Bài tập: Phép trừ phân số chọn lọc, có đáp án

Chương 3: Phân số
Bài 9: Phép trừ phân số
Lớp 6;Toán

Số câu hỏi: 24 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

Hình thức ôn tập

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 6: 1 điểm

Tính - 1 6 - - 4 9

A.  
5/18
B.  
5/36
C.  
C. -11/18
D.  
-13/36
Câu 1: 1 điểm

Số đối của phân số 13/7 là :

A.  
-13/7
B.  
13/-7
C.  
-(13/7)
D.  
Tất cả các đáp án trên đều đúng
Câu 2: 1 điểm

Cặp phân số nào sau đây là hai phân số đối nhau ?

A.  
- 2 3 ; 3 2
B.  
- 12 13 ; 13 - 12
C.  
1 2 ; - 1 2
D.  
3 4 ; - 4 3
Câu 3: 1 điểm

Kết quả phép tính  3 4 - 7 20  là

A.  
1/10
B.  
4/5
C.  
2/5
D.  
-1/10
Câu 7: 1 điểm

Tìm x biết - 3 5 - x = 1 12 - 3 4

A.  
- 1 15
B.  
1 15
C.  
- 2 15
D.  
2 15
Câu 4: 1 điểm

Số đối của - - 2 27 là

A.  
27 2
B.  
- - 2 27
C.  
2 27
D.  
- 2 27
Câu 5: 1 điểm

Phép tính 9 7 - 5 12 là :

A.  
73 84
B.  
- 13 84
C.  
83 84
D.  
143 84
Câu 8: 1 điểm

Tính giá trị của biểu thức A = 1 1 . 2 + 1 2 . 3 + . . . + 1 6 . 7 + 1 7 . 8

A.  
A = 1 2
B.  
A = 5 8
C.  
A = 3 4
D.  
A = 7 8
Câu 9: 1 điểm

Vòi nước A chảy đầy bể mất 4 giờ, vòi nước B chảy đầy bể mất 5 giờ. Hỏi trong 1 giờ vòi A chảy nhiều hơn vòi B bao nhiêu?

A.  
A.  1 10 bể
B.  
1 15  bể
C.  
1 20  bể
D.  
1 25  bể
Câu 10: 1 điểm

Kết quả của phép tính - 1 3 + 1 4 - 1 5 + 1 6 là:

A.  
- 7 60
B.  
7 60
C.  
- 7 30
D.  
7 30
Câu 11: 1 điểm

Phép tính 9 7 − 5 12 là

A.  
73 84
B.  
− 13 84
C.  
83 84
D.  
143 84
Câu 12: 1 điểm

Chọn câu đúng

A.  
S = 1 2 2 + 1 3 2 + 1 4 2 + ... + 1 50 2 > 1
B.  
S = 1 1.2 + 1 2.3 + 1 3.4 + ... + 1 49.50 > 1
C.  
Cả A, B đều sai
D.  
Cả A, B đều đúng
Câu 13: 1 điểm

Cho P = 1 2 2 + 1 3 2 + ... + 1 2002 2 + 1 2003 2 . Chọn câu đúng.

A.  
P > 1
B.  
P > 2
C.  
P < 1
D.  
P < 0
Câu 14: 1 điểm

Cho x là số thỏa mãn x − 2 3.5 + 2 5.7 + 2 7.9 + ... + 2 97.99 = − 1 99 . Chọn kết luận đúng.

A.  
x nguyên âm
B.  
x = − 1 3
C.  
x nguyên dương
D.  
x là phân số dương
Câu 15: 1 điểm

Cho x là số thỏa mãn x + 4 5.9 + 4 9.13 + 4 13.17 + ... + 4 41.45 = − 37 45 . Chọn kết luận đúng:

A.  
x nguyên âm
B.  
x = 0
C.  
x nguyên dương
D.  
x là phân số dương
Câu 16: 1 điểm

Hai vòi nước cùng chảy vào một bể cạn. Vòi thứ nhất chảy trong 8 giờ đầy bể, vòi thứ hai chảy trong 12 giờ đầy bể. Vòi thứ ba tháo nước từ bể đầy ra thì sau 6 giờ thì bể hết nước. Nếu bể đang cạn, ta mở cả ba vòi thì sau một giờ chảy được bao nhiêu phần bể?

A.  
1 8
B.  
1 12
C.  
1 24
D.  
1 6
Câu 17: 1 điểm

Hai vòi nước cùng chảy vào một bể cạn. Vòi thứ nhất chảy riêng trong 10- giờ đầy bể, vòi thứ hai chảy riêng trong 8 giờ đầy bể. Vòi thứ ba tháo nước ra sau 5 giờ thì bể cạn. Nếu bể đang cạn, ta mở cả ba vòi thì sau 1 giờ chảy được bao nhiêu phần bể?

A.  
17 40
B.  
1 40
C.  
1 13
D.  
1
Câu 18: 1 điểm

Có bao nhiêu số nguyên x thỏa mãn 5 7 + 2222 7777 ≤ x ≤ 1212 3131 − − 143 31

A.  
3
B.  
5
C.  
4
D.  
1
Câu 19: 1 điểm

Có bao nhiêu giá trị của x thỏa mãn − 5 14 − 37 14 ≤ x ≤ 31 73 − 313131 737373

A.  
3
B.  
5
C.  
4
D.  
1
Câu 20: 1 điểm

Có bao nhiêu giá trị của x thỏa mãn 2 x − 3 4 − 4 15 − 1 4 = 1 20 − 1 15

A.  
0
B.  
1
C.  
3
D.  
5
Câu 21: 1 điểm

Có bao nhiêu giá trị của x thỏa mãn x + 5 9 = 11 27

A.  
0
B.  
1
C.  
3
D.  
2
Câu 22: 1 điểm

Giá trị nào của x dưới đây thỏa mãn 5 16 − x − 5 11 = − 5 6 ?

A.  
− 845 528
B.  
845 528
C.  
− 854 258
D.  
882 528
Câu 23: 1 điểm

Giá trị nào của x dưới đây thỏa mãn 29 30 − 13 23 + x = 7 69 ?

A.  
3 10
B.  
13 23
C.  
2 5
D.  
− 3 10
Câu 24: 1 điểm

Tìm x sao cho − 3 7 − x = 4 5 + − 2 3

A.  
59 105
B.  
− 59 105
C.  
− 31 105
D.  
2 15
Quảng cáo
 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm