Bài tập: Hỗn số. Số thập phân. Phần trăm chọn lọc, có đáp án

Chương 3: Phân số
Bài 13: Hỗn số. Số thập phân. Phần trăm
Lớp 6;Toán

Số câu hỏi: 23 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 18: 1 điểm

Tính giá trị biểu thức M= 60 7 13 . x + 50 8 13 . x - 11 2 13 . x biết x = - 8 7 10

A.  
-870
B.  
-87
C.  
870
D.  
92 7 10
Câu 1: 1 điểm

Viết phân số 4/3 dưới dạng hỗn số ta được

A.  
1 2 3
B.  
3 1 3
C.  
3 1 4
D.  
1 1 3
Câu 2: 1 điểm

Hỗn số - 2 3 4 được viết dưới dạng phân số là

A.  
- 21 4
B.  
- 11 4
C.  
- 10 4
D.  
- 5 4
Câu 3: 1 điểm

Viết phân số 131/1000 dưới dạng số thập phân ta được

A.  
0,131
B.  
0,1331
C.  
1,31
D.  
0,0131
Câu 4: 1 điểm

Viết số thập phân 0,25 về dạng phân số ta được

A.  
1/4
B.  
5/2
C.  
2/5
D.  
1/5
Câu 5: 1 điểm

Phân số 47/100 được viết dưới dạng phần trăm là:

A.  
4,7%
B.  
47%
C.  
0,47%
D.  
470%
Câu 6: 1 điểm

Chọn câu đúng

A.  
19 . 20 19 + 20 = 1 19 + 1 20
B.  
6 23 11 = 6 . 23 + 11 11
C.  
a a 99 = 100 a 99 a N *
D.  
1 15 23 = 1 . 23 15
Câu 7: 1 điểm

Giá trị của biểu thức 8 2 7 - 1 1 6 + 25 % là:

A.  
- 577 84
B.  
577 84
C.  
- 571 84
D.  
571 84
Câu 8: 1 điểm

Trong các khẳng định sau, khẳng định sai là?

A.  
Hỗn số 3 1 4 bằng 3 + 1 4
B.  
Hỗn số  3 3 4 bằng  15 4
C.  
Hỗn số - 3 1 4 bằng - 3 - 1 4
D.  
Tổng - 3 5 6 + 5 bằng 2 5 6
Câu 9: 1 điểm

Tìm x biết 0 , 5 x - 2 3 x = 5 12

A.  
x = - 2 5
B.  
x = 2 5
C.  
x = - 5 2
D.  
x = 5 2
Câu 10: 1 điểm

Tính giá trị của biểu thức 0 , 75 + 25 % - 2 8 7

A.  
- 15 7
B.  
15 7
C.  
- 19 7
D.  
19 7
Câu 11: 1 điểm

Tìm y biết 2 y + 30 % y = - 2 , 3 .

A.  
1
B.  
2
C.  
−1
D.  
−2
Câu 12: 1 điểm

Tìm số tự nhiên x sao cho: 6 1 3 : 4 2 9 < x < 10 2 9 + 2 2 5 - 6 2 9 .

A.  
x∈{2;3;4;5;6}
B.  
x∈{3,4;5;6}
C.  
x∈{2;3,4;5}
D.  
x∈{3,4;5;6;7}
Câu 13: 1 điểm

Tìm x biết 8 1 5 x 11 94 1591 - 6 38 1517 : 8 11 43 = 75 %

A.  
20
B.  
3 20
C.  
20 3
D.  
3
Câu 14: 1 điểm

Tìm x biết 1 , 16 - x . 5 , 25 10 5 9 - 7 1 4 . 2 2 17 = 75 %

A.  
0
B.  
6 5
C.  
4 25
D.  
1
Câu 15: 1 điểm

Giá trị của  A = 1 , 6 : 1 3 5 . 1 , 25 0 , 64 - 1 25 + 1 , 08 - 2 25 : 4 7 5 5 9 - 2 1 4 . 2 2 17 + 0 , 6 . 0 , 5 : 2 5   là:

A.  
- 7 3
B.  
7 3
C.  
- 6 7
D.  
1
Câu 16: 1 điểm

Giá trị của  N = - 1 7 9 1 2 - 8 , 75 : 2 7 + 0 , 625 : 1 2 3   là

A.  
- 5 6
B.  
0
C.  
- 6 5
D.  
1
Câu 17: 1 điểm

Tính giá trị của  M = 34 11 29 . x - 11 3 29 . x - 28 37 29 . x  biết  x = - 11 4 25

A.  
1674 25
B.  
1672 25
C.  
167 25
D.  
25 1674
Câu 19: 1 điểm

Tính hợp lý  A = 17 29 31 - 3 7 8 + 17 5 59 - 2 29 31 + 7 51 59 - 4   ta được:

A.  
25 3 8
B.  
25 1 8
C.  
15 1 8
D.  
1 1 8
Câu 20: 1 điểm

Tính hợp lý  ta được  A = 4 5 17 - 3 4 5 + 8 15 29 - 3 5 17 - 6 14 29

A.  
13 4 5
B.  
12 1 5
C.  
- 3 4 5
D.  
10 4 5
Câu 21: 1 điểm

Chọn câu sai.

A.  
3 1 4 . 2 6 13 = 8
B.  
5 1 3 : 2 2 9 = 2 2 5
C.  
6 1 7 . - 3 = - 18 3 7
D.  
10 8 9 : 2 = 5 8 9
Câu 22: 1 điểm

Chọn câu đúng.

A.  
- 3 3 4 . 1 1 2 = - 3 3 8
B.  
- 3 3 4 : 1 1 5 = - 3 3 20
C.  
- 3 - - 2 2 5 = - 3 5
D.  
5 7 10 . 15 = 105 2
Câu 23: 1 điểm

Giá trị nào dưới đây của x thỏa mãn  4 x + 5 1 5 x = 27 25  ? 

A.  
27 230
B.  
27 46
C.  
27 5
D.  
230 27
Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm