Bài tâp Hàm số mũ và Logarit từ đề thi Đại Học cực hay có lời giải

Trắc Nghiệm Tổng Hợp Toán 12 (Có Đáp Án)
Lớp 12;Toán

Số câu hỏi: 66 câuSố mã đề: 2 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm Đề số 1!

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm

Tập xác định của hàm số y =   log 2 3 - 2 x - x 2  

A.  
B.  
C.  
D.  
Câu 2: 1 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình  log 2 2 x -   5 log 2 x - 6 0

A.  
B.  
C.  
D.  
Câu 3: 1 điểm

Gọi x 1   x 2  là hai nghiệm của phương trình  2 x . 5 ( x 2 - 2 x )   =   1 . Khi đó tổng x 1   +   x 2  bằng:

A.  
B.  
C.  
D.  
Câu 4: 1 điểm

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình log 2 cos x   -   m log   cos 2 x   -   m 2 +4 = 0 

vô nghiệm.

A.  
B.  
C.  
D.  
Câu 5: 1 điểm

Nghiệm của phương trình 2 x - 3   =   1 2  là

A.  
B.  
2
C.  
-2 
D.  
1
Câu 6: 1 điểm

Cho các số thực a, b thỏa mãn 1   <   a   <   b  và log a b   +   log b a 2   =   3 . Tính giá trị của biểu thức  log a b a 2 + b 2  

A.  
B.  
C.  
D.  
Câu 7: 1 điểm

Đạo hàm của hàm số f ( x ) = log 2 x x  là

A.  
B.  
C.  
D.  
Câu 8: 1 điểm

Giả sử m là số thực thỏa mãn giá trị nhỏ nhất của hàm số f ( x )   =   31 x   +   3 x   +   m x    trên R  là 2 

A.  
B.  
C.  
D.  
Câu 9: 1 điểm

Tính P là tích tất cả các nghiệm của phương trình 3 . 9 x   -   10 . 3 x   +   10   =   0  

A.  
B.  
C.  
D.  
Câu 10: 1 điểm

Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên dương của x thỏa mãn bất phương trình 8 x .   2 1 - x 2     ( 2   ) 2  

A.  
A 4
B.  
5
C.  
2
D.  
3
Câu 11: 1 điểm

Tất cả các giá trị thực của tham số a để hàm số y   =   log M x    với M   =   a 2   - 4  nghịch biến trên tập xác định.

A.  
A. 5
B.  
2   <   a   <   5
C.  
2
D.  
Câu 12: 1 điểm

Cho a là số thực tùy ý và b, c là các số thực dương khác 1.

Hình vẽ bên là đồ thị của ba hàm số y   =   x a ,   y = log b x ,   y   =   log c x ,   x > 0 .

Hình ảnh

Khẳng định nào sau đây đúng?

 

A.  
a < c < b  
B.  
a > c > b  
C.  
a > b > c  
D.  

a < b < c  

Câu 13: 1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hình vuông ABCD có diện tích bằng 36, đường thẳng chứa cạnh AB song song với trục Ox, các đỉnh A, BC lần lượt nằm trên đồ thị các hàm số

  y   =   log a x ,   y =   log a x ,   y =   log a 3 x , với x > 0 ,   a > 1 .

Giá trị của a là:            

A.  
a   =   6 3  
B.  
a   =   6 6  
C.  
a   =   3  
D.  
a   =   3 6     
Câu 14: 1 điểm

Phương trình

( 2 - 1 ) x   +   ( 2   +   1 ) x   - 2 2     =   0  

có tích các nghiệm là:

A.  
0     
B.  
2
C.  
-1
D.  
Câu 15: 1 điểm

Tập nghiệm của phương trình log (   x 2   -   2 x   + 2 )   = 1  

A.  
A. 
B.  
C.  
D.  
Câu 16: 1 điểm

Cho log 3 5   =   a ,   log 3 6   =   b ,   log 3 22   =   c .

Tính P   =   log 3 90 11  theo a, b, c

A.  
B.  
C.  
D.  
Câu 17: 1 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình log 2 ( x 2   -   1 )     3  

A.  
B.  
C.  
D.  
Câu 18: 1 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình 2 3 x     1 2 - 2 x - 6  là:

A.  
B.  
C.  
D.  
Câu 19: 1 điểm

Cho a > 0 ,   a 1   log a x   =   1   v à   log a y   =   4 . Tính log a ( x 2 . y 3 )   

A.  
B.  
C.  
D.  
Câu 20: 1 điểm

Cho log 2 5 = a ,   log 2 6 = b . Hãy biểu diễn log 6 5  theo a b.

A.  
B.  
C.  
D.  
Câu 21: 1 điểm

Giải phương trình log 3 ( x   -   1 )   =   2  

A.  
x = 11  
B.  
B. x = 10
C.  
x = 7
D.  
x = 8
Câu 22: 1 điểm

Hàm số f ( x )   =   2 2 X  có đạo hàm là:

A.  
B.  
C.  
D.  
Câu 23: 1 điểm

Tìm tập xác định của hàm số log ( x 2   -   x   - 2 )  

A.  
B.  
C.  
D.  
Câu 24: 1 điểm

Tìm số nghiệm của phương trình ln ( x )   +   ln (   2 x   -   1 )   =   0      

A.  
2
B.  
4
C.  
1
D.  
0
Câu 25: 1 điểm

Tính đạo hàm của hàm số y   =   2019 x .

A.  
B.  
C.  
D.  
Câu 26: 1 điểm

Gọi a, b là hai nghiệm của phương trình 4 . 4 x   -   9 . 2 x   +   1   =   0 .

Tính giá trị P   =   log 2 a   +   log 2 b   

A.  
3
B.  
1
C.  
4
D.  
2
Câu 27: 1 điểm

Cho hàm số y   =   e . x   -   e - x , khẳng định nào sau đây đúng? 

A.  
  Hàm số nghịch biến trên R
B.  
Hàm số đạt cực tiểu tại  x   =   - 1
C.  
Hàm số đạt cực đại tại  x   =   - 1
D.  
Hàm số đồng biến trên R
Câu 28: 1 điểm

Cho 0   <   a   1 ,   b , c   >   0   thỏa mãn log a b   = 3 ,   log a c   =   - 2 .

Tính log a ( a 2 b 3 c )  

A.  
-18
B.  
7
C.  
10
D.  
8
Câu 29: 1 điểm

Biết log1227 =a. Tính log616 theo a .

A.  
B.  
C.  
D.  
Câu 30: 1 điểm

Biết rằng phương trình  5 . log 3 2 x   -   log 3 ( 9 x )   +   1   =   0  có hai nghiệm x1, x2 .

Tìm khẳng định đúng?

A.  
B.  
C.  
D.  
Câu 31: 1 điểm

Tìm tập xác định của hàm số  y = ( x 2 - 3 x + 2 ) 1 2

A.  
B.  
C.  
D.  
Câu 32: 1 điểm

Số nghiệm của phương trình

  ( x 2   -   x   - 2 ) . ( log 2 x   -   1 )   =   0

A.  
1                       
B.  
 2    
C.  
0 
D.  

3

 

Câu 33: 1 điểm

Tìm tập xác định của hàm số  

y = log ( - 2 x 2 + 5 x - 2 )

A.  
B.  
C.  
D.  
Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm