Cách tìm ước và bội nhanh nhất, cực hay có đáp án

Trắc nghiệm tổng hợp Toán 6
Lớp 6;Toán

Số câu hỏi: 17 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm

Viết tập hợp gồm 5 phần tử. Trong đó, từng phần tử là bội của 8. Sau đó, viết dạng tổng quát các số là bội của 8.

Câu 2: 1 điểm

Tìm các số tự nhiên x mà x ∈ B(3) và x < 30

Câu 3: 1 điểm

Tìm các số tự nhiên x sao cho:

a. x ∈ B(5) và 20 ≤ x ≤ 40

Câu 4: 1 điểm

Tìm các số tự nhiên x sao cho:

b. x ∈ Ư(35) và 0 ≤ x ≤ 25

Câu 5: 1 điểm

Tìm các số tự nhiên x sao cho:

c. x ⋮ 7 và x < 70

Câu 6: 1 điểm

a. Tìm các bội của 4 trong các số: 8; 14; 20; 25.

Câu 7: 1 điểm

b. Viết tập hợp các bội của 4 nhỏ hơn 30.

Viết dạng tổng quát các số là bội của 4.

Câu 1: 1 điểm

Tìm các bội của 3 trong các số sau: 18, 33, 35, 40.

A.  
18, 33
B.  
18, 35
C.  
18, 40
D.  
35, 40
Câu 2: 1 điểm

Các số tự nhiên x thỏa mãn: x ⋮ 12 và 20 ≤ x ≤ 40 là:

A.  
12, 24
B.  
24, 36
C.  
12, 48
D.  
36, 48
Câu 3: 1 điểm

Tìm tập hợp Ư(5) ?

A.  
Ư(5) = {1, 5}
B.  
Ư(5) = {5, 10}
C.  
Ư(5) = {0, 5}
D.  
Ư(5) = {0, 1}
Câu 4: 1 điểm

Số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b, thì?

A.  
a là ước của b.
B.  
a là bội của b.
C.  
b là bội của a.
D.  
a là con của b.
Câu 5: 1 điểm

Các bội của 5 nhỏ hơn 20 là:

A.  
1, 5
B.  
0, 5, 10, 15
C.  
0, 3, 5
D.  
3, 5, 7
Câu 6: 1 điểm

Trong các số sau, số nào là ước của 12?

A.  
5
B.  
8
C.  
12
D.  
24
Câu 7: 1 điểm

Tìm tất cả các bội của 3 trong các số sau: 4; 18; 75; 124; 185; 258

A.  
{4; 75; 124}
B.  
{18; 124; 258}
C.  
C. {75; 124; 258}
D.  
{18; 75; 258}
Câu 8: 1 điểm

Tìm x thuộc bội của 9 và x < 63

A.  
x ∈ {0; 9; 18; 28; 35}
B.  
x ∈ {0; 9; 18; 27; 36; 45; 54}
C.  
x ∈ {9; 18; 27; 36; 45; 55; 63}
D.  
x ∈ {9; 18; 27; 36; 45; 54; 63}
Câu 9: 1 điểm

Tìm x thuộc ước của 60 và x > 20

A.  
x ∈ {5; 15}
B.  
x ∈ {30; 60}
C.  
x ∈ {15; 20}
D.  
x ∈ {20; 30; 60}
Câu 10: 1 điểm

Tìm tập hợp các bội của 6 trong các số sau: 6; 15; 24; 30; 40

A.  
x ∈ {15; 24}
B.  
x ∈ {24; 30}
C.  
x ∈ {15; 24; 30}
D.  
x ∈ {6; 24; 30}
Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm