Bài tập Nhân đơn thức với đa thức (có lời giải chi tiết)

Chương 1: Phép nhân và phép chia các đa thức
Bài 1: Nhân đơn thức với đa thức
Lớp 8;Toán

Số câu hỏi: 27 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

Hình thức ôn tập

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm

Giá trị của biểu thức A   =   x (   2 x   +   3   )   -   4 (   x   +   1   )   -   2 x   x   -   1 2   là ?

A.  
x +1
B.  
4
C.  
- 4
D.  
1 -x
Câu 2: 1 điểm

Chọn câu trả lời đúng 2 x 3 - 3 x y + 12 x - 1 6 x y bằng ?

A.  
- 1 3 x 4 y + 1 2 x 2 y 2 + 2 x 2 y
B.  
1 3 x 4 y - 1 2 x 2 y 2 - 2 x 2 y  
C.  
- 1 3 x 4 y + 1 2 x 2 y 2
D.  
- 1 3 x 4 y + 1 2 x 2 y 2 - 2 x 2 y
Câu 3: 1 điểm

Biết 3x + 2(5 - x) = 0, giá trị của x cần tìm là

A.  
x = -10
B.  
x = 9
C.  
x = - 8
D.  
x = 0
Câu 4: 1 điểm

Kết quả nào sau đây đúng với biểu thức A = 2 5 x y x 2 y - 5 x + 10 y ?

A.  
x 3 y 2 + 2 x 2 y + 4 x y 2
B.  
- 2 5 x 3 y 2 + 2 x 2 y + 4 x y 2  
C.  
2 5 x 3 y 2 - 2 x 2 y + 4 x y 2
D.  
2 5 x 3 y 2 + 2 x 2 y - 4 x y 2
Câu 5: 1 điểm

Giá trị của x thỏa mãn 2 x (   x   +   3   )   +   2 (   x   +   3   )   =   0 là ?

A.  
x = -3 hoặc x =1
B.  
B. x =3 hoặc x = -1
C.  
x = -3 hoặc x = -1
D.  
x =1 hoặc x = 3
Câu 6: 1 điểm

Tính giá trị biểu thức A = 2 x 2 x 2 - 2 x + 2 - x 4 + x 3  tại x = 1

A.  
2
B.  
3
C.  
4
D.  
- 2
Câu 7: 1 điểm

Rút gọn biểu thức: A = 2 x 2 - 3 x 3 + 2 x 2 + x - 1 + 2 x x 2 – 3 x + 1

A.  
A = 6 x 5 - 4 x 2 + 4 x 3 + 2 x
B.  
A = 6 x 5 + 4 x 2 + 4 x 3 - 2 x  
C.  
A =   − 6 x 5 + 4 x 4 + 4 x 3 − 8 x 2 + 2 x
D.  
A = − 6 x 5 + 4 x 4 + 4 x 3 − 8 x 2 − 2 x
Câu 8: 1 điểm

Giải phương trình: 2 x 2 ( x + 2 ) - 2 x x 2 + 2 = 0

A.  
x = 0
B.  
x = 0 hoặc x = -1
C.  
x = 1 hoặc x = -1
D.  
x = 0 hoặc x = 1
Câu 9: 1 điểm

Giải phương trình sau: 3 2 x   ( 4 x - 4 )   -   6 x ( x + 1 )   + 2   = 0

A.  
x = 1 3
B.  
x = 1 2
C.  
x = 1 4
D.  
x = 1 6
Câu 10: 1 điểm

Cho biểu thức hai biểu thức A = 2 x 2 x 3 + x 2 - 2 x + 1 ; B = - 3 x 3 - 2 x 2 + 3 x + 2 . Tính A + B?

A.  
- 8 x 5 – 7 x 4 - 10 x 3 + 2 x 2
B.  
8 x 5 – 7 x 4 - 10 x 3 + 2 x 2
C.  
8 x 5 + 7 x 4 - 10 x 3 - 2 x 2  
D.  
- 8 x 5 – 7 x 4 + 10 x 3 + 2 x 2
Câu 11: 1 điểm

Cho các số x, y, z tỉ lệ với các số a, b, c. Khi đó ( x 2   +   2 y 2   +   3 z 2 ) ( a 2   +   2 b 2   +   3 c 2 ) bằng

A.  
ax + 2by + 3cz
B.  
B. 2 a x   +   b y   +   3 c z 2
C.  
C. 2 a x   +   3 b y   +   c z 2
D.  

D. a x   +   2 b y   +   3 c z 2

Câu 12: 1 điểm

Tính tổng các hệ số của lũy thừa bậc ba, lũy thừa bậc hai và lũy thừa bậc nhất trong kết quả của phép nhân ( x 2   +   x   +   1 ) ( x 3   –   2 x   +   1 )

A.  
1
B.  
-2
C.  
– 3
D.  
3
Câu 13: 1 điểm

Cho m số mà mỗi số bằng 3n – 1 và n số mà mỗi số bằng 9 – 3m. Biết tổng tất cả các số đó bằng 5 lần tổng m + n. Khi đó

A.  
A.  m = 2 3 n
B.  
m = n
C.  
m = 2n
D.  
D.  m = 3 2 n
Câu 14: 1 điểm

Cho B = (m – 1)(m + 6) – (m + 1)(m – 6). Chọn kết luận đúng.

A.  
B ⁝ 10 với mọi m Є Z
B.  
B ⁝ 15 với mọi m Є Z
C.  
B ⁝ 9 với mọi m Є Z
D.  
B ⁝ 20 với mọi m Є Z
Câu 15: 1 điểm

Cho hình thang có đáy lớn gấp đôi đáy nhỏ, đáy nhỏ lớn hơn chiều cao 2 đơn vị. Biểu thức tính diện tích hình thang là

A.  
A. S = 3 x 2   –   6 x  
B.  
B. S = ( 3 x 2 - 6 x ) 2
C.  
C.  S = ( x 2 + 2 x + 4 ) 2
D.  
S = ( x 2 - 2 x - 4 ) 2
Câu 16: 1 điểm

Cho biết (x + y)(x + z) + (y + z)(y + x) = 2(z + x)(z + y). Khi đó

A.  
A.   z 2 = ( x 2 + y 2 ) 2
B.  
B. z 2   =   x 2   +   y 2
C.  
C. z 2   = 2   x 2   +   y 2
D.  
D. z 2   = x 2   -   y 2
Câu 17: 1 điểm

Cho x 2   +   y 2   =   2 , đẳng thức nào sau đây đúng?

A.  
2(x + 1)(y + 1) = (x + y)(x + y – 2)
B.  
2(x + 1)(y + 1) = (x + y)(x + y + 2)
C.  
C. 2(x + 1)(y + 1)(x + y)= ( x + y + 2 ) 2  
D.  
(x + 1)(y + 1) = (x + y)(x + y + 2)
Câu 18: 1 điểm

Xác định hệ số a, b, c biết rằng với mọi giá trị của x thì ( a x   +   4 ) ( x 2   +   b x   –   1 )   =   9 x 3   +   58 x 2   +   15 x   +   c

A.  
a = 9, b = -4, c = 6
B.  
a = 9, b = 6, c = -4
C.  
a = 9, b = 6, c = 4
D.  
a = -9, b = -6, c = -4
Câu 19: 1 điểm

Tính bằng cách hợp lý giá trị của A = x 5   –   70 x 4   –   70 x 3   –   70 x 2   –   70 x   +   29 tại x = 71.

A.  
A = 50
B.  
A = -100
C.  
A = 100
D.  
A = -50
Câu 20: 1 điểm

Tính giá trị của biểu thức

P = x 10   –   13 x 9   +   13 x 8   –   13 x 7   +   …   -   13 x   +   10 tại x = 12

A.  
P = -2
B.  
P = 2
C.  
P = 4
D.  
P = 0
Câu 21: 1 điểm

Gọi x là giá trị thỏa mãn (3x – 4)(x – 2) = 3x(x – 9) – 3. Khi đó

A.  
x < 0
B.  
x < -1
C.  
x > 2
D.  
x > 0
Câu 22: 1 điểm

Gọi x là giá trị thỏa mãn 5(3x + 5) – 4(2x – 3) = 5x + 3(2x – 12) + 1. Khi đó

A.  
A. x > 18
B.  
x < 17
C.  
C. 17 < x < 19
D.  
D. 18 < x < 20
Câu 23: 1 điểm

Cho M = -3(x – 4)(x – 2) + x(3x – 18) – 25; N = (x – 3)(x + 7) – (2x – 1)(x + 2) + x(x – 1). Chọn khẳng định đúng.

A.  
A. M – N = 30
B.  
M - N = -30
C.  
C. M – N = 20
D.  
D. M – N = -68
Câu 24: 1 điểm

Cho A = (3x + 7)(2x + 3) – (3x – 5)(2x + 11); B = x(2x + 1) – x 2 (x + 2) + x 3 – x + 3. Chọn khẳng định đúng

A.  
A = B
B.  
A = 25B
C.  
A = 25B + 1
D.  

D.  A = B 2

Câu 25: 1 điểm

Giá trị của biểu thức P = (3x – 1)(2x + 3) – (x – 5)(6x – 1) – 38x là

A.  
A. P = -8
B.  
B. P = 8
C.  
C. P = 2
D.  

D. P = -2

Câu 26: 1 điểm

Giá trị của biểu thức M = x ( x 3   +   x 2   –   3 x   –   2 ) -   ( x 2   –   2 ) ( x 2   +   x   –   1 ) là

A.  
A. 2
B.  
1
C.  
C. – 1 
D.  
D. – 2 
Câu 27: 1 điểm

Cho hình chữ nhật có chiều dài lớn hơn chiều rộng là 5 đơn vị. Biểu thức tính diện tích hình chữ nhật là:

A.  
A. S = x 2 + 5x
B.  
S = 1 2 ( x 2 + 5 x )
C.  
C. S = 2x + 5
D.  

D. S = x 2 – 5

Quảng cáo
 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm