Bài tập: Định lý Pytago có đáp án

Chương 2: Tam giác
Bài 7: Định lí Pi-ta-go
Lớp 7;Toán

Số câu hỏi: 18 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại B. Khi đó

A.  
A B 2 + B C 2 = A C 2
B.  
A B 2 − B C 2 = A C 2
C.  
A B 2 + A C 2 = B C 2
D.  
A B 2 = A C 2 + B C 2
Câu 2: 1 điểm

Cho tam giác ABC vuông cân tại A. Tính độ dài cạnh BC biết  A B = A C = 2 d m

A.  
B C = 4 d m
B.  
B C = 6 d m
C.  
B C = 8 d m
D.  
B C = 8 d m
Câu 3: 1 điểm

Một tam giác vuông có cạnh huyền bằng 26cm và có độ dài các cạnh góc vuông tỉ lệ với 5 và 12. Tính độ dài các cạnh góc vuông?

A.  
10 c m ; 22 c m
B.  
10 c m ; 24 c m
C.  
12 c m ; 24 c m
D.  
15 c m ; 24 c m
Câu 4: 1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A có AC = 20 cm. Kẻ AH vuông góc với BC. Biết BH = 9cm, HC = 16 cm. Tính độ dài cạnh AB, AH?

A.  
A H = 12 c m ; A B = 15 c m
B.  
A H = 10 c m ; A B = 15 c m
C.  
A H = 15 c m ; A B = 12 c m
D.  
A H = 12 c m ; A B = 13 c m
Câu 5: 1 điểm

Cho hình vẽ. Tính x

Hình ảnh

A.  
x = 10 c m
B.  
x = 11 c m
C.  
x = 8 c m
D.  
x = 5 c m
Câu 6: 1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A. Kẻ AD ⊥ BC tại D. Biết AB = 7 cm, BD = 4 cm. Khi đó AD có độ dài là:

A.  
AD = 33 cm
B.  
AD = 3 cm
C.  
A D   =   33   c m
D.  
A D   =   3   c m
Câu 7: 1 điểm

Cho tam giác ABC cân tại A. Kẻ AH ⊥ BC tại H. Cho AB = 5 cm, BH = 3 cm. Chu vi tam giác ABC là:

A.  
14 cm
B.  
15 cm
C.  
C. 16 c m 2
D.  
16 cm
Câu 8: 1 điểm

Tam giác nào là tam giác vuông trong các tam giác có độ dài ba cạnh như sau:

A.  
15 cm; 8 cm; 18 cm
B.  
21 cm; 20 cm; 29 cm
C.  
5 cm; 6 cm; 8 cm
D.  
2 cm; 3 cm; 4 cm
Câu 9: 1 điểm

Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng 4 cm. Tính độ dài đường chéo AC của hình vuông.

A.  
A C   =   32   c m
B.  
AC = 32 cm
C.  
AC = 4cm
D.  
AC = 16 cm
Câu 10: 1 điểm

Một tam giác vuông có tỉ số hai cạnh góc vuông là 3 : 4 và chu vi tam giác đó là 36 cm. Tính cạnh huyền của tam giác đó

A.  
12 cm
B.  
15 cm
C.  
9 cm
D.  
36 cm
Câu 11: 1 điểm

Cho ABCD là hình vuông cạnh x cm(hình vẽ). Biết độ dài đường chéo AC là 6 cm. Bình phương độ dài cạnh của hình vuông là

Hình ảnh

A.  
A. 20
B.  
B. 18
C.  
C. 6
D.  
D. 16
Câu 12: 1 điểm

Tính cạnh huyền của một tam giác biết tỉ số các cạnh góc vuông 3:4 và chu vi tam giác bằng 36 cm

A.  
A. 9 cm
B.  
B. 12 cm
C.  
C. 15 cm
D.  
D. 16 cm
Câu 13: 1 điểm

Tính cạnh huyền của một tam giác biết tỉ số các cạnh góc vuông 5:12 và chu vi tam giác bằng 60 cm

A.  
A. 20 cm
B.  
B. 24 cm
C.  
C. 26 cm
D.  
D. 10 cm
Câu 14: 1 điểm

Tính x trong hình vẽ sau:

Hình ảnh

A.  
A. x=2
B.  
B. x=1,5
C.  
C. x=1
D.  
D. x=1,2
Câu 15: 1 điểm

Tính x trong hình vẽ sau:

Hình ảnh

A.  
A. x=6
B.  
B. x=7
C.  
C. x=8
D.  
D. x=5
Câu 16: 1 điểm

Tính x trong hình vẽ sau:

Hình ảnh

A.  
A. 36
B.  
B. 40
C.  
C. 42
D.  
D. 30
Câu 17: 1 điểm

Cho tam giác ABC có  B ^ ,   C ^ là các góc nhọn. Gọi H là chân đường vuông góc hạ từ A xuống BC. Biết AH=6cm, BH=4,5cm, HC=8cm. Khi đó  Δ A B C là tam giác gì?

A.  
A. Tam giác cân
B.  
B. Tam giác vuông
C.  
C. Tam giác vuông cân
D.  
D. Tam giác đều
Câu 18: 1 điểm

Một tam giác có độ dào ba đường cao là 4,8 cm; 6 cm; 8 cm. Tam giác đó là tam giác gì?

A.  
A. Tam giác cân
B.  
B. Tam giác vuông
C.  
C. Tam giác vuông cân
D.  
D. Tam giác đều
Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm