Bài tập: Cộng hai số nguyên cùng dấu chọn lọc, có đáp án

Chương 2: Số nguyên
Bài 4: Cộng hai số nguyên cùng dấu
Lớp 6;Toán

Số câu hỏi: 21 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

Hình thức ôn tập

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm

Kết quả của phép tính (+25) + (+15) là:

A.  
 40     
B.  
10
C.  
50
D.  
30
Câu 2: 1 điểm

Kết quả của phép tính (-100) + (-50) là:

A.  
-50
B.  
50
C.  
150
D.  
-150
Câu 3: 1 điểm

Tổng của hai số -313 và -211 là:

A.  
534.
B.  
524
C.  
-524
D.  
-534
Câu 4: 1 điểm

Chọn câu sai:

A.  
(-2) + (-5) > 0
B.  
(-3) + (-4) = (-2) + (-5)
C.  
(-6) + (-1) < -6
D.  
|(-1) + (-2)| = 3
Câu 5: 1 điểm

Giá trị của biểu thức a + (-45) với a = -25 là:

A.  
-70
B.  
-25
C.  
25
D.  
70
Câu 6: 1 điểm

Nhiệt độ hiện tại của phòng đông lạnh là -2°C . Nếu nhiệt độ giảm 7°C , nhiệt độ tại phòng đông lạnh sẽ là bao nhiêu?

A.  
5°C
B.  
-9°C
C.  
-5°C
D.  
9°C
Câu 7: 1 điểm

Chọn đáp án đúng?

A.  
(-10) + (-5) < -16
B.  
3 + |-5| < -3
C.  
|-8 + (-7)| = |-8| + |-7|
D.  
(-102) + (-5) > -100
Câu 8: 1 điểm

Tính giá trị của biểu thức x + (-16) , biết x = -27 :

A.  
– 43
B.  
– 11
C.  
11
D.  
43
Câu 9: 1 điểm

Giá trị của biểu thức |-87| + |27| là:

A.  
– 60
B.  
60
C.  
– 114
D.  
114
Câu 10: 1 điểm

Tổng của –161 và –810 là:

A.  
– 971
B.  
971
C.  
– 649
D.  
649
Câu 11: 1 điểm

Có bao nhiêu cặp số x;y sao cho |x|+|y|=5?

A.  
14
B.  
20
C.  
15
D.  
18
Câu 12: 1 điểm

Có bao nhiêu cặp số nguyên x;y sao cho |x|+|y|=4?

A.  
14
B.  
16
C.  
15
D.  
18
Câu 13: 1 điểm

Tìm các số nguyên x;y sao cho |x−15|+|y+7|=0

A.  
 x=15,y=7
B.  
 x=5 và y=3
C.  
 x=15,y=−7
D.  
 x=3 và y=3
Câu 14: 1 điểm

Tìm các số nguyên x;y sao cho |x−3|+|y−5|=0

A.  
 x=5 và y=5.
B.  
 x=5 và y=3.  
C.  
 x=3 và y=5.   
D.  
 x=3 và y=3.
Câu 15: 1 điểm

Tìm tổng các giá trị của x biết−10≤x≤−3

A.  
 −52
B.  
 66
C.  
 56
D.  
 −56
Câu 16: 1 điểm

Tìm tổng các giá trị của x biết −12<x≤−1

A.  
 −66   
B.  
 66     
C.  
 56   
D.  
 −56
Câu 17: 1 điểm

Tìm x biết x - (-|-27|) = (-181) + (-63)

A.  
 160
B.  
 180
C.  
 −271
D.  
 271
Câu 18: 1 điểm

Tìm x biết x - (-34) = (-99) + (-47)

A.  
 160  
B.  
 180  
C.  
 −180
D.  
 −160
Câu 19: 1 điểm

Tổng các số nguyên âm nhỏ nhất có 4 chữ số và số nguyên âm lớn nhất có 5 chữ số là:

A.  
−19999
B.  
 10999 
C.  
 −10090
D.  
 −1199
Câu 20: 1 điểm

Tổng các số nguyên âm nhỏ nhất có 3 chữ số và số nguyên âm lớn nhất có 3 chữ số là:

A.  
 −1099  
B.  
 1099   
C.  
C. −1009
D.  
 −1199
Câu 21: 1 điểm

Kết quả của phép tính (−151)+(−28)+(−49) là:

A.  
 −282
B.  
 228    
C.  
 280    
D.  
−228
Quảng cáo
 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm