Bài tập: Dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5 chọn lọc, có đáp án

Chương 1: Ôn tập và bổ túc về số tự nhiên
Bài 11: Dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5
Lớp 6;Toán

Số câu hỏi: 23 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm

Hãy chọn câu sai

A.  
Một số chia hết cho 9 thì số đó chia hết cho 3
B.  
Một số chia hết cho 3 thì số đó chia hết cho 9.
C.  
Một số chia hết cho 10 thì số đó chia hết cho 5
D.  
Một số chia hết cho 45 thì số đó chia hết cho 9
Câu 2: 1 điểm

Hãy chọn câu sai

A.  
Số chia hết cho 2 và 5 có tận cùng là chữ số 0
B.  
Một số chia hết cho 10 thì số đó chia hết cho 2
C.  
Số chia hết cho 2 có tận cùng là số lẻ
D.  
Số dư trong phép chia một số cho 2 bằng số dư trong phép chia chữ số tận cùng của nó cho 2.
Câu 3: 1 điểm

Tổng chia hết cho 5 là

A.  
A = 10 + 25 + 34 + 2000
B.  
A = 5 + 10 + 70 + 1995
C.  
A = 25 + 15 + 33 + 45
D.  
A = 12 + 25 + 2000 + 1997
Câu 4: 1 điểm

Từ ba trong bốn số 5, 6, 3, 0 hãy ghép thành số có ba chữ số khác nhau là số lớn nhất chia hết cho 2 và 5

A.  
 560     
B.  
 360     
C.  
 630     
D.  
 650
Câu 5: 1 điểm

Trong các số sau, số nào chia hết cho 2 nhưng không chia hết cho 5:

A.  
2141
B.  
1345
C.  
4620
D.  
234
Câu 6: 1 điểm

Tổng (hiệu) chia hết cho 5 là:

A.  
136 + 420
B.  
621 – 450
C.  
1.2.3.4.5 + 42
D.  
1.2.3.4.5.6 - 35
Câu 7: 1 điểm

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

A.  
Số có chữ số tận cùng bằng 4 thì chia hết cho 2
B.  
Số chia hết cho 2 thì có chữ số tận cùng bằng 4
C.  
Số chia hết cho 5 thì có chữ số tận cùng bằng 5
D.  
Số chia hết cho 5 thì có chữ số tận cùng bằng 0
Câu 8: 1 điểm

Số tự nhiên có hai chữ số, các chữ số giống nhau, biết số đó chia hết cho 2 và chia cho 5 thì dư 3:

A.  
22
B.  
44
C.  
66
D.  
88
Câu 9: 1 điểm

Dùng ba chữ số 4; 0; 5 ghép thành các số tự nhiên có ba chữ số khác nhau và chia hết cho 5. Số các chữ số có thể tạo thành là:

A.  
2
B.  
3
C.  
4
D.  
5
Câu 10: 1 điểm

Tổng (hiệu) chia hết cho cả 2 và 5 là:

A.  
138 + 210
B.  
325 – 40
C.  
1.2.3.4.5 - 20
D.  
1.2.3.4.5 + 42
Câu 11: 1 điểm

Số A = abcde ¯ - (a + b + c + d + e) chia hết cho số nào dưới đây?

A.  
2
B.  
5
C.  
9
D.  
6
Câu 12: 1 điểm

Số A = abcd ¯ - (a + b + c + d) chia hết cho số nào dưới đây?

A.  
2
B.  
5
C.  
9
D.  
6
Câu 13: 1 điểm

Kết quả của phép tính 10 44 +5 chia hết cho:

A.  
3
B.  
5
C.  
Cả 3 và 5
D.  
2
Câu 14: 1 điểm

Kết quả của phép tính 99 5 - 98 4 + 97 3 - 96 2 chia hết cho

A.  
2
B.  
5
C.  
Cả 2 và 5
D.  
3
Câu 15: 1 điểm

Có bao nhiêu cặp số a;b sao cho số 67 ab ¯ chia hết cho 9 và chia cho 5dư 3

A.  
4
B.  
1
C.  
2
D.  
3
Câu 16: 1 điểm

Có bao nhiêu cặp số a;b sao cho số 52 ab ¯ chia hết cho 9 và chia cho 5 dư 2.

A.  
4
B.  
1
C.  
2
D.  
3
Câu 17: 1 điểm

Dùng ba trong bốn chữ số 7;2;1;0 hãy lập ra các số tự nhiên có ba chữ số khác nhau chia hết cho 3 và chia hết cho 2

A.  
 210;120;102;702;720;270
B.  
 210;120;102;702;720
C.  
 210;120;102
D.  
 702;720;270
Câu 18: 1 điểm

Dùng ba trong bốn chữ số 5;8;4;0 hãy lập ra các số tự nhiên chia hết cho 3 mà không chia hết cho 9.

A.  
 840;804;408
B.  
840;804;408;480
C.  
 540;450;405
D.  
 540;450;405;504
Câu 19: 1 điểm

Tìm số tự nhiên 792 * ¯ chia hết cho cả 3 và 5.

A.  
 7920
B.  
 7925
C.  
 7290
D.  
 7295
Câu 20: 1 điểm

Tìm số tự nhiên 145 * ¯ chia hết cho cả 3 và 5

A.  
 1454
B.  
 1450
C.  
 1455
D.  
 1452
Câu 21: 1 điểm

Tìm tập hợp các số tự nhiên x vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 5 và 2002 < x < 2031.

A.  

x∈{2030}

B.  

 x∈{2020;2010}

C.  

 x∈{2000;2010;2030}

D.  
 x∈{2010;2020;2030}
Câu 22: 1 điểm

Tìm các số tự nhiên x vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 5 và 1998 < x < 2018.

A.  

 x∈{2010}

B.  

 x∈{2000;2010}

C.  

 x∈{2010}  

D.  
 x∈{1990;2000;2010}
Câu 23: 1 điểm

Có bao nhiêu số tự nhiên dạng 374 ab ¯ chia hết cho cả 5 và 9?

A.  
3
B.  
4
C.  
2
D.  
1
Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm