Bài tập Những hằng đẳng thức đáng nhớ (có lời giải chi tiết)

Chương 1: Phép nhân và phép chia các đa thức
Bài 4: Những hằng đẳng thức đáng nhớ (tiếp)
Lớp 8;Toán

Số câu hỏi: 10 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm

Điền vào chỗ trống: A = 1 2 x - y 2 = 1 4 x 2 - . . . + y 2

A.  
2xy
B.  
xy
C.  
- 2xy
D.  
D.  1 2   x y
Câu 2: 1 điểm

Điều vào chỗ trống: . . . = ( 2 x - 1 ) 4 x 2 + 2 x + 1 .

A.  
1 - 8 x 3 . 
B.  
1 - 4 x 3 . 
C.  
x 3 - 8 . 
D.  
8 x 3 - 1 . 
Câu 3: 1 điểm

Tính giá trị cuả biểu thức A = 8 x 3 + 12 x 2 y + 6 x y 2 + y 3 tại x = 2 và y = -1.

A.  
1
B.  
8
C.  
27
D.  
-1
Câu 4: 1 điểm

Tính giá trị của biểu thức A = 35 2 - 700 + 10 2 .

A.  
25 2 .   
B.  
15 2 . 
C.  
45 2 .   
D.  
20 2 . 
Câu 5: 1 điểm

Giá trị của x thỏa mãn 2 x 2 - 4 x + 2 = 0 là ?

A.  
x = 1.
B.  
x = - 1.
C.  
x = 2.
D.  
x = - 2.
Câu 6: 1 điểm

Viết biểu thức  ( x - 2 y ) x 2 + 2 x y + 4 y 2  dưới dạng hiệu hai lập phương

A.  
x 3 - 8 y 3
B.  
x 3 - y 3  
C.  
2 x 3 - y 3  
D.  
x 3 + 8 y 3
Câu 7: 1 điểm

Rút gọn biểu thức: A = ( x – 2 y ) . x 2 + 2 x y + y 2 - ( x + 2 y ) . x 2 – 2 x y + y 2

A.  
2 x 3     
B.  
- 16 y 3  
C.  
16 y 3      
D.  
– 2 x 3
Câu 8: 1 điểm

Điền vào chỗ chấm:  27 x 3 - 27 x 2 + . . . - . . . = . . . - 1 3

A.  
27 x 3 - 27 x 2 + 3 x - 1 = 3 x - 1 3
B.  
27 x 3 - 27 x 2 + 8 x - 1 = 3 x - 1 3  
C.  
27 x 3 - 27 x 2 + 9 x - 1 = 3 x - 1 3
D.  
27 x 3 - 27 x 2 + 9 x - 9 = 3 x - 1 3
Câu 9: 1 điểm

Tìm x biết x 2 – 16 + x ( x – 4 ) = 0

A.  
x = 2 hoặc x = - 4.
B.  
x = 2 hoặc x = 4.
C.  
x = -2 hoặc x = - 4.
D.  
x = -2 hoặc x = 4.
Câu 10: 1 điểm

Rút gọn biểu thức A = ( x + 2 y ) . ( x - 2 y ) - x – 2 y 2

A.  
2 x 2 + 4 x y      
B.  
– 8 y 2 + 4 x y  
C.  
- 8 y 2      
D.  
– 6 y 2 + 2 x y
Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm