Bài tập Phép trừ các phân thức đại số (có lời giải chi tiết)

Chương 2: Phân thức đại số
Bài 6: Phép trừ các phân thức đại số
Lớp 8;Toán

Số câu hỏi: 16 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

Hình thức ôn tập

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm

Rút gọn biểu thức 4 x - 1 3 x 2 y - 7 x - 1 3 x 2 y được kết quả là ?

A.  
A. 1 x y    
B.  
- 1 x y  
C.  
x - 1 x y    
D.  
1 - x x y
Câu 2: 1 điểm

Rút gọn biểu thức 2 x - 7   10 x   - 4   - 3 x + 5 4 - 10 x được kết quả ?

A.  
1 2
B.  
- 1 2  
C.  
1 2 x  
D.  
x 2
Câu 3: 1 điểm

Thức hiện phép trừ phân thức 3 2 x + 6 - x - 6 2 x 2 + 6 x được kết quả là

A.  
- 1 x
B.  
1 x 2
C.  
1 x
D.  
- 1 x 2
Câu 4: 1 điểm

Thực hiện phép tính x 2 + 1 - x 4 - 3 x 2 + 2 x 2 - 1 được kết quả là

A.  
1
B.  
2
C.  
3
D.  
-3
Câu 5: 1 điểm

Rút gọn biểu thức 1 x - 5 x 2 - 25 x - 15 25 x 2 - 1 được kết quả là?

A.  
1 - 5 x x ( 5 x + 1 )    
B.  
1 + 5 x x ( 5 x + 1 )      
C.  
1 - 5 x x ( 5 x - 1 )      
D.  
- 1 - 5 x x ( 5 x + 1 )    
Câu 11: 1 điểm

Chọn câu sai?

A.  
11x + 13 3x − 3 + 15x + 17 4 − 4x = − 1 12
B.  
11x + 13 3x − 3 + 15x + 17 4 − 4x = − x − 1 12(x − 1)
C.  
xy x 2 − y 2 − x 2 y 2 − x 2 = x x − y
D.  
xy x 2 − y 2 − x 2 y 2 − x 2 = − x y − x
Câu 12: 1 điểm

Thực hiện phép tính a a + 1 − a a − 1 − 2a 2 1 − a 2  ta được kết quả gọn nhất là?

A.  
2a a − 1
B.  
2a 2 + 2a (a − 1)(a + 1)
C.  
2a a + 1
D.  
− 2a 2 (a − 1)(a + 1)
Câu 13: 1 điểm

Thu gọn biểu thức A = 3x + 21 x 2 − 9 + 2 x + 3 − 3 x − 3  ta được?

A.  
− 2 x − 3
B.  
2x (x − 3)(x + 3)
C.  
2 x + 3
D.  
2 x − 3
Câu 6: 1 điểm

Thực hiện phép trừ các phân thức: 10 x 2 - 4 - 2 2 - x .

A.  
2 x + 14     ( x - 2 ) ( x + 2 )
B.  
- 2 x + 14     ( x - 2 ) ( x + 2 )  
C.  
2 x - 14     ( x - 2 ) ( x + 2 )  
D.  
- 2 x - 14     ( x - 2 ) ( x + 2 )
Câu 7: 1 điểm

Làm tính trừ: 12 x x - 9 - x - 10 81 - x 2 .

A.  
12 x 2 + 10 x - 9 ( x + 3 ) ( x - 3 )
B.  
B.  12 x 2 + 109 x - 9 ( x + 3 ) ( x - 3 )  
C.  
12 x 2 + 109 x - 10 ( x + 9 ) ( x - 9 )  
D.  
12 x 2 - 109 x + 10 ( x + 9 ) ( x - 9 )
Câu 8: 1 điểm

Làm tính trừ: x 12 x 2 + 6 x y - y 4 x 2 + 4 x y + y 2 .

A.  
2 x + 5 y 3 ( 2 x + y ) 2
B.  
2 x - 5 y 3 ( 2 x + y ) 2  
C.  
2 x - 5 y 6 ( 2 x + y ) 2  
D.  
2 x + 5 y 6 ( 2 x + y ) 2
Câu 9: 1 điểm

Làm tính trừ x - 1   - 2 x + 1 .

A.  
x 2 - 3 x + 1
B.  
x + 3 x + 1  
C.  
x 2 - 3 x - 1
D.  
x 2 + 3 x + 1
Câu 10: 1 điểm

Thực hiện phép tính trừ: 2 x - 1 x 2 + x - x - 1 .

A.  
- x 3 + 2 x 2 + 2 x - 1 x ( x + 1 )
B.  
- x 3 - 2 x 2 + x - 1 x ( x + 1 )  
C.  
x 3 - 2 x 2 + x - 1 x ( x + 1 )
D.  
- x 3 + x 2 + x - 1 x ( x + 1 )
Câu 14: 1 điểm

Cho a, b, c thỏa mãn abc = 2017. Tính giá trị biểu thức sau  Q   =   2017a ab + 2017a + 2017 + b bc + b + 2017 + c ac + 1 + c

A.  
Q = -1
B.  
Q = 0
C.  
Q = 2
D.  
Q = 1
Câu 15: 1 điểm

Cho x; y; z khác ± 1 và xy + yz + xz = 1. Chọn câu đúng?

A.  
x 1 − x 2 + y 1 − y 2 + z 1 − z 2 = xyz (1 − x 2 )(1 − y 2 )(1 − z 2 )
B.  
x 1 − x 2 + y 1 − y 2 + z 1 − z 2 = 3xyz (1 − x 2 )(1 − y 2 )(1 − z 2 )
C.  
x 1 − x 2 + y 1 − y 2 + z 1 − z 2 = 4xyz (1 − x 2 )(1 − y 2 )(1 − z 2 )
D.  
x 1 − x 2 + y 1 − y 2 + z 1 − z 2 = xyz(x + y + z) (1 − x 2 )(1 − y 2 )(1 − z 2 )
Câu 16: 1 điểm

Cho x 2 y + z + y 2 x + z + z 2 x + y  = 0 và x + y + z ≠ 0. Tính giá trị của biểu thức A = x y + z + y x + z + z x + y ?

A.  
3
B.  
0
C.  
C. 2
D.  
1
Quảng cáo
 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm