Bài tập: Nhân, chia số hữu tỉ có đáp án

Chương 1: Số hữu tỉ. Số thực
Bài 3: Nhân, chia số hữu tỉ
Lớp 7;Toán

Số câu hỏi: 21 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

Hình thức ôn tập

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm

Nếu x   =   a b ,   y   =   c d   b , d   ≠ 0 thì x.y bằng

A.  
a d b c
B.  
a c b d
C.  
a + c b + d
D.  
a   +   d b   +   c
Câu 2: 1 điểm

Kết quả của phép tính - 6 7 . 21 12

A.  
3/2
B.  
-3/2
C.  
2/3
D.  
-2/3
Câu 3: 1 điểm

Thực hiện phép tính 5 11 : 15 22 ta được kết quả

A.  
2/-5
B.  
3/4
C.  
2/3
D.  
3/2
Câu 4: 1 điểm

Số nào sau đây là kết quả của phép tính 1 4 5 : - 3 4

A.  
-12/5
B.  
3/4
C.  
2/15
D.  
12/5
Câu 5: 1 điểm

Tìm x biết 2 3 x   =   - 1 8

A.  
x = -1/4
B.  
x = -5/16
C.  
x = 3/16
D.  
x = -3/16
Câu 6: 1 điểm

Tìm x biết 1 12   -   3 5   +   x   =   3 4

A.  
-19/15
B.  
19/15
C.  
-17/15
D.  
17/15
Câu 7: 1 điểm

Kết quả của phép tính - 7 2   :   5 8 . 11 16 là

A.  
-77/320
B.  
-77/80
C.  
-77/40
D.  
-77/20
Câu 8: 1 điểm

Cho ba biểu thức sau, khẳng định nào sau đây đúng?

A   =   - 17 23 . - 29 53 ;   B   =   - 2 3 . - 7 11 . - 13 37 C   =   - 4 11 . - 3 11 . . . . . . 3 11 . 4 11

A.  
A <B<C
B.  
A>B>C
C.  
A<C<B
D.  
B<C<A
Câu 9: 1 điểm

Tìm x biết 3 x . x   -   1 5   =   0

A.  
x = 0
B.  
x = 1/5
C.  
A và B đúng
D.  
A và B sai
Câu 10: 1 điểm

Tìm x biết (x + 2)(x - 1) < 0

A.  
1 < x < 2
B.  
-2 < x < 1
C.  
-1 < x < 2
D.  
-2 < x < -1
Câu 11: 1 điểm

Thực hiện phép tính 2 9 . - 5 11 : 13 8 - 5 11 : 13 5 + - 1 33 + - 3 4

A.  
- 349 396
B.  
- 1019 1188
C.  
- 163 594
D.  
- 5 43
Câu 12: 1 điểm

Thực hiện phép tính 2 9 . - 5 11 : 13 8 - 5 11 : 13 5 + - 1 33 + 3 4

A.  
- 349 396
B.  
- 1019 1188
C.  
- 163 594
D.  
- 5 43
Câu 13: 1 điểm

Tổng giá trị của x thỏa mãn x : 2 5 + 1 6 14 15 + 1 5 x = 0 là

A.  
- 14 3
B.  
- 1 15
C.  
- 71 15
D.  
2
Câu 14: 1 điểm

Có bao nhiêu giá trị của x thỏa mãn 2 3 x - 4 9 1 2 + - 3 7 : x = 0

A.  
A. 3
B.  
B. 0
C.  
2
D.  
1
Câu 15: 1 điểm

Tính giá trị biểu thức A = 1 2 . 5 17 - 13 14 . 5 17 + 15 119 - 10 68 + 26 14 . 5 17 - 15 238

A.  
1 16
B.  
B. 1
C.  
0
D.  
8 7
Câu 16: 1 điểm

Tính giá trị biểu thức A = 2 3 - 2 5 + 2 10 8 3 - 8 5 + 8 10 + 1 2

A.  
3 8
B.  
5 9
C.  
3 4
D.  
1 3
Câu 17: 1 điểm

Tìm x biết - 5 8 - x   :   3 5 6 + 7 3 4 = - 2

A.  
x = 219 92
B.  
x = - 1679 48
C.  
x = 92 219
D.  
x = 1679 48
Câu 18: 1 điểm

Tìm x biết 8 + x 1000 : 2 : 3 = 2

A.  
A. x = 8000
B.  
B. x = 400
C.  
x = 6000
D.  
x = 4000
Câu 19: 1 điểm

Cho  x 1  là giá trị thỏa mãn    x   :   - 2 1 15 + 3 1 2 = - 3 4  và  x 2  là giá trị thỏa mãn  5 11 + 6 11 :   x = 2 . Khi đó, chọn câu đúng

A.  
x 1 = x 2
B.  
x 1 <  x 2
C.  
x 1 >  x 2
D.  
x 1 = 2 x 2
Câu 20: 1 điểm

Cho x 1 là giá trị thỏa mãn 3 7 + 1 7 :   x = 3 14 và x 2 là giá trị thỏa mãn 5 7 + 2 7 :   x = 1 . Khi đó, chọn câu đúng

A.  
x 1 = x 2
B.  
x 1 < x 2
C.  
x 1 > x 2
D.  
x 1 = 2 x 2
Câu 21: 1 điểm

Biểu thức A = 3 4 . 5 9 + 6 7 : 4 3 - 1 2 5 : 1 1 3 có giá trị

A.  
3 11
B.  
1 315
C.  
1 105
D.  
64 105
Quảng cáo
 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm