Bài tập Toán 8 Chủ đề 10: Luyện tập đối xứng tâm có đáp án

Tổng hợp các dạng ôn tập Toán 8
Chương 1: Tứ giác
Lớp 8;Toán

Bộ sưu tập: Tuyển tập đề thi trắc nghiệm ôn luyện Toán 8

Số câu hỏi: 14 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

 Danh sách mã đề

 Nội dung đề thi

Câu 1

Trong các hình sau, hình nào có tâm đối xứng? Với các hình đó, hãy chỉ ra tâm đối xứng của hình.

a) Đoạn thẳng AB

Câu 2

b) Tam giác đều ABC

Câu 3

c) Đường tròn tâm O

Câu 4

d) Chữ cái in hoa N

Câu 5

e) Chữ cái in hoa M.

Câu 6

Cho tam giác ABC, trọng tâm G. Vẽ tam giác A'B'C' đối xứng với tam giác ABC  qua trọng tâm G.  Có nhận xét gì về điểm G đối với tam giác A'B'C'?

Câu 7

Cho tứ giác ABCD và một điểm O. Hãy vẽ tứ giác A'B'C'D' đối xứngvới tứ giác ABCD qua O.

Câu 8

Cho góc vuông xOy, điểm A nằm trong góc đó. Gọi B là điểm đối xứng với A qua Ox, gọi C là điểm đối xứng với A qua Oy. Chứng minh rằng điểm B đối xứng với điểm C qua O.

Câu 9

Cho tam giác ABC và O là một điểm bất kì trong tam giác. Vẽ điểm E đối xứng với O qua trung điểm M của AB. Vẽ điểm F đối xứng với O qua trung điểm N của AC. Chứng minh rằng BE = CF.

Câu 10

Cho tam giác ABC, A ^ ≤ 90 ° . Trên cạnh BC lấy một điểm D. Vẽ điểm M đối
xứng với D qua AB, điểm N đối xứng với D qua AC. Muốn cho điểm M và N đối xứng qua A thì tam giác ABC phải có điều kiện gì?

Câu 11

Cho hình bình hành ABCD và một điểm O trong hình đó. Vẽ các điểm A', B', C', D' đối xứng với O qua các đỉnh A,B,C,D. Chứng minh rằng tứ giác A'B'C'D' có một tâm đối xứng.

Câu 12

Các câu sau đúng hay sai?

a) Tâm đối xứng của một đường thẳng là điểm bất kì của đường thẳng đó.

Câu 13

b) Trọng tâm của một tam giác là tâm đối xứng của tam giác đó.

Câu 14

c) Hai tam giác đối xứng với nhau qua một điểm thì có chu vi bằng nhau.

Quảng cáo
 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm