bất thường
B. Rốn phổi nhỏ, mạch phổi thưa, phổi sáng
D. Phổi bình thường, mạch phổi thưa
Câu 18: Giảm lưu lượng máu qua phổi thường gặp trong trường hợp sau:
Câu 19: Tăng áp lực tiền mao mạch phổi là:
A. Tăng áp động mạch phổi do hở van động mạch phổi
B. Tăng áp độngmạch phổi do hẹp van hai lá
C. Tăng áp động mạch phổi do bệnh phổi mạn tính
D. Tăng áp động mạch phổi do shunt thông động tĩnh mạch phổi
Câu 20: Bờ trái có hình 4 cung có nghĩa là:
C. Xuất hiện cung của tiểu nhĩ trái
D. Thân động mạch phổi nổi rõ
Câu 21: Trong bệnh hẹp van hai lá buồng tim nào bị giãn trước tiên:
Câu 22: Động mạch chủ cưỡi ngựa trên vách liên thất xuất hiện trong bệnh lý nào sau đây?
Câu 23: Phân chia bóc tách động mạch chủ theo Stanford có mấy loại?
Câu 24: Để chẩn đoán tốt các vôi hóa vùng tim dùng phương pháp nào sau đây?
Câu 25: Nguyên nhân của bóc tách động mạch chủ thường gặp nhất là:
Câu 26: Khoảng sáng sau tim liên quan tới:
Câu 27: Chụp phim XQ tim phổi thẳng khi:
C. Bệnh nhân hít vào tối đa và nín thở
D. Bệnh nhân thở ra tối ra và nín thở
Câu 28: Chụp XQ tim phổi thẳng tư thế đúng kỹ thuật khi:
C. Khoảng cách bóng tim 100cm
D. Chụp khi bệnh nhân hít vào
Câu 29: Chụp XQ tim phổi thẳng đúng kỹ thuật
A. Bệnh nhân đứng, ngực sát phim
B. Bệnh nhân nằm, ngực sát phim
C. Bệnh nhân đứng, lưng sát phim
D. Bệnh nhân nằm, lưng sát phim
Câu 30: Phim chụp XQ tim phổi thẳng đúng kỹ thuật thấy được:
A. Thấy được đầu trước của 6 xương sườn
B. Đầu sau của 6 xương sườn
C. Thấy được 6 xương sườn trước
D. Thấy được 6 xương sườn sau
Câu 31: Phim chụp XQ tim phổi thẳng đúng kỹ thuật
A. Tách được hình của 2 xương bả vai ra khỏi 2 trường phổi
B. Tách được hình của 2 cơ ngực to ra khỏi 2 trường phổi
C. Tách được hình của 2 khớp ức đòn ra khỏi 2 trường phổi
D. Tách được 2 góc tâm hoành rõ ràng
Câu 32: Phim chụp XQ tim phổi thẳng đúng kỹ thuật
A. Phải đặt dấu P và T bên trái và phải của tờ phim
B. Phải đặt dấu P lên góc trên phải của tờ phim
C. Phải đặt dấu T lên góc trên trái của tờ phim
D. Phải đặt dấu P hoặc T lên góc trên trái hoặc phải của tờ phim
Câu 33: Trên phim XQ tim phổi thẳng cung trên phải là hình của:
Câu 1: Trong bệnh lý tâm phế mạn ta thường thấy:
D. Động mạch phổi giãn và nhĩ trái to
Câu 34: Trên phim XQ tim phổi thẳng cung dưới phải là hình của:
Câu 2: Đường kính lớn nhất của tim trên phim chụp XQ tim phổi
Câu 35: Trên phim XQ tim phổi thẳng cung trên trái là hình của:
Câu 36: Trên phim XQ tim phổi thẳng cung dưới trái là hình của:
D. Thân động mạch phổi trái
Câu 3: Khi có TKKMP lượng nhiều
A. Bóng tim thay đổi tương quan
Câu 37: Trên phim XQ tim phổi thẳng cung giữa trái là hình của:
Câu 38: Khoảng sáng trước tim liên quan tới:
D. Ngành lên quai Động mạch chủ
Câu 39: Đối với phim chụp XQ quy ước Tim phổi thẳng khoảng cách bóng phim tối thiểu:
Câu 40: Đường kính ngang tim được xác định trên phim chụp nào
D. XQ tim phổi chếch trước T
Câu 41: Hình to toàn bộ và còn hình các cung tim có trong:
D. Tràn dịch màng ngoài tim
Câu 4: Trong bệnh hen phế quản bóng tim có thể:
Câu 5: Bóng tim nhỏ gặp trong:
D. Tăng áp động mạch phổi
Câu 42: Tim hình bầu nậm có trong bệnh ?
A. Tràn dịch màng ngoài tim
Câu 6: Ở bệnh nhân có u trung thất tim thường:
A. Bị thay đổi tùy theo vị trí u
D. Không thay đổi bất kỳ vị trí nào
Câu 7: Tổn thương, rối loạn nào sau đây thuộc tứ chứng Fallot?
Câu 43: Trên phim chụp XQ tim phổi nghiêng trái bờ trước gồm có bao nhiêu cung?
Câu 44: Đối với các buồng tim phương pháp chẩn đoán tiện lợi nhất là:
B. Chụp cắt lớp nhấp nháy đồng vị phóng xạ (PET,SPECT)
Câu 45: Điều nào sau đây đúng khi miêu tả về thất trái trên phim chụp XQ tim phổi
A. Mỏm tim ở dưới cơ hoành dù hít vào sâu khi tăng lên kích thước
B. Tạo ra cung dưới của bờ sau trên phim chụp nghiêng T
C. Khi tăng thể tích làm mỏm tim nâng lên cao và tách khỏi cơ hoành trên phim chụp XQ tim phổi thẳng
D. Có thể phát triển lên cao đẩy vào đoạn chẽ đôi của khí quản và làm phế quản gốc trái nằm ngang
Câu 46: Điều nào sau đây đúng khi miêu tả về thất phải trên phim chụp XQ tim phổi
A. Nhìn thấy được trên phim chụp XQ tim phổi thẳng ở người khoẻ mạnh chụp đúng kỹ thuật
B. Thất phải tăng thể tích làm mỏm tim nâng lên cao và tách khỏi cơ hoành trên phim chụp XQ tim phổi thẳng
C. Tạo ra hình ảnh cung dưới phải trên phim chụp XQ tim phổi thẳng
D. Khi thất phải to làm mỏm tim ở dưới cơ hoành dù hít vào sâu
Câu 47: Buồng nào của tim khi tăng kích thước thì đẩy vào đoạn chẽ đôi của KQ, làm PQ gốc trái nằm ngang
Câu 48: Trên phim chụp XQ tim phổi nghiêng trái, bờ sau gồm bao nhiêu cung
Câu 8: Tim to từng buồng khi ở giai đoạn đầu của:
Câu 49: Điều nào sau đây đúng khi nói về nhĩ phải trên phim chụp XQ tim phổi thẳng
A. Làm mỏm tim ở dưới cơ hoành dù hít vào sâu
B. Khi tăng kích thước thì đẩy vào đoạn chẽ đôi của KQ, làm PQ gốc trái nằm ngang
C. Khi tăng kích thước đẩy tim sang bên đối diện
Câu 50: Điều nào sau đây đúng khi nói về hẹp van 2 lá đơn thuần
C. Là 1 bệnh tim bẩm sinh thường gặp
D. Không gây ra biến đổi kích thước các buồng tim bên phải
Câu 9: Thất phải thấy rõ nhất trên tư thế:
Câu 10: Quai động mạch chủ thấy rõ nhất trên tư thế:
Câu 11: Thất trái thấy rõ nhất trên tư thế:
Câu 12: Cung dưới trái hình tròn là biểu hiện của:
Câu 13: Trong bệnh hẹp van hai lá sẽ dẫn đến:
A. Rối loạn tưới máu phổi tùy giai đoạn
B. Rối loạn tưới máu phổi
C. Phân bố lại tưới máu phổi
Câu 14: Sử dụng hình ảnh dòng trào ngược trên siêu âm Doppler tim giúp chẩn đoán bệnh lý nào của tim
B. Hẹp van 2 lá đơn thuần
Câu 15: Dấu hiệu trên phim X quang gợi ý của hẹp eo động mạch chủ là:
D. Khuyết nham nhở bờ dưới các cung sườn
Câu 16: Phình động mạch chủ có thể gặp ở: