Bài tập: Phép nhân phân số chọn lọc, có đáp án

Chương 3: Phân số
Bài 10: Phép nhân phân số
Lớp 6;Toán

Số câu hỏi: 22 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

Hình thức ôn tập

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm

Tính 5 8 . - 3 4

A.  
 1/16     
B.  
-2
C.  
-15/32
D.  
-5/32
Câu 2: 1 điểm

Tính 1 12 . 8 - 9

A.  
 -2/27     
B.  
-4/9
C.  
-1/18
D.  
-3/2
Câu 3: 1 điểm

Kết quả phép tính  - 2 . 3 8  là

A.  
-16/8
B.  
-13/8
C.  
-6/16
D.  
-(3/4)
Câu 4: 1 điểm

Chọn câu đúng

A.  
- 7 6 . - 7 6 = - 49 36
B.  
- 2 3 . 4 3 = 8 9
C.  
2 - 3 . - 4 9 = 8 27
D.  
2 - 9 . - 8 9 = - 16 81
Câu 5: 1 điểm

Chọn câu sai

A.  
2 7 . 14 6 = 2 3
B.  
25 . - 4 15 = - 20 3
C.  
2 - 3 . 9 4 = - 3 2
D.  
- 16 25 . 25 - 24 = - 2 3
Câu 6: 1 điểm

Tích  1 12 . 1 13  bằng

A.  
1 12 . 13
B.  
1 12 + 1 13
C.  
1 13 - 1 12
D.  
2 25
Câu 7: 1 điểm

Tìm x biết x + 1 3 = 5 8 . 2 3 :

A.  
x = - 1 6
B.  
x = 1 6
C.  
x = - 1 12
D.  
x = 1 12
Câu 8: 1 điểm

Giá trị của biểu thức 3 5 + 1 2 . 2 3 - 3 4 là:

A.  
- 11 120
B.  
11 120
C.  
- 13 120
D.  
13 120
Câu 9: 1 điểm

Tìm phân số tối giản a b sao cho phân số a b - a bằng 6 lần phân số a b

A.  
2 3
B.  
3 4
C.  
4 5
D.  
5 6
Câu 10: 1 điểm

3 38 là tích của hai phân số:

A.  
- 3 19 . 1 - 2
B.  
- 3 2 . 1 19
C.  
- 3 - 19 . 1 - 2
D.  
3 2 . 1 - 19
Câu 11: 1 điểm

Tính M = 1 + 1 2 + 1 2 2 + 1 2 3 + ... + 1 2 99 + 1 2 100

A.  
1 2 99
B.  
2 101 − 2 2 100
C.  
2 101 + 1 2 100
D.  
2 101 - 1 2 100
Câu 12: 1 điểm

Tìm số tự nhiên x biết  1 3 + 1 6 + 1 10 + ... + 1 x ( x + 1 ) : 2 = 2019 2021

A.  
2019 2021
B.  
2021
C.  
2020
D.  
2019
Câu 13: 1 điểm

Tính giá trị biểu thức  G = 1 57 − 1 5757 + 1 35 1 2 − 1 3 − 1 6

A.  
1 57
B.  
0
C.  
1 5757
D.  
1 35
Câu 14: 1 điểm

Tính giá trị biểu thức  A = 11 4 . − 5 9 − 4 9 . 11 4 . 8 33

A.  
A = − 2 3
B.  
A = 2 3
C.  
A = − 3 2
D.  
A = 3 2
Câu 15: 1 điểm

Tính M = 1 2 1.2 . 2 2 2.3 . 3 2 3.4 ..... 99 2 99.100 . 100 2 101 ta được

A.  
100 101
B.  
1 101
C.  
12
D.  
1
Câu 16: 1 điểm

Tính B = 2 2 3 ⋅ 3 2 8 ⋅ 4 2 15 ⋅ 5 2 24 ⋅ 6 2 35 ⋅ 7 2 48 ⋅ 8 2 63 ⋅ 9 2 80 ta được

A.  
9 5
B.  
3 5
C.  
3
D.  
6 5
Câu 17: 1 điểm

Cho  F = − 9 25 . 53 3 − − 3 5 2 . 22 3  và  P = 1 − 1 2 . 1 − 1 3 . 1 − 1 4 ... 1 − 1 999 . 1 − 1 1000 . Khi đó tổng F + P bằng

A.  
− 624 125
B.  
3133 1000
C.  
− 8999 1000
D.  
314 100
Câu 18: 1 điểm

Cho M = 17 5 . − 31 125 . 1 2 . 10 17 . − 1 2 3 và N = 17 28 + 28 29 − 19 30 − 20 31 . − 5 12 + 1 4 + 1 6 . Khi đó tổng M + N bằng

A.  
− 62 125
B.  
31 1000
C.  
− 31 100
D.  
31 100
Câu 19: 1 điểm

Có bao nhiêu giá trị của x thỏa mãn x − 11 25 : 3 25 = − 7 15 − 8 6

A.  
3 25
B.  
11 25
C.  
− 27 125
D.  
28 125
Câu 20: 1 điểm

Có bao nhiêu giá trị của x thỏa mãn 7 6 + x : 16 25 = − 5 4

A.  
17 30
B.  
− 11 30
C.  
− 59 30
D.  
59 30
Câu 21: 1 điểm

Giá trị nào dưới đây của x thỏa mãn − 3 7 − x : 4 7 = − 2

A.  
4 7
B.  
49 44
C.  
44 49
D.  
5 2
Câu 22: 1 điểm

Giá trị nào dưới đây của x thỏa mãn x   :   5 8 = − 14 35 ⋅ 15 − 42

A.  
5 56
B.  
− 5 56
C.  
5 28
D.  
− 5 28
Quảng cáo
 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm