Viết biểu thức
( 3 x – 4 ) ( 9 x 2 + 12 x + 16 ) dưới dạng hiệu hai lập phương
A.
( 3 x ) 3 – 16 3
B.
9 x 3 – 64
C.
3 x 3 – 4 3
D.
( 3 x ) 3 – 4 3
Câu 12: 1 điểm
Viết biểu thức
( x 2 + 3 ) ( x 4 – 3 x 2 + 9 ) dưới dạng tổng hai lập phương
A.
x 2 3 + 3 3
B.
x 2 3 - 3 3
C.
C.
x 2 3 + 9 3
D.
x 2 3 - 9 3
Câu 13: 1 điểm
Viết biểu thức
y 2 + 6 y 2 4 - 3 y + 36 dưới dạng tổng hai lập phương
A.
y 3 – 6 3
B.
y 2 3 - 6 3
C.
y 2 3 - 36 3
D.
y 4 3 - 6 3
Câu 14: 1 điểm
Tìm x biết
x 3 + 3 x 2 + 3 x + 1 = 0
A.
x = -1
B.
x = 1
C.
x = -2
D.
x = 0
Câu 15: 1 điểm
Tìm x biết
x 3 – 12 x 2 + 48 x – 64 = 0
A.
x = -4
B.
x = 4
C.
x = -8
D.
x = 8
Câu 16: 1 điểm
Cho
( a + b + c ) 2 + 12 = 4(a + b + c) + 2(ab + bc + ca). Khi đó
A.
a = b = 2c
B.
a = b = c
C.
a = 2b = c
D.
a = b = c = 2
Câu 17: 1 điểm
Cho x thỏa mãn
( x + 2 ) ( x 2 – 2 x + 4 ) – x ( x 2 – 2 ) = 14 . Chọn câu đúng.
A.
x = -3
B.
x = 11
C.
x = 3
D.
x = 4
Câu 18: 1 điểm
Cho x thỏa mãn
( x + 1 ) 3 – x 2 ( x + 3 ) = 2 . Chọn câu đúng.
A.
x = -3
B.
x = - 1 3
C.
x = 3
D.
x = 1 3
Câu 19: 1 điểm
Cho biểu thức
A = x 3 – 3 x 2 + 3 x . Tính giá trị của A khi x = 1001
A.
A = 1000 3
B.
A = 1001
C.
A = 1000 3 - 1
D.
A = 1000 3 + 1
Câu 20: 1 điểm
Cho biểu thức
B = x 3 – 6 x 2 + 12 x + 10 . Tính giá trị của B khi x = 1002
A.
B = 1000 3 + 18
B.
B = 1000 3
C.
B = 1000 3 - 2
D.
B = 1000 3 + 2
Câu 21: 1 điểm
Rút gọn biểu thức
M = ( 2 x + 3 ) ( 4 x 2 – 6 x + 9 ) – 4 ( 2 x 3 – 3 ) ta được giá trị của M là
A.
Một số lẻ
B.
Một số chẵn
C.
Một số chính phương
D.
Một số chia hết cho 5
Câu 22: 1 điểm
Rút gọn biểu thức
H = ( x + 5 ) ( x 2 – 5 x + 25 ) – ( 2 x + 1 ) 3 + 7 ( x – 1 ) 3 – 3 x ( - 11 x + 5 ) ta được giá trị của H là
A.
Một số lẻ
B.
Một số chẵn
C.
Một số chính phương
D.
Một số chia hết cho 12
Câu 23: 1 điểm
Giá trị của biểu thức
P = - 2 ( x 3 + y 3 ) + 3 ( x 2 + y 2 ) khi x + y = 1 là
A.
P = 3
B.
P = 1
C.
P = 5
D.
P = 0
Câu 24: 1 điểm
Giá trị của biểu thức
Q = a 3 + b 3 biết a + b = 5 và ab = -3.
A.
Q = 170
B.
Q = 140
C.
Q = 80
D.
Q = -170
Câu 25: 1 điểm
Cho
P = ( 4 x + 1 ) 3 – ( 4 x + 3 ) ( 16 x 2 + 3 ) v à Q = ( x – 2 ) 3 – x ( x + 1 ) ( x – 1 ) + 6 x ( x – 3 ) + 5 x .
Chọn câu đúng.
A.
P = Q
B.
P < Q
C.
P > Q
D.
P = 2Q
Câu 29: 1 điểm
Cho a + b + c = 0. Giá trị của biểu thức
B = a 3 + b 3 + c 3 – 3 a b c bằng
A.
B = 0
B.
B =1
C.
B = 2
D.
B = 3
Câu 30: 1 điểm
Cho 2x – y = 9. Giá trị của biểu thức
A = 8 x 3 – 12 x 2 y + 6 x y 2 – y 3 + 12 x 2 – 12 x y + 3 y 2 + 6 x – 3 y + 11 bằng
A.
A = 1001
B.
A = 1000
C.
A = 1010
D.
A = 990
Câu 31: 1 điểm
Cho
A = 1 3 + 2 3 + 3 3 + 4 3 + … + 10 3 . Khi đó
A.
A chia hết cho 11
B.
A chia hết cho 5
C.
Cả A, B đều đúng
D.
Cả A, B đều sai
Câu 32: 1 điểm
Cho a, b, c là các số thỏa mãn điều kiện a = b + c. Khi đó
A.
A.
a 3 + b 3 a 3 + c 3 = a + b a + c
B.
B.
a 3 + b 3 a 3 + c 3 = a + c a + b
C.
C.
a 3 + b 3 a 3 + c 3 = b + c a + b
D.
D.
a 3 + b 3 a 3 + c 3 = b + c a + c
Quảng cáo
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm