Cách tìm ước chung và bội chung nhanh nhất, cực hay có đáp án

Trắc nghiệm tổng hợp Toán 6
Lớp 6;Toán

Số câu hỏi: 18 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm

Cho ba số a = 15, b=80,c=120

a) Tìm tập hợp các ước của a, b, c.

Câu 2: 1 điểm

Cho ba số a = 15, b=80,c=120

b) Tìm tập hợp các ước chung của a và b; b và c; a,b và c

Câu 3: 1 điểm

a) Tìm năm số tự nhiên sao cho khi chia cho 5,7,11 đều dư 4.

Câu 4: 1 điểm

b) Tìm hai số tự nhiên sao cho khi chia cho 3,7,15 đều dư 1

Câu 5: 1 điểm

Tìm số tự nhiên a. Biết số đó chia hết cho 7 và khi chia cho 2, cho 3, cho 4, cho 5, cho 6 đều dư 1 và a nhỏ hơn 400

Câu 6: 1 điểm

Tìm giao của hai tập hợp sau

a. A = {1;2;3;4;5;6;7}
B = {3;4;5;6;7;8;9}

Câu 7: 1 điểm

Tìm giao của hai tập hợp sau

b. C = {cam; chanh;táo} D = {chanh; nho}

Câu 8: 1 điểm

Tìm giao của hai tập hợp sau

c. E = {1;3;5;7;9} G = {2;4;6;8}

Câu 1: 1 điểm

Tìm tập hợp các bội chung của 15 và 18 nhỏ hơn 200

A.  
A={0;45;90;120}
B.  
A={0;45;90;120;180}
C.  
A={0;90;80}
D.  
A={0;60;90;120}
Câu 2: 1 điểm

Tập hợp ƯC(4, 12) là:

A.  
{0;1;2;4}
B.  
{1;2;4}
C.  
{1;2;3;4}
D.  
{1;2;3;4;6}
Câu 3: 1 điểm

Cho tập hợp A gồm các bội của 8, tập hợp B gồm các bội của 100, tập hợp C gồm các bội chung của 8 và 100. Hãy nêu mối quan hệ giữa tập hợp C với hai tập hợp A và B.

A.  
C⊂A,C⊂B
B.  
A⊂C,B⊂C
C.  
C⊂A,B⊂C
D.  
A⊂C,C⊂B
Câu 4: 1 điểm

Tìm giao của hai tập hợp A và B, biết rằng A = {vở; bút; thước; tẩy} B = {vở; sách; cặp; thước; tẩy}

A.  
C={vở; sách; tẩy}
B.  
C={vở; bút; sách; tẩy}
C.  
C={vở; thước; tẩy}
D.  
C={vở; sách; cặp}
Câu 5: 1 điểm

Liệt kê các phần tử của tập hợp A = ƯC{20; 30}

A.  
A={1; 2; 4; 10}
B.  
A={1; 2; 5;10; 15}
C.  
A={1; 2; 5}
D.  
A={1; 2; 5;10}
Câu 6: 1 điểm

Số x là ước chung của số a và số b nếu:

A.  
x ∈ Ư(a) và x ∈ B(b)
B.  
x ⊂ Ư(a) và x ⊂ Ư(b)
C.  
x ∈ Ư(a) và x ∈ Ư(b)
D.  
x ∉ Ư(a) và x ∉ Ư(b)
Câu 7: 1 điểm

Số x gọi là bội chung của a, b, c nếu:

A.  
x ⋮ a hoặc x ⋮ b hoặc x ⋮ c
B.  
x ⋮ a và x ⋮ b
C.  
x ⋮ b và x ⋮ c
D.  
x ⋮ a và x ⋮ b và x ⋮ c
Câu 8: 1 điểm

Tìm ước chung của 9 và 15

A.  
{1; 3}
B.  
{0; 3}
C.  
{1; 5}
D.  
{1; 3; 9}
Câu 9: 1 điểm

Viết các tập hợp Ư(6), Ư(20), ƯC(6, 20)

A.  
Ư(6) = {1; 2; 3; 6}; Ư(20) = {1; 2; 4; 5; 10; 20}; ƯC(6, 20) = {1; 2}
B.  
Ư(6) = {1; 2; 3; 6}; Ư(20) = {1; 2; 4; 5; 20}; ƯC(6, 20) = {1; 2}
C.  
Ư(6) = {1; 2; 3}; Ư(20) = {1; 2; 4; 5; 10; 20}; ƯC(6, 20) = {1; 2}
D.  
Ư(6) = {1; 2; 4; 6}; Ư(20) = {1; 2; 4; 20}; ƯC(6, 20) = {1; 2; 4}
Câu 10: 1 điểm

Chọn câu trả lời sai

A.  
5 ∈ ƯC(55; 110)
B.  
24 ∈ BC(3; 4)
C.  
10 ∉ ƯC(55; 110)
D.  
12 ⊂ BC(3; 4)
Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm