600+ Câu Hỏi Trắc Nghiệm Công Nghệ Chế Tạo Máy Có Đáp Án

Thư viện 600+ câu hỏi trắc nghiệm Công nghệ chế tạo máy kèm đáp án chi tiết. Giúp sinh viên ôn thi học phần, luyện thi trực tuyến và nắm vững kiến thức gia công cơ khí hiệu quả.

Từ khoá: Trắc nghiệm công nghệ chế tạo máy Đề thi công nghệ chế tạo máy Ôn thi công nghệ chế tạo máy Kỹ thuật cơ khí Gia công cơ khí Đáp án trắc nghiệm chế tạo máy

Số câu hỏi: 627 câuSố mã đề: 25 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm Mã đề 1!

Xem trước nội dung
Câu 1: 0.25 điểm

Vật rắn trong mặt phẳng có:

A.  
2 bậc tự do
B.  
3 bậc tự do
C.  
4 bậc tự do
D.  
6 bậc tự do
Câu 2: 0.25 điểm

Các phương pháp lắp cho phép nới rộng miền dung sai của các khâu thành phần:

A.  
Lắp lẫn không hòan tòan (lắp xác suất)
B.  
Lắp điều chỉnh
C.  
Lắp chọn
D.  
Các phương pháp trên
Câu 3: 0.25 điểm

Một vật rắn trong hệ quy chiếu OXYZ có:

A.  
3 bậc tự do
B.  
4 bậc tự do
C.  
5 bậc tự do
D.  
6 bậc tự do
Câu 4: 0.25 điểm

Để gia công chi tiết ở hình vẽ trên máy tiện và máy phay vạn năng chúng ta phải thực hiện ít nhất mấy lần gá.

Hình ảnh

A.  
2 lần gá
B.  
3 lần gá
C.  
4 lần gá
D.  
5 lần gá
Câu 5: 0.25 điểm

Quá trình đánh bóng có đặc điểm:

A.  
Lớp kim loại rất mỏng được hớt đi nhờ tốc độ rất lớn.
B.  
Phần lớn kim loại được bóc đi nhờ nhiệt độ cao.
C.  
Câu a và b đều đúng.
D.  
Câu a và b đều sai.
Câu 6: 0.25 điểm

Để dẫn hướng nhiều dụng cụ cắt, ta dùng:

A.  
Bạc dẫn hướng cố định có gờ
B.  
Bạc dẫn hướng tháo lắp nhanh.
C.  
Bạc dẩn hướng dễ thay thế.
D.  
Bạc dẫn hướng cố định không có gờ.
Câu 7: 0.25 điểm

Mâm cặp thường được sử dụng để gá đặt những chi tiết không đối xứng hoặc hình thù phức tạp:

A.  
Mâm cặp 3 chấu.
B.  
Mâm cặp 2 chấu.
C.  
Mâm cặp 4 chấu
D.  
Cả a và c đều đúng.
Câu 8: 0.25 điểm

Chuẩn dùng để xác định vị trí dụng cụ cắt so với chuẩn định vị là:

A.  
Chuẩn định vị
B.  
Chuẩn đo lường
C.  
Chuẩn lắp ráp
D.  
Chuẩn điều chỉnh
Câu 9: 0.25 điểm

Chất lượng độ nhẵn bóng bề mặt của chi tiết máy gia công được đánh giá là Bán Tinh khi độ nhẵn bóng đạt cấp:

A.  
5-7
B.  
5-8
C.  
6-8
D.  
5-9
Câu 10: 0.25 điểm

Gia công các mặt phẳng trên hộp có thể sử dụng các lọai máy nào sau đây:

A.  
Máy tiện
B.  
Máy chuốt
C.  
Máy phay, máy bào
D.  
Tất cả các loại trên
Câu 11: 0.25 điểm

Khi gia công tinh trục trơn với số lượng lớn ví dụ như các tỳ định vị khuôn dập) nên sử dụng phương pháp nào sau đây để đạt năng suất cao:

A.  
Mài trên máy tiện
B.  
Mài trên máy mài phẳng
C.  
Mài trên máy mài tròn vô tâm
D.  
Mài trên máy mài tròn có tâm
Câu 12: 0.25 điểm

Độ nhám bề mặt giảm khi các yếu tố sau thay đổi như thế nào?

A.  
Góc trước giảm.
B.  
Bán kính mũi dao r tăng.
C.  
Góc sát giảm.
D.  
Tăng lượng chạy dao s.
Câu 13: 0.25 điểm

Phiến tỳ phẳng khống chế được:

A.  
2 bậc tự do
B.  
4 bậc tự do
C.  
1 bậc tự do
D.  
3 bậc tự do
Câu 14: 0.25 điểm

Chuẩn dùng để xác định vị trí tương quan giữa các chi tiết là:

A.  
Chuẩn định vị
B.  
Chuẩn đo lường
C.  
Chuẩn lắp ráp
D.  
Chuẩn điều chỉnh.
Câu 15: 0.25 điểm

Để gia công chi tiết ở hình vẽ nếu gia công trên máy tiện và máy phay vạn năng phải thực hiện ít nhất là mấy nguyên công:

Hình ảnh

A.  
1 nguyên công
B.  
2 nguyên công
C.  
3 nguyên công
D.  
4 nguyên công.
Câu 16: 0.25 điểm

Ảnh hưởng do biến dạng đàn hồi của hệ thống công nghệ đến độ chính xác gia công thể hiện qua:

A.  
Ảnh hưởng của độ cứng vững hệ thống công nghệ.
B.  
Ảnh hưởng do dao cùn.
C.  
Ảnh hưởng do sai số của phôi.
D.  
Tất cả đều đúng.
Câu 17: 0.25 điểm

Ảnh hưởng do sai số hình dáng hình học của phôi làm cho:

A.  
Chế độ cắt thay đổi.
B.  
Chiều sâu cắt và lực cắt thay đổi.
C.  
Dễ gây ra rung động.
D.  
Khó gá đặt chi tiết trong quá trình gia công.
Câu 18: 0.25 điểm

Để tăng năng suất khi khoan ta dùng các biện pháp:

A.  
Dùng đầu khoan nhiều trục.
B.  
Dùng đồ gá để giảm bớt thời gian phụ.
C.  
Làm nguội tốt bằng dung dịch tưới nguội.
D.  
Tất cả đều đúng.
Câu 19: 0.25 điểm

Để gai công bánh răng trên hình vẽ chúng ta nên chọn chuẩn tinh ở bề?

Hình ảnh

A.  
A
B.  
B
C.  
C
D.  
B hoặc C
Câu 20: 0.25 điểm

Quá trình rung động được đặc trưng bởi:

A.  
Tần số thấp, biên độ lớn sinh ra độ sóng bề mặt.
B.  
Tần số cao, biên độ nhỏ sinh ra độ nhám bề mặt.
C.  
Cả a và b đều đúng.
D.  
Cả a và b đều sai.
Câu 21: 0.25 điểm

Thời gian gia công từng chiếc được xác định theo công thức nào? Với: t0 - Thời gian gia công cơ bản; tp - Thời gian phụ; tpv -Thời gian phục vụ; ttn - Thời gian nghỉ ngơi tự nhiên.

A.  
ttc = t0 + tp
B.  
ttc = t0 + tp + tpv
C.  
ttc = t0 + tp + tpv + ttn
D.  
ttc = t0 + tp + ttn
Câu 22: 0.25 điểm

Chuẩn được hình thành khi lập các chuỗi kích thước trong quá trình thiết kế là:

A.  
Chuẩn kiểm tra
B.  
Chuẩn thiết kế
C.  
Chuẩn công nghệ
D.  
Chuẩn lắp ráp
Câu 23: 0.25 điểm

Các loại vật liệu nào sau đây có thường được sử dụng để chế tạo chi tiết dạng càng:

A.  
Gang xám
B.  
Thép cacbon
C.  
Thép hợp kim
D.  
Tất cả loại vật liệu trên
Câu 24: 0.25 điểm

Hiện tượng biến cứng bề mặt giảm khi yếu tố sau thì thay đổi như thế nào?

A.  
Lực cắt giảm.
B.  
Bán kính mũi dao r tăng.
C.  
Dao bị mòn, bị cùn.
D.  
Góc trước giảm.
Câu 25: 0.25 điểm

Bộ phận nghiên cứu và phát triển sản phẩm làm nhiệm vụ.

A.  
Nghiên cứu cải tiến sản phẩm cũ.
B.  
Nghiên cứu phát triển sản phẩm mới
C.  
Nghiên cứu công nghệ mới và đưa vào ứng dụng.
D.  
Cả 3 câu a,b và c đều đúng.
Câu 26: 0.25 điểm

Bề mặt A có yêu cầu độ chính xác về vị trí tương quan cao hơn bề mặt B đối với bề mặt gia công?

Hình ảnh

A.  
Đúng
B.  
Sai
Câu 27: 0.25 điểm

Chọn câu sai: lớp biến cứng bề mặt chi tiết máy có tác dụng:

A.  
Sinh ra các phần tử ăn mòn tăng cường quá trình ăn mòn và khuếch tán ở lớp bề mặt.
B.  
Làm tăng tính chống mòn của chi tiết máy.
C.  
Làm tăng độ bền mỏi của chi tiết máy.
D.  
Làm tăng độ chính xác các mối lắp ghép.
Câu 28: 0.25 điểm

Chất lượng bề mặt chi tiết máy được đánh giá thông qua các chỉ tiêu:

A.  
Hình dáng lớp bề mặt.
B.  
Trạng thái và tính chất cơ lý lớp bề mặt
C.  
Độ chính xác kích thước bề mặt.
D.  
Đáp án a và b
Câu 29: 0.25 điểm

Chuẩn mà ta dùng để kiểm tra kích thước bề mặt gia công là:

A.  
Chuẩn định vị
B.  
Chuẩn đo lường
C.  
Chuẩn lắp ráp
D.  
Chuẩn điều chỉnh.
Câu 30: 0.25 điểm

Gia công các mặt phẳng lớn của hộp nên thể sử dụng loại máy nào sau đây:

A.  
Máy phay giường
B.  
Máy chuốt
C.  
Máy tiện vạn năng
D.  
Máy phay đứng
Câu 31: 0.25 điểm

Khuyết điểm của phương pháp cạo:

A.  
Không cạo được vật liệu quá cứng
B.  
Tốn nhiều công suất.
C.  
Năng suất thấp.
D.  
Tất cả đều đúng
Câu 32: 0.25 điểm

Có bao nhiêu phương pháp xác định độ chính xác gia công:

A.  
1
B.  
2
C.  
3
D.  
4
Câu 33: 0.25 điểm

Độ chính xác về kích thước được thể hiện qua:

A.  
Kích thước thẳng.
B.  
Dung sai kích thước đó.
C.  
Kích thước góc.
D.  
Tất cả đều đúng.
Câu 34: 0.25 điểm

Khi định vị mặt phẳng thô có nhiều sai lệch về hình dáng ta chọn loại:

A.  
Chốt tỳ cố định
B.  
Chốt tỳ điều chỉnh
C.  
Chốt tỳ lựa
D.  
Phiến tỳ cố định
Câu 35: 0.25 điểm

Trên bản vẽ chi tiết máy, chỉ số Ra được dùng để thể hiện yêu cầu về độ nhẵn bóng bề mặt cấp:

A.  
1-5
B.  
13-14
C.  
6-12
D.  
Đáp án a và b
Câu 36: 0.25 điểm

Chọn câu sai: độ chính xác gia công gồm các yếu tố sau:

A.  
Độ chính xác lắp ráp.
B.  
Độ chính xác kích thước bản thân mặt gia công.
C.  
Độ chính xác về vị trí tương quan.
D.  
Độ chính xác về hình dáng.
Câu 37: 0.25 điểm

Phương pháp rà gá phù hợp cho dạng sản xuất:

A.  
Đơn chiếc, hàng loạt nhỏ.
B.  
Hàng loạt lớn, hàng khối
C.  
Đơn chiếc
D.  
Hàng khối
Câu 38: 0.25 điểm

Sản phẩm cơ khí là:

A.  
Chi tiết kim loại thuần tuý
B.  
Bộ phận máy gồm các chi tiết kim loại và không kim loại
C.  
1 máy hoàn chỉnh
D.  
Cả 3 câu a,b,c đều đúng.
Câu 39: 0.25 điểm

Các sai số xuất hiện trong quá trình gia công:

A.  
Sai số hệ thống.
B.  
Sai số ngẫu nhiên.
C.  
a, b đều đúng.
D.  
a, b đều sai.
Câu 40: 0.25 điểm

Chất lượng dộ nhẵn bóng bề mặt của chi tiết máy gia công được đánh giá là Thô khi độ nhẵn bóng đạp cấp?

A.  
1-5
B.  
1-4
C.  
2-5
D.  
2-4
Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm