Bài tập ôn hè Toán lớp 2 Đề khảo sát số 3 có đáp án

Một số dạng Toán lớp 2
Dạng 9: Đề kiểm tra
Lớp 2;Toán

Số câu hỏi: 22 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm

Số gồm 2 trăm, 5 chục, 1 đơn vị được viết là:

A. 251

B. 215

C. 512

D. 152

A.  
251
B.  
215
C.  
512
D.  
152
Câu 2: 1 điểm

Trong các số 214, 178, 187, 241. Số bé nhất là:

A.  
214
B.  
178
C.  
187
D.  
241
Câu 3: 1 điểm

1m 3 dm = …. cm. Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là:

A.  
13
B.  
103
C.  
130
D.  
31
Câu 4: 1 điểm

Mẹ cắm hoa vào 6 lọ, mỗi lọ 5 bông hoa thì vừa đủ. Mẹ có số bông hoa là:

A.  
32 bông
B.  
30 bông
C.  
56 bông
D.  
65 bông
Câu 5: 1 điểm

4 giờ 15 phút chiều còn được gọi là:

A.  
15 giờ 15 phút
B.  
16 giờ 15 phút
C.  
17 giờ 15 phút
D.  
15 giờ 5 phút
Câu 6: 1 điểm

Hiệu của số lớn nhất có ba chữ số khác nhau và số nhỏ nhất có 1 chữ số là:

A.  
998
B.  
876
C.  
999
D.  
987
Câu 7: 1 điểm

Hình sau có số hình tam giác là:

Hình ảnh
A.  
10 hình
B.  
12 hình
C.  
13 hình
D.  
11 hình
Câu 1: 1 điểm
Đặt tính rồi tính a) 14 + 142
Câu 2: 1 điểm
Đặt tính rồi tính b) 247 – 145
Câu 3: 1 điểm
Đặt tính rồi tính c) 27 + 48
Câu 4: 1 điểm
Đặt tính rồi tính d) 258 – 125
Câu 5: 1 điểm
Đúng ghi “đ”, sai ghi “s” vào ô trống: a) 171 dm + 120 dm = 291
Câu 6: 1 điểm
c) 926km – 515 km = 311 km
Câu 7: 1 điểm
b) 658 l – 217 l = 441 l   
Câu 8: 1 điểm

d) 419 cm + 10 cm = 429 cm

Câu 9: 1 điểm
Tính 243 + 145
Câu 10: 1 điểm
Tính. 597 - 415
Câu 11: 1 điểm
Tính. 523 - 101
Câu 12: 1 điểm
Tính. 977 - 245
Câu 13: 1 điểm

Giải bài toán theo tóm tắt sau:

Hình ảnh
Câu 14: 1 điểm

a) Tính chu vi tứ giác ABCD như hình vẽ:

Hình ảnh
Câu 15: 1 điểm

b) Viết các số có ba chữ số mà các chữ số của nó có tổng bằng 3.

Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm